Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ăt”
Đang lọc: thanh nặng. Xem trang vần “ăt” · 37 âm tiết, 473 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (15)
Từ có tiếng cuối vần “ăt” (131)
- đặtĐể một người, một vật vào một chỗ.
- mặtPhần trước của đầu người, từ trán đến cằm; phần trước thường dô ra của một số động vật.
- chặt(Thường dùng phụ sau đg.) Ở trạng thái đã được làm cho bám sát vào nhau không rời, khó tá…
- nhặtCó khoảng cách ngắn hơn giữa các phần đồng loại đều và nối tiếp nhau.
- bề mặtPhần giới hạn của một hình hoặc mặt ngoài tạo nên giới hạn của một vật.
- có mặtLà một hành động xuất hiện tại một chỗ nào đó.
- giặtLàm sạch quần áo, chăn chiếu bằng cách vò, xát, chải, giũ trong nước, thường cùng với chấ…
- khuôn mặtHình dáng của bộ mặt con người.
- tiền mặtTiền kim khí hoặc tiền giấy dùng trực tiếp làm phương tiện mua bán, chi trả trong lưu thô…
- lắp đặtLắp ráp các bộ phận thành hệ thống để đưa vào hoạt động.
- cài đặtLà gắn một thiết bị vào một cái gì đó.
- vắng mặtDiễn tả sự không có mặt, không có người.
- chóng mặtỞ trạng thái thấy mọi vật xung quanh và cả bản thân mình hình như đang quay vòng hoặc đan…
- nhỏ nhặtBé và vụn vặt.
- trước mặtlà từ dùng để chỉ cái gì đó đằng trước mặt của ai đó.
- lên mặtLàm cao, kiêu ngạo, tỏ vẻ hơn người.
- vặtNhỏ, bé, không quan trọng, nhưng thường có, thường xảy ra.
- máy giặtMáy dùng để giặt quần áo một cách tự động.
- mất mặtKhông còn uy tín, thể diện nữa.
- thay mặt(Làm việc gì) Lấy tư cách của (những) người khác hoặc của một tổ chức nào đó.
- gặp mặtCuộc gặp gỡ giữa những người quen thuộc.
- bày đặtĐặt ra chuyện không có với ý không tốt.
- bộ mặtHình dung bề ngoài.
- nghiêm ngặtRất chặt chẽ gắt gao.
- áp đặtDùng sức ép bắt phải chấp nhận (một chế độ chính trị, hình thức chính quyền, v. v.).
- bặtIm hẳn.
- gặtCắt lúa chín để thu hoạch.
- quặtBẻ gập theo hướng ngược với bình thường.
- rao vặtBài quảng cáo phổ biến được phân loại trên báo chí và trực tuyến mang tính chất cộng đồng…
- bịa đặtBịa với mục đích xấu, thường gây hại đến người khác.
- lạ mặtKhông quen biết.
- sắp đặtĐể đâu ra đấy, có quy củ.
- sặtLoài cây thuộc họ lúa, giống cây tre, nhưng nhỏ hơn.
- giáp mặtGặp nhau.
- nghèo ngặtTúng thiếu, khó khăn.
- nét mặtToàn thể những đặc điểm của mặt biểu lộ tâm tư, tình cảm.
- què quặtquè (nói khái quát)
- ra mặtTỏ ra công nhiên, không giấu giếm.
- rát mặtCảm thấy nóng ở mặt.
- bẽ mặtCảm thấy bị mất thể diện trước người khác, không còn mặt mũi nào nữa.
- gương mặtVẻ mặt.
- hai mặtchỉ cái gì đó có hai mặt
- họp mặtGặp gỡ thân mật với nhau.
- mát mặtĐủ sống, hết quẫn bách.
- bạc mặtCách gọi khác của tiền mặt, bạc giấy.
- cây bài chặtCây có dấu búa bài chặt (đối với gỗ rừng trồng hoặc gỗ làm trụ mỏ thì đánh dấu sơn, hoặc …
- dằn vặtLàm cho phải đau đớn, khổ tâm một cách dai dẳng.
- khắp mặtĐông đủ mọi người.
- lật mặtThay đổi thái độ từ tốt sang xấu một cách bất ngờ.
- mùa gặtThời kỳ thu hoạch lúa.
- ngặtChặt quá, ráo riết quá.
- quà vặtĐồ ăn nhỏ, thường được ăn giữa các bữa chính.
- rặtĐều là.
- siết chặtNắm lại với nhau.
- sấp mặtCó thái độ trở mặt, bội bạc với người đã làm điều tốt cho mình (dùng làm tiếng chửi).
- sần mặtNói vải thô có nhiều mấu.
- thu nhặtGóp từng món, từng lượng nhỏ lại.
- trở mặtLật lọng, đang tử tế bỗng quay ngay ra có thái độ chống lại.
- tắm giặtTắm và giặt giũ cho sạch nói chung.
- vạch mặtLàm cho lộ rõ bộ mặt thật xấu xa, để mọi người khỏi lầm.
- ban ngày ban mặtLúc ban ngày sáng sủa (về mặt có thể thấy rất rõ)
- bản mặtBộ mặt cụ thể của một người (hàm ý coi khinh)
- bột giặtChất tẩy rửa dạng bột, dùng để giặt sạch, thơm quần áo.
- dè dặtTỏ ra tự hạn chế ở mức độ thấp trong hành động, do có nhiều sự cân nhắc.
- khổ mặtHình dạng dài, ngắn, tròn, vuông. . . của mặt.
- ngay mặtngay râu. Đờ mặt ra, không cãi vào đâu được.
- ngằn ngặt(khóc) không thành tiếng và kéo dài từng cơn rồi lặng đi, nghe như bị nghẹt hơi (thường c…
- phải mặtĐúng bệnh.
- sắc mặtVẻ mặt.
- thuốc giặt(từ cổ) Xà phòng.
- bền chặtChặt chẽ và bền lâu, khó tách rời hoặc phá vỡ.
- bỉ mặtKhinh, coi không ra gì.
- chắp nhặtLấy mỗi thứ một nơi rồi nối lại.
- cắt đặtSắp xếp công việc và cắt cử người làm.
- cằn cặtHay kêu ca, gắt gỏng và bắt bẻ một cách khắt khe.
- dìu dặtLiên tiếp, hết phần nọ đến phần kia.
- dạn mặtĐã không còn biết xấu hổ vì đã quen làm bậy nhiều lần.
- giằn vặtĐay nghiến.
- góp mặtDự phần vào công việc chung.
- gớm mặtKhinh ghét, không muốn nhìn.
- gờm mặtGhét quá, không muốn gặp.
- im bặtIm hẳn không có tiếng gì.
- khuất mặtXa vắng.
- lá mặtBề ngoài giả dối.
- lánh mặtTránh không muốn gặp.
- lặt vặtNhỏ nhặt tầm thường.
- muối mặtCoi thường nhân phẩm của mình và dư luận người khác trong hành động, cư xử.
- máu mặtHoàn cảnh sinh hoạt khá giả.
- ngang mặtĐối diện với nhau; trước mặt nhau.
- ngoài mặtNói những biểu hiện của nét mặt mà ai cũng dễ thấy.
- nhăn mặtCau mặt lại tỏ ý không bằng lòng hoặc vì đau quá.
- nhận mặtNhìn mặt xem có đúng người mình muốn tìm hay không.
- nhẵn mặtQuá quen thuộc (dùng với nghĩa xấu).
- nhọ mặtXấu hổ.
- náu mặtKhông lộ mặt ra.
- qua mặtLờ đi, không thèm hỏi ý kiến hoặc không cho biết, tỏ ra coi thường.
- quen mặtCó nét mặt trông quen, nhận ra được ngay là đã có lần gặp (nhưng không nhất thiết là đã b…
- sượng mặtXấu hổ đến mức cảm thấy trơ trẽn, biểu lộ rõ trên nét mặt.
- sạm mặtHổ thẹn vì mất thể diện.
- thù vặtTrả thù vì những chuyện nhỏ mọn.
- thợ giặtNgười làm công việc giặt đồ.
- tránh mặtTìm cách để người khác khỏi gặp mình.
- vụn vặtNhỏ nhặt, không đáng kể.
- xám mặtBị xấu hổ.
- xếp đặtĐể vào chỗ theo thứ tự nhất định.
- đất mặtTầng đất dùng để canh tác, chứa nhiều chất dinh dưỡng và là lớp đất cho năng suất cao nhấ…
- đẹp mặtĐược vinh dự, có danh giá (thường dùng trong lời nói mỉa)
- ghét mặtKhông muốn nhìn mặt vì không ưa.
- giở mặtĐương tử tế quay ra lật lọng.
- Gác Đường vẽ mặtTích vua Thái Tông nhà Đường dựng gác Lăng Yên vẽ tượng những bầy tôi công thần (Lăng Yên…
- góp nhặtTập hợp dần dần lại từng ít một. Góp nhặt để dành.
- gấp ngặtRất cần kíp.
- Hà GặtCánh đồng lớn nhất của tỉnh Kon Tum, nằm cách thị xã Kon Tum 5 km, được khai phá từ …
- lượm lặtNhặt nhạnh, sưu tầm đây đó.
- lại mặtLễ làm hôm sau ngày đón dâu để vợ chồng mới về thăm nhà vợ.
- lờn mặtKhông còn kính nể nữa.
- méo mặtNhăn nhó vì phải lo nghĩ nhiều.
- mở mặtTrở nên khá giả hơn trước.
- nghiêm nhặt.
- ngượng mặtXấu hổ.
Vần cùng âm cuối -t (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.