Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ương”
Đang lọc: thanh nặng. Xem trang vần “ương” · 83 âm tiết, 2.081 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (11)
Từ có tiếng cuối vần “ương” (134)
- lượngSự lớn hay nhỏ, ít hay nhiều, có thể đo lường, tăng lên bớt xuống, không thể thiếu được t…
- thượng"Thượng thư" nói tắt.
- tưởng tượngKhả năng sáng tạo trong văn học, nghệ thuật bằng những hình ảnh nói trên.
- chất lượngCái tạo nên phẩm chất, giá trị của một sự vật, sự việc.
- năng lượng(Vật lý học) Đại lượng vật lý học đo khả năng sản xuất công của một hệ thống.
- số lượngSố sự vật ít hay nhiều.
- tượngTên một quân cờ trong cờ tướng.
- ấn tượngTrạng thái của ý thức ở giai đoạn cảm tính xen lẫn với cảm xúc, do tác động của thế giới …
- biểu tượngHình ảnh sáng tạo nghệ thuật có một ý nghĩa tượng trưng trừu tượng.
- ngượngHơi thẹn.
- đối tượngĐồ hữu hình có thể cảm giác được.
- dượngBố dượng (nói tắt; có thể dùng để xưng gọi).
- hiện tượngTrạng thái sự vật, sự việc xảy ra trong tự nhiên, xã hội.
- thịnh vượngPhát đạt giàu có lên.
- trọng lượng(Vật lý học) . Lực do sức hút của Quả Đất tác dụng vào một vật ở một nơi và tỷ lệ với sức…
- phượngChim tưởng tượng có hình thù giống chim trĩ, được coi là chúa của loài chim.
- thần tượngHình hoặc ảnh của người đã chết.
- cảnh tượngCảnh bày ra trước mắt, gây nên những ấn tượng nhất định.
- sượngỞ trạng thái nấu, nung chưa được thật chín, hoặc do bị kém phẩm chất, không thể nào nấu c…
- trừu tượngKhái quát hoá ra trong tư duy từ các thuộc tính, quan hệ của sự vật.
- Đan PhượngMột huyện ngoại thành thuộc thủ đô Hà Nội.
- cao thượngCao cả, vượt hẳn lên trên những cái tầm thường, nhỏ nhen về phẩm chất, tinh thần.
- lực lượngSức mạnh có thể tạo nên một tác động nhất định.
- tiên lượngDự đoán về khả năng diễn biến của một bệnh.
- gượngThiếu tự nhiên vì cố làm cho có tính chất nào đó.
- hình tượngSự phản ánh hiện thực một cách khái quát bằng nghệ thuật dưới hình thức những hiện tượng …
- rộng lượngCó lòng bao dung, thương yêu con người.
- trượngĐơn vị đo chiều dài bằng mười thước ta (cũ).
- hoàng thượngTừ dùng để tôn xưng vua, tương đương với từ bệ hạ.
- khí tượngNhững hiện tượng xảy ra trong khí quyển, như mưa, gió, sấm, sét, v. V. (nói tổng quát).
- nhượngĐể lại cho người khác một vật của mình.
- tửu lượngKhả năng uống rượu được nhiều hay ít.
- đại lượngCái có thể đo được bằng cách nào đó.
- dung lượngPhần không gian hoặc thể tích một vật có thể nhận hoặc chứa đựng, lưu trữ bên trong.
- vượngĐược phát triển tốt; có hướng tiến lên.
- hòa thượngVị sư cao cấp trong Phật giáo.
- khối lượngĐại lượng đặc trưng của một vật khiến nó có một trọng lượng nhất định tại một nơi.
- sản lượngSố lượng sản phẩm sản xuất ra trong một thời gian nhất định.
- sống sượngThiếu tự nhiên, thiếu nhuần nhuyễn.
- thông lượngĐại lượng chỉ lượng di chuyển qua bề mặt vuông góc với hướng di chuyển trong một đơn vị t…
- âm lượngSố đo cường độ của cảm giác mà âm thanh gây ra trên tai người.
- độ lượngĐức tính dễ cảm thông với người có sai sót, lầm lỡ và dễ tha thứ.
- bảo toàn năng lượng(Vật lý học) Định luật khẳng định rằng năng lượng (có thể tính tương đương qua khối lượng…
- Người khóc tượngNói hành động trung nghĩa.
- sân thượngMột phần mở rộng ngoài trời trên mái bằng của nhà.
- thương lượngNói bai bên bàn bạc nhằm đi đến đồng ý.
- Xoang PhượngTiếng sáo gọi chim Phuợng.
- điện lượngĐại lượng vật lý cho biết số lượng điện của điện tích, có đơn vị đo là coulomb.
- đương lượngVật hoặc lượng bằng về trị số hoặc tương ứng về một phương diện nào đó với một vật hoặc m…
- đẳng lượngCó cùng lực tác động, cùng cường độ hoặc các đại lượng khác tương đương.
- định lượngHoạt động đo lường để xác định về mặt số lượng
- an khang thịnh vượnglà lời chúc cho ai đó vào ngày Tết.
- gắng gượngCố làm một việc đáng lẽ không làm nổi.
- liều lượngLiều và lượng nói chung.
- lưu lượngLượng (khối lượng, thể tích) lưu chất (nước, khí) chảy qua một mặt cắt trong một đơn vị t…
- ruột tượngBao vải dài dùng để đựng tiền hay gạo, đeo quanh bụng hoặc ngang lưng.
- thời lượngThời gian sử dụng cho một hoạt động nào đó.
- trữ lượngKhối lượng khoáng sản chưa khai thác trong một vùng mỏ.
- chuyển nhượngXem nhường lại
- cá tai tượngmột loài cá xương nước ngọt lớn, phân bố chủ yếu ở khu vực Đông Nam Á.
- mường tượngNhớ mang máng, nghĩ mang máng.
- nghi trượngTế khí trong điển chế lỗ bộ.
- quản tượngNgười trông nom và điều khiển voi.
- sò tai tượngLoài thân mềm hai mảnh vỏ lớn nhất ().
- thời thượngSở thích chung trong cách sống về một mặt nào đó như (ăn mặc, trang sức, ngôn ngữ, sinh h…
- bảo toàn khối lượngKhối lượng tổng cộng của các chất tham gia phản ứng hóa học luôn bằng khối lượng tổng cộn…
- Du LượngDu Lượng, tự Nguyên Quí. Vào năm Hàm Bình đời Tấn đã từ chức Trung thư lệnh (tể tướng) ra…
- gác thượngTầng gác cao nhất của một ngôi nhà nhiều tầng.
- hàm lượngLượng của một chất chứa trong một hỗn hợp hoặc trong một chất nào đó, tính bằng phần trăm…
- khoa học trừu tượngKhoa học nghiên cứu hoàn toàn bằng tư duy những chất lượng và những mối quan hệ tách khỏi…
- khoan nhượngChấp nhận tới một chừng mực nào đó ý kiến, chủ trương của đối phương để đi đến thỏa thuận.
- lễ nhượngThái độ và cử chỉ bày tỏ sự kính nhường, tôn trọng.
- mã thượngCó tư thế hiên ngang (như của kị sĩ trên lưng ngựa).
- ngường ngượngHơi ngượng.
- nhân nhượngNhường nhịn để đi đến một sự thỏa thuận.
- sang nhượngBán lại, thường là bất động sản và loại hình sang tên.
- thánh thượngTừ thời phong kiến dùng để gọi vua với ý tôn kính.
- Trung Lập ThượngMột xã thuộc huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- trắc lượngĐo đạc.
- trịch thượngTự cho mình là hơn mà ăn nói, xử sự có vẻ bề trên và bất nhã.
- vô lượngNhiều đến mức không thể đo lường được.
- vô thượngỞ vị trí tối cao trên tất cả.
- Xuân Thới ThượngMột xã thuộc huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- ước lượngĐoán định số lượng một cách đại khái không dựa trên sự tính toán cụ thể chính xác.
- An ThượngMột xã thuộc huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Cam ThượngMột xã thuộc huyện Ba Vì, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- Chiềng TượngMột xã thuộc huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- Châu Quế ThượngMột xã thuộc huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
- cát phượngLoài chim phượng mang cát tường cho người chăm dưỡng nó.
- công đức vô lượngChỉ công trạng và việc thiện, việc làm có ích không thể đo đếm.
- cười gượngCười gắng gượng để che giấu điều không vui, không vừa ý hoặc vì ngượng ngùng.
- Cẩm NhượngMột xã thuộc huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Cẩm ThượngMột phường thuộc thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- giới trượngKhí giới của quân lính.
- gường gượngHơi gượng.
- hoà thượng.
- khiêm nhượngBiết nhún nhường.
- loan phượngVợ chồng tốt đôi (cũ).
- mạn thượngKhinh khi hỗn láo với người trên (cũ).
- nguyên tử lượngKhối lượng của một nguyên tử.
- nhiệt lượngDạng năng lượng truyền từ vật nóng sang vật lạnh.
- nhảy phượngNhảy cao như chim phượng bay.
- Ninh ThượngMột xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- nón chân tượngNón xưa hình chân voi.
- Nông ThượngMột xã thuộc thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
- Núi TượngMột xã thuộc huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- phương trượngChỗ ngồi của nhà sư trụ trì ở chùa.
- phạm thượngChạm một cách vô lễ đến người trên.
- quàng thượngHình thức thay thế của hoàng thượng (tức là "mèo")
- rủ phượngTên một khúc nhạc tình.
- Song PhượngMột xã thuộc huyện Đan Phượng, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- sâm bổ lượngMón chè ngọt của Quảng Đông, Trung Quốc nấu từ nhãn nhục, đại táo, hạt sen, tuyết nhĩ.
- Sơn ThượngMột xã thuộc huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- sường sượngHơi sượng.
- Thuỵ LượngMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- thái hoàng thái thượngCấp bậc dành cho cha của Thái Thượng hoàng, nói cách khác là ông của Đương kim hoàng đế k…
- Thái ThượngMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- Thạch ThượngMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Thạch TượngMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Triệu ThượngMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.