Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “âu”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “âu” · 93 âm tiết, 1.456 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (93)
Từ có tiếng cuối vần “âu” (725)
- rau đậuTừ chỉ chung các thứ rau ăn.
- Ruộng Lạc HầuLoại ruộng cấy lúa nước của người Việt cổ, theo nước thủy triều lên xuống mà cày cấy.
- rèm châuDo chữ Châu liêm, rèm kết bằng ngọc châu hoặc rèm sơn màu đỏ.
- răng vẩuRăng cửa mọc chìa ra ngoài miệng.
- rước dâuĐón cô dâu về nhà chồng.
- rậm râuCó nhiều râu.
- rắn mất đầuLực lượng kém khi kẻ lĩnh đạo không còn.
- rốn bể cửa hầuÝ nói nơi cao sang thâm nghiêm.
- sao Bắc Đẩuxem Bắc Đẩu.
- sao đẩuMột trong hai mươi tám chòm sao (nhị thập bát tú) trong thiên văn Trung Quốc, có hình giố…
- Suối ThầuMột xã thuộc huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- Suối TrầuMột xã thuộc huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- sài cẩuGiống chó rừng hay bới xác người chết mà ăn.
- sáo sậuLoài chim sáo đầu trắng, cổ đen, mình xám, cánh trắng và đen, chung quanh mắt có da màu v…
- sâu dâuLoài sâu đục thân cây dâu, có thể dùng làm thuốc.
- Sì Lờ LầuMột xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
- Sín ThầuMột xã thuộc huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
- Sông TrầuMột xã thuộc huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- Sơn ChâuMột xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- sổ gấuNói quần áo đại tang để gấu không viền.
- Sở DầuMột phường thuộc quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
- sữa đậuĐồ uống chế bằng đậu nành với nước và nấu với đường.
- tay khấuTay càm cương ngựa; ý nói, buông lỏng dây cương cho ngựa đi thong thả.
- than nâuThan màu nâu hoặc đen, xốp và nhẹ, tạo thành ở dưới mặt đất do thực vật bị phân tích lâu …
- Thanh ChâuMột xã Tên gọi các xã thuộc tx. Phủ Lý (Hà Nam), h. Điện Biên (Lai Châu), Việt Nam.
- thanh ứng khí cầuDo câu "đồng thanh tương ứng, đồng khí tương cầu" nghĩa là cùng tiếng thì hưởng ứng với n…
- thao diễn chiến đấuTrình diễn các động tác kĩ thuật, các phương pháp sử dụng vũ khí trang bị trong các điều …
- Thiệu ChâuMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- thuốc dấuThuốc Đông y chữa các vết thương ở ngoài da.
- Thuỷ ChâuMột xã thuộc huyện Hương Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
- thành sầuNơi buồn khổ (cũ).
- thân mẫuMẹ đẻ.
- thích khẩuThỏa sự thèm muốn về ăn uống.
- thùng đấuHố sâu và vuông vức, do đào để lấy đất mà thành.
- thúng câuVật dụng đan bằng tre, có hình tròn và lòng sâu, được trát kín bằng nhựa để giữ nước và đ…
- Thường ChâuNay là huyện Vũ Tiến, tỉnh Giang Tô (Trung Quốc).
- Thạch ChâuMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- thạch cầu(Địa lý học) Phần ở trạng thái rắn của địa cầu.
- thảm sầuBuồn rầu, đáng xót xa.
- thảo khấu(từ cũ) Kẻ cướp ở những nơi rừng núi hẻo lánh thời xưa.
- thần châuChâu thổ trung tâm.
- thầu dầuLoài cây cùng họ với sắn, trẩu, lá có cuống dài, quả có gai, chứa hạt có chất dầu dùng là…
- Thị CầuMột phường ở thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
- thổi nấuNấu cơm và làm thức ăn nói chung.
- thợ đấuThợ đào đất.
- thủy đậuBệnh sốt thường của trẻ con, hay lây, ngoài da nổi lên những mụn mọng nước, khi khỏi thì …
- thứ mẫuMẹ ghẻ (cũ).
- thứ đầuLớp đầu, phần đầu.
- ti bầu(cổ) Vú đàn bà.
- tinh cầuNgôi sao.
- Tiên ChâuMột xã thuộc huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- Tiến ChâuMột xã thuộc huyện Mê Linh, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
- Tiều ChâuĐịa cấp thị Quảng Đông../..
- tiểu cầuLoại tế bào máu có chức năng cầm máu bằng cách làm máu vón cục và đông lại khi mạch máu b…
- tri châuViên quan đứng đầu một châu trong thời Pháp thuộc.
- Triều ChâuMột thành phố ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc.
- trung châuMiền tiếp giáp với miền núi và miền đồng bằng.
- Trung ÂuKhu vực địa lí gồm hầu hết lục địa Âu châu.
- trâm bầuCây nhỡ cùng họ với bàng, lá mọc đối, mặt dưới có nhiều lông, quả có bốn cánh mỏng, có th…
- trân châuNgọc trai quý.
- trên bộc trong dâuTrên bờ sông, trong bãi dâu, ý nói trai gái dâm ô bất chính.
- Trúc LâuMột xã thuộc huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
- trưng thầuNhận làm một công việc của chính quyền theo thể lệ đấu giá (cũ).
- Trả châuLâm Tích thuở nhỏ lên kinh, dọc đường trọ ở một cái quán tại Sái Châu, bắt được một túi n…
- trầm châuGieo mình xuống nước.
- Trịnh ChâuThành phố tỉnh lỵ tỉnh Hà Nam, Trung Quốc.
- trống khẩuTrống nhỏ có chuôi để cầm đánh trong đám rước.
- trụ cầuHàng cột giúp đỡ kết cấu của cây cầu.
- Tuần ChâuMột phường thuộc thành phố Hạ Long, Quảng Ninh, Việt Nam.
- tài mậuNgành tài chính và mậu dịch.
- tác chiến chiều sâuHọc thuyết quân sự do Hồng quân Liên Xô phát triển dồn tổng lực tấn công vào chiều sâu ph…
- Táy Mộc ChâuTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thái.
- Tây Bán cầuNửa phần Trái Đất ở phía tây do đường kinh tuyến gốc chia ra.
- têm trầuQuệt vôi vào lá trầu không, cuộn lại rồi cài chặt lại bằng cuống lá.
- Tòng ĐậuMột xã thuộc huyện mai Châu, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
- tóc sâuTóc trắng mọc lẻ tẻ trên đầu người còn trẻ.
- Tô MậuMột xã thuộc huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
- tú cầuQuả cầu bằng vóc. Tục xưa vua chúa kén rể, cho con gái ngồi trên lầu cao, ném quả cầu xuố…
- Tư ChâuTên đất, nơi Tổ Địch làm quan chủ hạ.
- tư khấuChức quan thời phong kiến giữ việc hình.
- Tả Gia KhâuMột xã thuộc huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- tẩu cẩuChó săn.
- tẩu tẩuChị dâu.
- Tịnh ChâuMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- tống khẩuSúc miệng trước khi uống nước chè.
- tốt đầuQuân tốt ở giữa bàn cờ, trước mặt tướng.
- tổ mẫuBà nội, bà ngoại (cũ).
- tụ đầuSum họp với nhau.
- ve sầuMột loại côn trùng, có cánh trong suốt, sống trên cây lớn, con đực thường phát ra âm than…
- viên hầuViên Hầu theo cách gọi của người Trung Quốc: Đười ươi, không có đuôi, có thể đi bằng hai …
- việt khẩuNhư sát thủ
- ví dầuXem ví dù
- ví dẫu ví dầuNhư ví dầu (nhấn mạnh hơn).
- vùng xôi đậuĐịa phận chiến sự phức tạp, được kiểm soát liên tục giữa hai bên đối địch.
- Văn ĐẩuMột phường thuộc quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
- Vĩnh HậuMột xã Tên gọi các xã thuộc h. An Phú (An Giang), h. Vĩnh Lợi (Bạc Liêu), Việt Nam.
- vạc dầuVạc đựng dầu đang đun sôi, dùng để thả người có tội vào, theo một hình phạt thời phong ki…
- vợ thằng đậuNgười vụng về.
- Vụ CầuMột xã thuộc huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- Xuân ChâuMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Xuân Trường (Nam Định), h. Thọ Xuân (Thanh Hoá), Việt Nam.
- xà mâuVũ khí cổ, cán dài, mũi cong hình con rắn.
- xá bấuMón ăn củ cải muối của người Triều Châu, Trung Quốc.
- Xá CẩuMột tên gọi khác của dân tộc Khơ-mú.
- xí ngầuSúc sắc.
- xức dầuGiải tội cho người theo đạo Thiên chúa lúc sắp chết.
- yên khấuYên cương ngựa.
- Âu châuLục địa nằm giữa Phi châu và Á châu.
- ích mẫuLoài cỏ thường dùng để làm thuốc hay nấu cao.
- óc đậuThức ăn làm bằng đậu nành không đóng thành khuôn như đậu phụ.
- Ô LâuTên một con sông chảy qua tỉnh Quảng Trị và Thành phố Huế.
- đoạn hậuChặn đường ở phía sau.
- đàn bầuĐàn được làm bằng hộp gỗ dài, có cần cắm xuyên qua một quả bầu có tác dụng cộng minh, và …
- đá phiến dầuMột loại đá trầm tích có chứa lượng lớn kerogen.
- Đáp Cầu.
- Đại Dương châuLục địa nằm ở cực Nam Thái Bình Dương..
- đấu tranh tránh đâuPhản kháng cái gì thì chuốc vạ vào thân,,.
- đầu nậuKẻ cầm đầu một tổ chức thương mại, buôn bán bỏ vốn để thầu một công việc thường có tính c…
- đậu khấuCây họ gừng, thân rễ to bằng ngón tay, gốc bẹt, lá dài, quả hình trứng, dùng làm thuốc và…
- Đền Bạc HậuNơi Ngưu Tăng Nhụ đời Đường gặp các nàng tiên. Xem Tăng Nhụ.
- định vị toàn cầuXác định vị trí của vật thể trên bề mặt Trái Đất bằng hệ thống định vị toàn cầu.
Vần cùng âm cuối -u (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.