Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “e”
Đang lọc: thanh ngang. Xem trang vần “e” · 114 âm tiết, 809 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (25)
Từ có tiếng cuối vần “e” (109)
- ngheCảm nhận, nhận biết bằng cơ quan thính giác.
- beĐồ đựng rượu, có bầu tròn, cổ dài, thường làm bằng sành sứ.
- meMẹ theo phương ngữ Hà Nội thời Pháp thuộc.
- veGọi tắt của ve sầu, một loại côn trùng, có cánh trong suốt, sống trên cây lớn, con đực th…
- ke-ke, nói tắt.
- xeVật, thường là máy lớn, cho đi lại hoặc chuyên chở các đồ vật.
- bánh xeBộ phận của xe hoặc máy, có dạng đĩa tròn hoặc vành lắp nan hoa, quay quanh một trục để t…
- cheDụng cụ ép mía thô sơ, dùng sức kéo làm cho hai trục lớn quay tròn, cán mía vào giữa.
- lái xeNgười làm nghề lái ô tô.
- eCon chữ thứ sáu của bảng chữ cái chữ quốc ngữ.
- leVẻ, dáng.
- lắng ngheĐể tai chú ý nghe.
- queThanh nứa, tre, gỗ... nhỏ.
- tai ngheThiết bị điện tử gồm một cặp loa dùng để truyền âm thanh vào tai bằng cách cho loa áp sát…
- theĐồ dệt bằng sợi thưa, thường dùng để may áo dài.
- heNói động vật ốm yếu.
- kheKẽ hở.
- vuốt veVuốt nhẹ nhiều lần để tỏ tình cảm thương yêu, trìu mến.
- bến xeCông trình xây dựng ở các đầu mối giao thông, dùng cho xe khách đỗ để đón trả khách, có c…
- le teNói vật thấp đến gần mặt đất.
- nheĐể lộ răng ra.
- am pe(Vật lý học) (xem từ nguyên 1) Đơn vị cường độ dòng điện.
- be beLàm ồn lên.
- seGần khô.
- đeKhối sắt hoặc thép dùng làm bệ rèn cố định để đặt kim loại lên trên mà đập bằng búa.
- ba queXảo trá, điêu ngoa.
- ghe(Ph.) . Thuyền gỗ có mui.
- khó ngheKhông nghe rõ.
- mày đeMày nề.
- pheKhối nhiều người gắn bó vì một xu hướng, một mục đích, đối lập với xu hướng, mục đích khá…
- teCách đánh cá bằng xuồng nhỏ có cắm những que rung để xua cá vào xuồng.
- te teTiếng gà gáy.
- tông xeMột tên gọi khác của tai nạn giao thông.
- áp pheVụ làm ăn, giao dịch lớn.
- Bến TreTỉnh nằm giữa sông Tiền và sông Cổ Chiên và ở ven biển phía đông bắc đồng bằng sông Cửu L…
- ho heTỏ ra có ý muốn chống lại, bằng lời nói hoặc cử chỉ.
- neXua về một bên.
- ống nghe(Vật lý học) Bộ phận của máy truyền thanh, áp vào tai để nghe.
- bao cheChe chở, che giấu tội lỗi, khuyết điểm cho người nào đó.
- bọ queLoài côn trùng có hình dạng giống với cây que hoặc cành cây.
- de(Thực vật học) Quế.
- nhà xeNơi để chứa xe ô tô, hoặc chứa xe đạp của cán bộ cơ quan.
- thùng xeBộ phận hình cái hòm, ở dưới đệm xe hay ở sau xe, để chứa đồ.
- treLoài cây cao thuộc họ lúa, thân rỗng, mình dày, cành có gai, thường dùng để làm nhà, rào …
- tắc teCông tắc đóng mở tự động để đốt nóng điện cực. Bản chất là một tụ điện dùng rơle nhiệt lư…
- áp xeMột bọc mủ hình thành trong các mô của cơ thể.
- Chiềng Ve(Ttnt) thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- he heCười với ý gian xảo, ác ý.
- le leMột loài vịt nhỏ sinh sản ở Nam Á và Đông Nam Á.
- ê te(Hóa học) .
- gieLoài cây lớn cho gỗ dùng làm nhà hoặc đóng đồ đạc.
- giựt leKhoe của.
- im reIm lặng, không dám có thái độ hoặc phản ứng gì.
- khắt kheQuá nghiêm khắc, chặt chẽ trong các đòi hỏi, đến mức có thể hẹp hòi, cố chấp trong sự đối…
- phu xeNgười kéo xe tay.
- ê keDụng cụ để kẻ góc vuông.
- buồng theBuồng của phụ nữ xưa.
- góc so leNói hai góc bằng nhau tạo thành bởi hai đường song song và một cát tuyến và ở hai phía đố…
- lăm le(Thường dùng trước đg.) . Có ý định và sẵn sàng, có thời cơ là làm ngay (thường là việc x…
- máu meMáu đổ ra, giây nhiều chỗ.
- phòng thePhòng riêng của đôi vợ chồng, về mặt đời sống tình dục.
- răn đeNói cho biết rõ điều tai hại với mục đích ngăn cấm, kèm theo ý đe doạ.
- rơ leDụng cụ đặt xen trong một mạch điện để tự động ngắt mạch điện theo một điều kiện định trư…
- so leCao thấp không đều.
- song leTừ dùng để nối hai ý khác nhau hoặc chống nhau.
- the theHơi có mùi the.
- trộm ngheNghe đồn rằng.
- tè heNói ngồi gập đầu gối, xếp hai chân ra đằng sau.
- té reĐi ị nhiều và toàn ra nước.
- éo lenhư bất lợi, khó khăn, rắc rối.
- đẩy xeDo chữ thôi cốc (đẩy bánh xe). Đời xưa, khi sai tướng đi đánh giặc, vua thường tự mình đẩ…
- bi veBi làm bằng thủy tinh, có nhiều màu sắc.
- ca ve(Lóng) Gái điếm.
- Cầu TreMột phường thuộc quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
- dễ nghediễn tả một cái gì đó mà khi nghe người ta sẽ cảm thấy thoải mái như nhạc
- e eTiếng khóc của trẻ con mới sinh.
- gọng xeCàng xe kéo, xe bò.
- hàn theKhoáng vật không màu, thường ở dạng bột trắng, dùng để hàn kim loại, làm thuốc, hoặc để c…
- hòm xeNgăn đựng hành lý trong ô-tô, thường ở đằng sau xe.
- hăm heHăm dọa.
- hốt meMột lối đánh bạc tương tự đánh lú.
- hột leÂm vật.
- kem queThứ kem ăn, đóng thành thỏi cứng, có que để cầm.
- mình gầy xác veRất gầy, tựa như xác con ve.
- mía deThứ mía nhỏ cây, dùng để kéo mật.
- mũ ngheHệ thống hai ống nghe điện thoại, có quai để đội lên đầu mà nghe.
- nhíp xeThanh thép cong dùng làm lò xo đệm trục xe.
- nhăm nhexem lăm le
- Nông Trường Chiềng VeMột thị trấn thuộc huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- ong ve"Điều ong tiếng ve" nói tắt. Điều ong tiếng ve. Điều tiếng chê bai.
- pháo treThứ pháo đùng, thân làm bằng ống tre.
- se seHơi se lại.
- Suối TreMột xã thuộc huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- súp deSúP-De Nồi lớn để đun nước dưới áp suất cao và phát hơi để chạy các động cơ hơi nước.
- sật deSự lần chần.
- sồi xeThứ sồi mà sợi được xe lại trước khi dệt.
- Thung KheMột xã thuộc huyện mai Châu, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
- trà veChè đựng trong chai, lọ nhỏ.
- trầm treLấy tre mà thế gỗ trầm hương. ý nói, có hư danh mà không có thực tài.
- tò heĐồ chơi của trẻ em nặn hình loài vật, làm bằng bột tẻ hấp chín và tô màu.
- tò teTiếng kèn.
- tóc rễ treTóc to và cứng.
- tôm heTôm cỡ trung bình, sống ở nước ven biển và vùng nước lợ, thân rộng bản và dẹp, râu ngắn.
- vỏ xexem lốp.
- xì keLoại ma túy tổng hợp có tác dụng phân ly, kích thích hệ thần kinh trung ương dạng bột hoặ…
- xạo ke(Phương ngữ) Xạo (nói khái quát)
- ò eTiếng đàn nhị.
- ò e í eTiếng kèn đám ma.
- đậu cô veĐậu có quả dẹp, dài, dùng làm thức ăn.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.