Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ông”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “ông” · 89 âm tiết, 2.141 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (47)
Từ có tiếng cuối vần “ông” (284)
- đại thống(cổ văn) Liên hiệp các đầu mối lại, thường dùng trong chính trị.
- Bích ĐộngThắng cảnh nổi tiếng ở trong rặng núi đá vôi Trường Yên, gần khu di tích Hoa Lư, ở thôn Đ…
- bạo động(Hoặc d.) Dùng bạo lực nổi dậy nhằm lật đổ chính quyền
- chính cốngĐích thực, đúng nguồn gốc.
- chổngGiơ ngược lên trên cái bộ phận vốn ở vị trí bên dưới.
- khoảng trốnglà một chỗ, địa điểm không có bất cứ vật gì ở trong nó.
- Mai Động.
- nhật độngchuyển động biểu kiến tròn đều diễn ra hằng ngày của thiên cầu quanh Quả đất, mỗi vòng tr…
- phổngNở to ra.
- sổngThoát ra ngoài chỗ bị nhốt, bị giam cầm.
- thể thốngKhuôn phép, nền nếp phải tôn trọng tuân thủ.
- tài sản lưu độngTư liệu sản xuất chỉ dùng được trong một chu kì sản xuất; phân biệt với tài sản cố định.
- xương sốngCột sống ở giữa lưng người và động vật, gồm nhiều đốt nối lại, làm cột trụ cho bộ xương.
- đèn ốngNhư đèn huỳnh quang.
- đả độngNói đến, tác động đến vì coi đó là điều cần nói, cần tác động.
- chính thốngMang tính chất truyền thống, chuẩn mực được chấp thuận trong thời gian dài.
- huyết thốngDòng máu trong một họ.
- hương cốngTừ dùng để chỉ cử nhân trước thời .
- lai giốngGhép giống này vào giống khác.
- mố ôm đường ốngLoại mố có nhiệm vụ định vị không cho đường ống xê dịch các phía và thường được bố trí nơ…
- ngoại động(Tính) Tính chất của động từ chuyển hành động do chủ ngữ thực hiện đến cái được biểu thị …
- nội động(Tính) Tính chất của động từ không chuyển hành động do chủ ngữ thực hiện đến một bổ ngữ n…
- phép cộng(Toán học) Một trong nhiều phép tính cơ bản của số học như phép cộng, phép trừ, phép nhân…
- sân trình cửa khổngTrường dạy nho học.
- sôi độngMột trạng thái vui tươi, tràn đầy hạnh phúc, sảng khoái, nhộn nhịp...
- trò trốngViệc làm không đưa lại kết quả gì.
- trứng ngỗngĐiểm không; điểm được đánh bằng số '0'.
- tăng độngChứng rối loạn tâm thần thường hợp ở thiếu nhi.
- tủy sốngChất tủy ở trong cột xương sống.
- điều độngLàm cho người hoặc phương tiện được đưa đến nơi nào đó nhằm đáp ứng yêu cầu của công tác …
- an toàn lao độngHệ thống các biện pháp bảo đảm cho người lao động làm việc được an toàn, không nguy hiểm …
- biệt động(lực lượng quân sự) cơ động, tổ chức và trang bị gọn nhẹ, có thể độc lập tác chiến để làm…
- bán tốngBán nhanh đi, thường với giá đặc biệt hạ.
- băng thông rộngCáp truyền thông đặc trưng ở dải tần rộng, cho phép mở rộng cự li truyền tải tín hiệu đi …
- bất bạo độngKhông dùng bạo lực, mà dùng biện pháp hoà bình để giải quyết xung đột, mâu thuẫn giữa các…
- chao độngLắc lư, nghiêng qua nghiêng lại.
- chửi đổngChửi bâng quơ, to tiếng nhưng không nhằm vào ai cụ thể, không chỉ đích danh.
- cá bốngCá nước ngọt nhỏ, mình tròn, xương mềm.
- cầu cốngCầu và cống, về mặt là những công trình bảo đảm giao thông (nói khái quát)
- gà sống(Phương ngữ Bắc Bộ)
- hoan tốngTiễn đưa theo nghi thức một cách vui vẻ.
- hàng tổngBà con thân thuộc trong một tổng - đơn vị tập hợp một số làng.
- hướng độngSự chuyển động của cây dưới ảnh hưởng của một nguyên nhân ngoại cảnh, tác dụng về một phí…
- khích động(Cn. kích động; h. khích: khêu động; động: không yên) Tác động đến tinh thần để thúc đẩy.
- lay độngChuyển động nhẹ qua lại ở một vị trí nhất định.
- liên độngCó tính chất hoạt động liên tục để đảm bảo mọi thứ luôn đồng bộ với nhau.
- lêu lổngLang thang không được ai dạy dỗ chỉ bảo, không làm lụng gì.
- lưu độngDi chuyển luôn.
- lương bổngTiền lương nói chung.
- lại giốngHiện tượng một số đặc điểm của tổ tiên xa xăm bỗng nhiên lại xuất hiện ra ở con cháu.
- lổng chổngNgổn ngang lộn xộn.
- lộn giốngLẫn giống khác vào.
- lực phát độngLực gây chuyển động.
- máy sống(Triết học) Bản chất vận động của cuộc sống.
- mổngNgười dắt thầy bói đi.
- nghĩa rộngNghĩa suy từ nghĩa của một vật ra những vật tương tự.
- nghề ngỗng(Khẩu ngữ) Nghề, dùng với ý xấu.
- nhiễu độngHiện tượng không khí chuyển động hỗn loạn trong một khu vực không gian của khí quyển.
- nhân rộngGiới thiệu chính thức cho nhiều người khác, ở nơi khác làm theo.
- nhìn xa trông rộngSáng suốt, có khả năng lường trước, thấy được trước những vấn đề mà người khác chưa thấy.
- nhất thốngNói thu phục đất nước về một mối.
- nhựa sốngNguồn sinh lực, sức sống, ví như nhựa nuôi cây.
- nuốt sốngCướp không của người ta bằng sức mạnh.
- nuốt trộng(Phương ngữ) Nuốt chửng.
- nồng nỗngHoàn toàn trần truồng.
- phù độngKhông ổn định, thay đổi dễ dàng.
- rông rổngNói tuôn nhiều ra.
- suất điện độngĐại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện.
- tha bổngTha hẳn, không để liên quan tới tội tình.
- thuốc sốngThuốc Bắc hoặc thuốc Nam chưa sao tẩm.
- thánh sốngNgười có tài năng đặc biệt như một vị thánh.
- thông thốngKhông có gì che, ngăn cản, có thể thông suốt, đi qua được.
- thần mộngLời báo mộng của thần, ý nói lời Đạm Tiên dặn trong chiêm bao, lúc Kiều tự vẫn ở nhà Tú B…
- trung bình cộngSố có được bằng cách lấy tổng tất cả các số trong tập hợp được xét rồi chia cho tổng số p…
- trào lộngĐùa cợt chế giễu.
- trống hổngRỗng suốt từ bên nọ sang bên kia.
- tư liệu lao độngTất cả những vật mà người ta dùng để tác động đến và làm thay đổi đối tượng lao động.
- tươi sống(thực phẩm) được giữ nguyên ở dạng tươi, chứ không chế biến.
- tốt bổngCó hoàn cảnh để cho bọn quan lại bóc lột nhân dân được nhiều.
- vườn không nhà trốngChiến thuật quân sự, trong đó bỏ trống nhà cửa, phá hủy hoặc cất giấu lương thực, tài ngu…
- vống(Id.) . Vóng.
- xao độngKhông yên lặng.
- xuẩn độngHành động ngu xuẩn, bậy bạ không có đánh giá.
- xáo độngLàm đảo lộn và mất hẳn sự yên tĩnh vốn có.
- xốngVáy của người phụ nữ, thường được dùng phổ biến bằng cách thêm với từ áo đằng sau thành t…
- án binh bất độngĐóng quân ở yên một chỗ, chưa chủ động đánh.
- ông ổngTrầm, ồ ồ không thanh.
- đổngLớn tiếng, ra vẻ không coi ai ra gì, nhưng lại chỉ ám chỉ vu vơ, không nhằm vào một đối t…
- ảo mộngĐiều ước muốn viển vông, không thực tế.
- biên độ dao độngKhái niệm vật lý chỉ độ lệch lớn nhất so với vị trí cân bằng của vật trong dao động.
- Biển ĐộngMột xã thuộc huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- bánh hằng sốngBánh không men trong Tiệc Li.
- bì khổngxem lỗ bì
- bề rộngXem chiều rộng
- Chân MộngMột xã thuộc huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- chén tốngThứ chén to trong bộ ấm chén, dùng để chuyên nước trà vào các chén quân.
- cá trê chui ốngThề dối.
- duyên đồ hộ tốngĐi đưa đám về đến quê nhà.
- gai cột sốngBệnh do ở đốt xương sống mọc ra gai xương nhọn chèn ép vào các tổ chức xung quanh, gây đa…
- giông giốngHơi giống.
- giấm bỗngGiấm làm bằng bã rượu.
- gò đốngGò đất nói chung.
- gượng sống(Ít dùng) Cố gắng để sống sót.
- hiếu độngCó bản tính ưa hoạt động, không chịu ngồi yên (thường dùng với trẻ nhỏ, là con trai)
- Hoàng ĐộngMột xã thuộc huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
- huyết độngSự chuyển động, dòng chảy của máu.
- hát hổngHát hỏng
- hưu bổngTiền lương trả cho công chức đã về hưu trí.
- hỗn hống(Hóa học) Hợp kim thủy ngân với kim loại khác.
- Kháng DốngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Kháng.
- khí khổngLỗ nhỏ ở bề mặt các cơ quan khí sinh còn non của cây, để trao đổi khí với môi trường.
- kinh độngLàm cho rung chuyển, sợ hãi.
- kiến vốngLoài kiến to, chân cao, thường sống trên cây.
- kiệu bát cốngKiệu to không có mui, mười sáu người khiêng bằng tám cái đòn.
- kìm sốngTra tấn bằng cách dùng kìm không nung đỏ mà cặp.
- lao động sốngLao động bỏ ra trong quá trình sản xuất ra sản phẩm mới; phân biệt với lao động quá khứ.
- Long Quang độngTên một ngôi động đẹp ở huyện Đông Sơn, Thanh Hóa.
- lông ốngLông vũ có cuống to và tròn.
- lương đốngNgười có tài năng, làm trụ cột cho Nhà nước (cũ).
- lấy giốngTrồng một cây mới, nuôi một con vật mới, để sau này phát triển ra nhiều.
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.