Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “uy”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “uy” · 49 âm tiết, 571 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (31)
Từ có tiếng cuối vần “uy” (150)
- lụyNước mắt.
- ngụyKẻ chống chính quyền hợp pháp.
- hủyLàm cho không còn tồn tại hoặc không còn có giá trị nữa.
- phá hủyLàm cho bị hư hỏng nặng, không dùng được nữa hoặc không còn tồn tại.
- thủyThủy ngân (nói tắt).
- cổ xúyHô hào, vận động, động viên.
- phù thuỷNgười có phép thuật, sai khiến được quỷ thần, thường dùng bùa chú để trừ tà, chữa bệnh ho…
- tủyTuỷ.
- lũyLuỹ.
- ma túyTên gọi chung các loại chất kích thích, dùng nhiều thành nghiện như thuốc phiện, hêrôin.
- cao sơn lưu thủy(nghĩa đen): núi cao và vực nước sâu.
- thuần tuýKhông pha trộn.
- cao ủyCao uỷ.
- Cát lũyChỉ người vợ lẽ.
- tiều tụyCó dáng vẻ tàn tạ, xơ xác đến thảm hại.
- chung thủy(Tình cảm) Trước sau như một, không thay đổi.
- chính ủyCán bộ quân đội phụ trách mặt công tác Đảng, công tác chính trị từ cấp trung đoàn trở lên.
- hạ thủyHạ thuỷ.
- kỳ thuỷLúc ban đầu.
- nguyên thủyĐầu tiên.
- phong thủy(Từ cũ, nghĩa cũ) Nghề xem đất để làm nhà và đặt mồ mả.
- sơn thủySơn thuỷ.
- thiên sơn vạn thủyNói người đi rất xa, qua nhiều núi nhiều sông.
- thành lũyCông trình xây dựng kiên cố để bảo vệ, phòng thủ một vị trí quan trọng.
- cường thủy(Hóa học) Dung dịch axit nitric đậm đặc và axit chlohydric đậm đặc tỉ lệ 1:3.
- húyTên do bố mẹ đặt cho khi mới đẻ, thường được người ta kiêng không gọi đến (cũ).
- nhụyBộ phận sinh sản cái của hoa.
- tích lũyChứa chất cho nhiều lên.
- tụyTuyến tiêu hoá nằm dưới dạ dày.
- dân túyPhong trào hoặc chủ nghĩa chính trị nhấn mạnh lợi ích, đặc điểm văn hóa và tình cảm tự ph…
- dân uỷUỷ viên nhân dân ở Liên Xô và Trung Quốc.
- hệ lụyMối quan hệ ràng buộc và thường gây nên những nỗi phiền luỵ.
- ma tuý.
- tàu thủyTàu chạy trên mặt nước.
- tư lệ hiệu úy(cổ) một chức quan ở Trung Quốc vào thời nhà Hán. Vào thời Đông Hán, chức danh này phụ tr…
- tận tụyTỏ ra hết lòng hết sức với trách nhiệm, không nề gian khổ, không ngại hi sinh.
- đô úy(cổ) cấp bậc trong quân đội, xếp sau cấp tướng trong thời phong kiến ở Trung Quốc.
- An ThuỷMột xã thuộc huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
- Bình ThuỷMột xã thuộc huyện Châu Phú, tỉnh An Giang, Việt Nam.
- dinh luỹCông trình quân sự kiên cố, thường là một phần của thành trì được xây dựng nhô ra để phòn…
- quỵ luỵTự hạ mình chịu nhục trước người khác để cầu xin, nhờ vả điều gì.
- thiêu hủyThiêu huỷ.
- thiếu úyThiếu uý.
- thu thuỷTừ dùng trong văn học cũ để chỉ mắt lóng lánh của người con gái đẹp.
- trung úyCấp bậc sĩ quan dưới thượng úy, trên thiếu úy.
- đại úyMột cấp hàm trong quân đội, công an; cấp cao nhất trong cấp úy, trên cấp thượng úy và thấ…
- đồi trụyĐi ra ngoài khuôn khổ những gì được cho là đúng, ngoan, tốt, không được xã hội chấp nhận.…
- liên luỵPhải chịu tội vạ lây.
- bi luỵBuồn rơi nước mắt; buồn thương một cách yếu đuối.
- cách thuỷPhương pháp chế biến món ăn bằng cách hấp chín hoặc đun thực phẩm bằng sức nóng của hơi n…
- cúc cung tận tụyDốc hết lòng hết sức làm tròn bổn phận.
- cấp uỷBan chấp hành cấp bộ đảng.
- hào luỹCông sự được xây dựng chung quanh một thành cổ.
- hồ thủyMàu xanh da trời nhạt.
- khởi thủyĐầu tiên, trước hết.
- liên lụy.
- lưu thủyMột bản nhạc cổ của Việt-nam.
- mai thúy(Nói lái, mạng xã hội, không chính thức)
- phiền luỵLàm rầy rà gây khó khăn khi nhờ vả.
- phân hủyTan rã, biến thành chất khác.
- phạm húy(Cũ) Nói đến tên riêng của bậc tôn trưởng mà lẽ ra phải kiêng.
- quân uỷquân uỷ trung ương (nói tắt)
- thành ủyỦy ban chấp hành của thành đảng bộ.
- thâm thúySâu sắc về tư tưởng và học thuật.
- tinh túyPhần trong sạch, quý báu nhất của vật gì.
- tiêu hủyPhá cho mất đi.
- trần lụyĐiều phiền lụy ở đời.
- trị thủyNgăn ngừa nạn ngập lụt, đồng thời sử dụng được sức nước của sông ngòi.
- túy luýNói say rượu lắm.
- tục lụyNhững sự rắc rối phải trải qua trong đời người.
- Tử NguỵTên riêng của hoa mẫu đơn mầu tím.
- uyên thúyUyên bác, thâm thúy.
- uýCấp quân hàm dưới cấp tá.
- vô uýKhông sợ đe doạ, nguy hiểm.
- ủyGiao phó cho ai đó một việc.
- An Thạnh ThủyMột xã thuộc huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
- bảo luỹLô cốt công sự, tường thành đắp lên ngăn giặc.
- Bắc ThuỷMột xã thuộc huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- Bến ThuỷMột phường thuộc thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- Cam ThuỷMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Cam Lộ (Quảng Trị), h. Lệ Thuỷ (Quảng Bình), Việt Nam.
- chiến lũyCông sự chiến đấu.
- chuẩn uýBậc quân hàm quá độ từ cấp hạ sĩ quan sang cấp sĩ quan (dưới thiếu uý, trên binh nhất) củ…
- chính uỷ.
- Cảnh ThuỵMột xã thuộc huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- cổ súyxem cổ xúy
- dân tuý.
- giáng thuỷSự rơi của các hạt nước từ mây xuống đất dưới dạng lỏng hoặc rắn.
- hiệu úyMột cấp bậc trong quân đội, tương đương cấp tá. Vào thời nhà Hán, chức vụ này chỉ dưới cấ…
- huyện úyVõ quan trông nom việc tuần phòng một huyện cũ.
- huyện ủyỦy ban chấp hành một đảng bộ huyện.
- hý thuỷNhững trò chơi trên mặt nước.
- hư ngụyGiả dối.
- Hằng ThuỷTên hiệu một vị sư nữ khác mà Kiều mạo xưng là thầy học mình.
- hồng thủyNạn lụt to thời thái cổ, theo truyền thuyết.
- khu ủyBan chấp hành của khu đảng bộ do Đại hội đại biểu khu bầu ra.
- Lam ThủySông bắt nguồn từ tỉnh Thiểm Tây, chảy qua Lam điền rồi đỗ vào Sông Bá.
- liên chi uỷỦy ban chấp hành của liên chi.
- lính thủyLính ở các tàu chiến.
- lúyNgôi thứ hai giống đực, trang nhã.
- Lục ThủyĐịa danh ở thượng lưu sông Chu, phía trên Lam Sơn. Quân Minh bị quân Lê Lợi mai phục đánh…
- Mọi LuỹMột tên gọi khác của dân tộc Hrê.
- nguyên ủyNguồn gốc của sự việc.
- ngôn tinh ngữ túyNhững ngôn từ được chắt lọc thành điển chương.
- Như ThuỵMột xã thuộc huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
- Ninh ThuỷMột xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- nội thủyVùng biển nằm bên trong đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải.
- Quảng ThuỷMột xã thuộc huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
- quốc túyĐặc sắc về tinh thần và về vật chất vốn có của một dân tộc, và nói lên đức tính ưu việt c…
- Sen ThuỷMột xã thuộc huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
- sông Hắc thuỷSông nước đen (Hắc Long Giang).
- Sơn ThuýMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Kim Bôi (Hoà Bình), h. Văn Bàn (Lào Cai), Việt Nam.
- thanh thủyNước trong.
- thiên truỵBệnh sa đì, hạ lang to ra và sa xuống.
- thiêu thủyRút nước đi cho khỏi úng.
- Thái ThuỷMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Lệ Thuỷ (Quảng Bình), h. Thái Thuỵ (Thái Bình), Việt Nam.
- thái uýChức võ quan cao nhất chỉ huy quân đội trong thời nhà Hán, có thể xem tương đương với Bộ …
- thái úy.
- thượng úySĩ quan cấp úy, dưới đại úy, trên trung úy.
- Thắng ThuỷMột xã thuộc huyện Vĩnh Bảo, tp. Hải Phòng, Việt Nam.
- thị ủyỦy ban chấp hành đảng bộ thị xã hay thành phố.
Vần cùng âm cuối -y (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.