Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “uc”
Đang lọc: thanh sắc. Xem trang vần “uc” · 41 âm tiết, 748 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (18)
Từ có tiếng cuối vần “uc” (150)
- khúcRau khúc (nói tắt).
- kết thúcHết hẳn, ngừng hoàn toàn sau một quá trình hoạt động, diễn biến nào đó.
- cảm xúcCó tư tưởng, tình cảm nảy sinh do tiếp xúc với sự việc khách quan.
- cấu trúcQuan hệ giữa các thành phần tạo nên một chỉnh thể (nói tổng quát)
- di chúc(Trtr.) Lời nói hoặc văn bản.
- lúcKhoảng thời gian ngắn, không xác định.
- phúcĐiều may lớn, điều mang lại những sự tốt lành lớn.
- hạnh phúcSự sung sướng đầy đủ.
- kiến trúcXây dựng các công trình, thường là nhà cửa, theo những kiểu mẫu mang tính chất nghệ thuật.
- nghiêm túcChặt chẽ và đúng đắn.
- tiếp xúcĐụng chạm đến.
- chúcNgả đầu xuống; nghiêng một đầu xuống.
- đúcChế tạo bằng cách đổ chất kim loại nóng chảy vào khuôn để cho rắn lại.
- thúcĐâm bằng một vật tày đầu.
- trúcLoài cây cùng loại với tre, thân nhỏ, mình dày, rễ có mấu, màu vàng, thường uốn làm xe đi…
- húcĐâm mạnh đầu hoặc sừng vào.
- súcKhối gỗ to đã đẽo vỏ ngoài.
- cúcCây gồm nhiều loài khác nhau, có các hoa mọc trên một đế chung trông như một hoa. Hoa cúc…
- rúcChui vào chỗ hẹp.
- ÚcLà một quốc gia bao gồm đại lục châu Úc, đảo Tasmania, và nhiều đảo nhỏ.
- bếp núcNơi nấu ăn nói chung.
- núcBiến âm của nước.
- đông đúcRất đông người.
- múcLấy ra bằng gáo muôi, thìa... một thức lỏng, hay có cả nước lẫn cái.
- xúcMúc những vật rời lên.
- chen chúcSát vào nhau vì nhiều quá.
- gia súcSúc vật có lông mao được nuôi trong nhà (như trâu, bò, lợn, chó...).
- động phòng hoa chúc(Nghĩa đen) Phòng sâu kín (phòng của vợ chồng mới cưới) và đuốc hoa thắp trong đêm tân hô…
- tiên thiên bất túcNgay từ khi mới sinh ra đã không được khỏe mạnh, nguyên khí yếu.
- bổ túcBồi bổ thêm cho đầy đủ, cho đáp ứng được yêu cầu.
- lời chúclà một điều gì đó ước mong của một người nào đó dành cho người khác
- thủ túcChân tay.
- uốn khúcUốn cong thành từng khúc, từng đoạn.
- một lúcdùng để chỉ một thời gian nào đó nhất định.
- sung túcĐầy đủ về vật chất.
- thừa lúcĐược dịp người ta ít phòng bị mà hành động.
- bánh đúcBánh nấu bằng bột gạo tẻ hoặc bột ngô quấy với nước vôi trong và hàn the, khi chín đổ ra …
- béo núcBéo đến mức căng tròn, trông như đầy những thịt.
- gấu trúcLoài gấu có nguồn gốc từ Trung Quốc, có các mảng màu đen, lớn xung quanh mắt, trên tay và…
- hối thúcThúc giục, không cho chậm trễ.
- bất túcKhông đầy đủ.
- ca khúcBài hát ngắn có bố cục mạch lạc.
- gấp khúc(Toán học) . Nói một đường gồm nhiều đoạn thẳng kế tiếp nhau và không thẳng hàng.
- thôi thúcGiục giã, khiến cảm thấy muốn được làm ngay, không trễ nải được.
- Ba ChúcMột thị trấn thuộc huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang, Việt Nam.
- bò húcRed Bull – một loại nước tăng lực.
- bạch cúc(Thực vật học) Hoa cúc trắng.
- câu thúcBó buộc, gò ép, không được tự do.
- diễm phúcHạnh phúc tốt đẹp.
- hàm súcTuy ngắn gọn mà chứa đựng nhiều ý tứ sâu sắc.
- kính chúcChúc mừng một cách kính cẩn.
- làm phúc.
- tá túcNgủ nhờ hoặc ở nhờ.
- tự túcTự đảm bảo, đáp ứng đầy đủ nhu cầu vật chất nào đó, không dựa vào bên ngoài.
- Vĩnh Phúc(Tỉnh) , Việt Nam.
- vũ khúcĐiệu nhạc dùng trong điệu nhảy.
- bức xúcUất ức cần được giải tỏa ngay.
- hun đúc(Vch.) . Tạo nên qua quá trình rèn luyện, thử thách.
- ký túcỞ trọ, ở đậu một thời gian ngắn. Ký túc xá. Chỗ học sinh ở trọ trong trường học.
- nhung nhúcNhiều và chen chúc nhau.
- quản thúcBắt kẻ phạm tội phải chịu sự quản lí của chính quyền địa phương về việc đi lại, làm ăn, c…
- tình khúcKhúc hát về tình yêu.
- tự cấp tự túcSản xuất ra nhằm thoả mãn yêu cầu tiêu dùng của mình, không trao đổi trên thị trường.
- điệp khúc(Âm nhạc) Là một khúc, đoạn nhạc và lời được hát lặp đi, lặp lại nhiều lần trong một bản …
- anh túcCây thuốc phiện.
- bánh khúcMón xôi làm từ rau khúc, gạo nếp, đậu xanh và thịt lợn mỡ, được vo tròn đem hấp cho chín,…
- béo nung núc(nhưng ý nhấn mạnh hơn)
- cung chúcChúc tụng một cách cung kính.
- cải cúcCây thân nhỏ trông giống như cây cải, lá giống lá cúc, mùi thơm, dùng làm thức ăn.
- cấm túcPhạt giam có kì hạn.
- cầu phúcCầu xin thần thánh ban cho điều tốt lành, hạnh phúc.
- hồng phúcPhúc lớn.
- khuất khúcQuanh co, gồm nhiều đường cong nối tiếp nhau.
- khánh chúc(Từ cũ; trang trọng) Chúc mừng.
- kiềm thúcKiềm nghĩa đen là kẹp; thúc là trói. Kiềm thúc là bị trói buộc.
- lò đúcLò nấu chảy kim loại để đổ vào khuôn đúc. Ngb. Nơi nung đúc rèn luyện con người.
- lúc nhúcCó nhiều và chuyển động luôn luôn.
- máy xúcDụng cụ chạy bằng máy để xúc than, xúc đất.
- một đường sao phúcDo chữ hán "nhất lộ phúc tinh". Ngôi sao giáng phúc tượng trưng người làm ơn nhiều cho nh…
- nhúc nhúcNhiều và chen chúc nhau.
- nhạc khúcBài nhạc.
- nung núc(nhưng mức độ nhiều hơn)
- nung đúcRèn luyện.
- phản phúcHay trở mặt, không đáng tin cậy.
- tam cúcMột trò chơi bài lá dân gian ở miền Bắc Việt Nam, có 32 lá (16 quân đỏ và 16 quân đen), m…
- thằng thúcGiục giã một cách ráo riết.
- tri túcTự cho là đủ, không đòi hỏi gì hơn.
- trung khúcNông nổi, tâm sự.
- tâm phúcRất thân, có thể tin cậy được.
- uẩn khúcĐiều sâu kín và ngoắt ngoéo.
- uẩn súc(học thức) sâu rộng, uyên bác.
- An PhúcMột xã thuộc huyện Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu, Việt Nam.
- bi khúcKhúc hát hoặc khúc nhạc buồn thảm, gây thương cảm.
- Bình PhúcMột xã thuộc huyện Văn Quang, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- Bằng PhúcMột xã thuộc huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
- Cam TúcMột tỉnh của Trung Quốc.
- Chu TúcMột xã thuộc huyện Văn Quang, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- Cẩm PhúcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh), h. Cẩm Giàng (Hải Dương), Việt Nam.
- Cổ PhúcMột thị trấn thuộc huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
- cục xúcThái độ cộc cằn và thô bạo.
- giếng cúcÝ theo chuyện cũ nói ở đất Nam dương có suối nước trong ngon, trên núi lại có nhiều hoa c…
- hành khúcBản nhạc, bài hát theo nhịp đi đều bước của đoàn người tổ chức thành hàng ngũ.
- kim cúcLoài cúc hoa nhỏ và vàng.
- lục súcSúc vật nuôi ở nhà như ngựa, bò, dê, gà, chó, lợn.
- mặt dày bánh đúcNgừoi ngạo mạn.
- ngũ phúcNăm hạnh phúc của đời người trong xã hội cũ là phú, quý, thọ, khang, ninh.
- người ÚcNgười ở nước Úc.
- ngự chúcNến của vua ban.
- Nhơn PhúcMột xã thuộc huyện An Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
- Ninh PhúcMột xã thuộc huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
- Quang HúcMột xã thuộc huyện Tam Thanh, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- Quang PhúcMột xã thuộc huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- quả phúcKết quả của sự làm phúc, sự giúp đỡ người, theo Phật giáo.
- Quảng PhúcMột xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- rau khúcLoài rau cùng họ với cúc, lá nguyên, mặt dưới có lông trắng dùng gói bánh khúc.
- rung rúcNói quần áo hơi sờn, chưa rách.
- sinh súc.
- Sơn PhúcMột xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Tam PhúcMột xã thuộc huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
- Thiệu PhúcMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
Vần cùng âm cuối -c (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.