Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ư”
Đang lọc: thanh nặng. Xem trang vần “ư” · 76 âm tiết, 1.983 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (11)
Từ có tiếng cuối vần “ư” (144)
- dựThứ gạo tẻ nhỏ hột và nấu cơm thì dẻo.
- tựTừ chỉ điểm gốc trong thời gian hay không gian.
- trật tựHàng lối trước sau, trên dưới.
- tương tựCó một số mặt hoặc nhiều mặt giống nhau.
- lịch sự(vắn tắt của) Sự lịch thiệp.
- thật sựDiễn tả một cái gì đó có thật
- danh dựSự coi trọng của dư luận xã hội, dựa trên giá trị tinh thần, đạo đức tốt đẹp.
- dân sựViệc của công dân nói chung, khác với quân sự và tôn giáo.
- quân sựNhững vấn đề về xây dựng lực lượng vũ trang và đấu tranh vũ trang (nói tổng quát).
- thứ tựSự sắp xếp người theo giá trị, cấp bậc, hay sắp xếp vật vào chỗ thích hợp.
- thực sựCó thực.
- hình sựTính chất chỉ những vụ việc xâm phạm nghiêm trọng đến an ninh quốc gia, trật tự xã hội.
- nhân sựCuộc sống nói chung của con người.
- trình tựSự sắp xếp lần lượt, thứ tự trước sau.
- biệt thựNhà riêng ở bãi biển, ở trên núi hoặc ở nông thôn, dùng làm nơi nghỉ ngơi.
- cựTo lớn, khổng lồ.
- do dựChưa quyết định được vì còn ngần ngại.
- ngựNgồi một cách bệ vệ (nói với ý mỉa mai).
- sựViệc, chuyện.
- tâm sựNỗi niềm riêng tư, sâu kín (nói khái quát).
- hiệu sựChức quan, đặt từ thời Ngụy, Ngô (Tam quốc), đóng vai trò như Cẩm y vệ, Tam xưởng thời Mi…
- tự sựCách biểu diễn, kể chuyện về bản thân, thể hiện cảm xúc của chính người đó.
- chống cựĐánh trả lại để tự vệ.
- kháng cựChống lại.
- lãnh sựChức vụ của cán bộ ngoại giao, dưới đại sứ, phụ trách việc bảo hộ kiều dân, tài sản nước …
- văn tự(Từ cũ) Chữ viết.
- bựTrát dày phấn.
- hành sựThực hiện một hành động đã được tính toán trước đó.
- thành sựNên việc.
- thời sựTổng thể nói chung những sự việc ít nhiều quan trọng trong một lĩnh vực nào đó, thường là…
- tùng sựĐảm trách, tiến hành một công việc.
- vinh dựDanh tiếng vẻ vang.
- cầm cựGiữ thế giằng co trong chiến trường.
- giá ngựKhống chế và sai khiến.
- gây sựGây chuyện cãi nhau hoặc đánh nhau.
- biểu tựTên chữ, một phép đặt tên cho người trưởng thành theo quan niệm Nho giáo.
- chiến lược quân sựPhương châm và biện pháp quân sự có tính chất toàn cục, được vận dụng trong suốt cuộc chi…
- chế ngựNgăn chặn các lực lượng thiên nhiên tác hại đến con người.
- cán sựNgười chuyên trách việc gì ở một cấp.
- công sựTên gọi chung các công trình quân sự dùng để chiến đấu và phòng tránh như hầm, hào, hố, v…
- kí tựPhần tử trong một tập hợp kí hiệu được dùng để biểu diễn, tổ chức hay kiểm soát dữ liệu t…
- lý sựLý lẽ đưa ra chỉ cốt để tranh cãi.
- lưỡng lựSuy tính, cân nhắc giữa nên hay không nên, chưa quyết định được dứt khoát.
- lự khựDáng đi không bình thường.
- mưu sựLo toan công việc.
- trự(Phương ngữ) Đồng tiền.
- tập sựLàm với tính chất học nghề.
- vô tích sự(Khẩu ngữ) chẳng được việc, lợi ích gì cả.
- bất tuân dân sựPhản kháng bất bạo động bằng cách đình công, bãi thị, bãi khóa.
- chiết tựPhân tích chữ (nói về chữ Hán) ra từng yếu tố, căn cứ vào nghĩa của các yếu tố mà đoán vi…
- chuyển tựHành động chuyển từ của một ngôn ngữ nọ hay ngôn ngữ khác.
- cộng sựCùng cộng tác làm việc vì mục đích chung.
- phó thựKý phụ hoặc tiếp ký vào một văn bản để có hiệu lực thi hành sau khi cấp trên đã ký.
- Phật tựChùa thờ Phật.
- vô sựKhông gặp rủi ro, tai nạn (như đã lo ngại).
- đương sựtổ chức, cá nhân có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến một vụ án.
- bình an vô sựxem bình yên vô sự
- dinh thựNhà to, đẹp dành riêng cho quan lại, công chức cao cấp trong xã hội cũ.
- Hán tựChữ Hán
- nghĩa vụ quân sựSự bổ sung quân lực cho các đơn vị quân đội an ninh quốc gia theo cách tuyển chọn công dâ…
- phòng ngựPhòng chống và đánh trả, đẩy lui các cuộc tiến công của đối phương.
- phóng sựThể văn chú trọng diễn tả sự thật mà mình trông thấy và giải đáp các vấn đề do những sự t…
- phận sựViệc về phần mình phải làm.
- thế sựViệc đời (nói khái quát).
- tư lựSuy nghĩ và lo lắng.
- vô tư lựKhông phải lo nghĩ gì.
- vạn sựMọi điều, mọi sự.
- xử sựThể hiện thái độ, cách thức giải quyết, đối xử với việc và người trong xã hội.
- chuối ngựChuối quả nhỏ, khi chín vỏ rất mỏng, màu vàng, thịt chắc và thơm.
- chấp sựChấp hành nhiệm vụ, đảm nhiệm công tác.
- căn cứ quân sựKhu vực có thiết bị công trình quân sự và dự trữ vật tư, làm chỗ dựa để chuẩn bị và tiến …
- cầu tựĐến các đền chùa cầu xin có con trai để nối dõi tông đường.
- ngộ sựCó việc bất ngờ xảy ra.
- thập tựChữ thập.
- trấn ngựCoi giữ, phòng ngự.
- tên tựTên đặt để thích nghĩa tên thật.
- tế tựCúng lễ nói chung.
- bảng danh dựDanh sách những người được biểu dương trong một đơn vị.
- bị đơn dân sựCá nhân, cơ quan, tổ chức mà pháp luật quy định phải chịu tránh nhiệm bồi thường thiệt hạ…
- chiến sựViệc chiến đấu, giao tranh giữa các lực lượng quân sự.
- công thựToà nhà lớn dùng làm công sở.
- hồng thập tựChữ thập đỏ, dấu hiệu của ngành y tế.
- khởi sựBắt đầu làm việc gì.
- luật dân sựLuật điều chỉnh các mối quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân giữa các cá nhân, pháp nhân …
- lâm sựĐến lúc có việc.
- muôn sựMọi việc.
- nghị sựViệc đưa ra bàn bạc.
- phi quân sự(Khu) Nói khu đất hai bên đối phương đã đồng ý là không được xảy ra việc gì có tính chất …
- phụng sự(Trtr.) . Phục vụ hết lòng.
- quốc sựViệc quan hệ đến đất nước.
- sinh sựGây ra việc lôi thôi, rắc rối với ai đó.
- thừa tựGiữ việc thờ cúng để nối dõi tổ tiên.
- tiểu tựTên nhỏ, ở đây ý nói.
- tuyệt tựKhông có người nối dõi.
- tuần tựTheo sự sắp xếp trước sau.
- tích sựViệc, kết quả (thường dùng với ý phủ định).
- án phí dân sựChi phí các bên liên quan phải nộp theo qui định của pháp luật khi vụ án dân sự được tòa …
- Bạch thoại tựMột hệ thống chữ viết Latinh dùng để chú âm các biến thể của tiếng Mân Nam.
- can dựDự phần việc gì.
- chính sựViệc chính trị.
- chủ sựCông chức, viên chức đứng đầu một phòng của một công sở trong bộ máy hành chính thời Pháp…
- cơ sựSự tình, sự thể không hay đã xảy ra.
- gia sựSự việc ở trong nhà.
- giác cự(Vật lý học) Góc ở giữa hai đường thẳng đi từ mắt nhìn đến hai đầu của một vật, dùng để đ…
- gạo dựMột thứ gạo mùa thơm.
- hiếu sựViệc hiếu, việc tang.
- khoa học quân sựKhoa học nghiên cứu về các quy luật của chiến tranh và khởi nghĩa vũ trang, về phương phá…
- khu phi quân sựKhu vực không tiến thành những hoạt động quân sự, do hai bên thoả thuận với nhau.
- ký sựGhi chép việc. Văn ký sự. Cg. Ký. Lối văn ghi chép các việc xảy ra theo trật tự thời gian.
- kế tựNối dõi.
- luật hình sựHệ thống các quy định pháp luật xác định hành vi phạm tội và hình thức xử lý đối với ngườ…
- lại khoa cấp sựMột chức giám quan, nghĩa là một chức quan có nhiệm vụ can ngăn vua, khi vua làm điều trá…
- lục sựCông chức giữ việc biên chép giấy má ở các công sở, nhất là ở các tòa án.
- nhất tựHàng chữ nhất.
- phê thựDuyệt xét qua, chấp thuận và đưa vào áp dụng.
- phụng tựHoạt động thực hiện thờ phụng.
- quan thựDinh ở của quan lại thuộc công sản nhà nước.
- tang sựViệc tang.
- thiêm sựMột chức quan văn cũng gần như thượng thư.
- thiện sựViệc lành, việc tốt.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.