Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “am”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “am” · 74 âm tiết, 1.066 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (74)
Từ có tiếng cuối vần “am” (383)
- trưởng namCon trai cả.
- trại giamNơi giam giữ những người coi là có hại cho việc trị an.
- trứng samViên bột tròn tròn thường dùng để nấu chè.
- tuần thámViệc tuần tra, do thám.
- tài giảm(Khhc) Giảm bớt, cắt giảm.
- táng đảmSợ hãi đến mức mất mật.
- tâm khảmChỗ sâu xa trong lòng.
- tòng phạmKẻ phạm tội theo kẻ chủ mưu.
- tù hãmTù túng, bị kìm kẹp, không lối thoát.
- túi thamLòng tham lam.
- tỉnh giảmBớt đi.
- tống giamtống ngục. Nhốt vào nhà giam.
- viễn thámQuan sát đối tượng từ rất xa bằng các phương tiện kĩ thuật hiện đại.
- vô cảmKhông có tình cảm cảm xúc của con người.
- ân giảmGiảm hình phạt tử hình theo bản án đã có hiệu lực xuống tù chung thân.
- điện cảmHiện tượng chỉ xuất hiện trong một mạch kín có dòng điện xoay chiều chạy qua khi tiến hàn…
- đình đámHội hè ở nông thôn (nói khái quát; thường hàm ý chê)
- Ba NamMột xã thuộc huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- Bàu HàmMột xã thuộc huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- bánh camBánh rán được làm từ bột nếp, nhân bánh thường là đậu xanh, vỏ có rắc vừng.
- bèo cámxem bèo tấm
- Bình Hoà NamMột xã thuộc huyện Đức Huệ, tỉnh Long An, Việt Nam.
- Bình Hòa Nam.
- Bình NamMột xã thuộc huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- bình đạmBình thường, không có gì khác lạ đặc biệt.
- bím tóc đuôi samTóc đan xen thành những dải giống như đuôi của con sam.
- bạch cương tàmVị thuốc đông y điều chế từ tằm bị bệnh do một loại nấm gây ra.
- Bạch Sam.
- Bảo NamMột xã thuộc huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- bất khamNói con ngựa khó điều khiển, khó trị.
- Cam An NamMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- Cam Hiệp NamMột xã thuộc huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- Cam Phúc NamMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- Cam Thành NamMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- Chi Lăng NamMột xã thuộc huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- Chiềng NgàmMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- CHXHCN Việt Nam.
- chè lamKẹo dẻo bằng gạo nếp, gừng, lạc, quế.
- chí tái, chí tamĐến hai ba lần.
- Chí ĐámMột xã thuộc huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- chích đuôi xámMột loài chim trong họ Phylloscopidae, được tìm thấy chủ yếu ở Đông Nam Á.
- Chợ VàmMột thị trấn thuộc huyện Phú Tân, tỉnh An Giang, Việt Nam.
- cá nhámCá dữ ở biển, xương sụn, thân dài, mõm nhọn, bơi rất nhanh, ăn thịt các cá khác.
- Cái Đôi VàmMột thị trấn thuộc huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.
- cùng xuôi nỗi thảmCùng nén nỗi thảm xuống.
- cấu thành tội phạmCác căn cứ xác định hành vi của một người có vi phạm luật pháp hay không nhằm truy cứu tr…
- Cẩm NamMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh), tx. Hội An (Quảng Nam), Việt Nam.
- Cồ ĐạmMột xã thuộc huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Cổ AmMột xã thuộc huyện Vĩnh Bảo, tp. Hải Phòng, Việt Nam.
- Cửa NamTên gọi các phường thuộc quận Hoàn Kiếm (thành phố Hà Nội), thành phố Vinh (Nghệ An), Việ…
- dày ăn mỏng làmLười biếng.
- gia giảmThêm vào, bớt ra, cho đúng mức.
- giáng phàmNói thần tiên xuống trần thế, theo mê tín.
- giấy nhámxem giấy ráp
- hoàng đảmBệnh da trở màu vàng vì mật thấm vào da.
- hung phạmHung thủ.
- huyện hàmChức tri huyện không có thực quyền.
- hàng không mẫu hạmChiến hạm hoạt động như một căn cứ không quân cho các máy bay trên tàu sân bay.
- hàng khúc hạmNhững cột quanh co dưới hiên.
- hư hàmCấp bậc không có chức vị.
- hưng cảmHội chứng hiếu động, có cảm giác hưng phấn trong cơ thể.
- học hàmCấp bậc của cán bộ giảng dạy ở một trường đại học.
- khâm thiên giámCơ quan trông nom về thiên văn và việc làm lịch của các triều đình phong kiến.
- kiềm hãmXem kiềm chế
- Miệng sàmNhững kẻ gièm pha (sàm) hay bịa đặt ra nhiều điều (thêu dệt).
- máu thamĐặc trưng tâm lí của người có tính tham lam.
- móc hàmNói trọng lượng của gia súc đã làm thịt xác định sau khi bỏ lông và lòng.
- mạn đàmTrao đổi ý kiến một cách nhẹ nhàng và thoải mái về một vấn đề.
- mạnh ai nấy làmMỗi người làm một kiểu, thiếu tính tổ chức, mặc dù hành động trong cùng một mục đích.
- mẫn cảmnhạy cảm
- mẫu hạmTàu chở máy bay chiến đấu.
- mật thámKẻ chuyên dò xét cách mạng và các hành động có hại cho việc cai trị của thực dân Pháp.
- Mỏ Cày NamMột huyện thuộc tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
- mỹ cảmSự cảm thấy cái đẹp.
- nan khamLòng chịu không nổi.
- ngộ cảmBị cảm mạo bất ngờ.
- nha đamLô hội.
- nhà đámNhà đang lo việc ma chay.
- nhàn lãmTừ dùng để tôn xưng người xem thư mình (cũ).
- nhàn đàmNói chuyện phiếm.
- nhã giámTừ dùng để đề nghị người khác xem thơ hoặc văn của mình (cũ).
- nhất lãmNhìn qua một lượt (cũ).
- niên giámSách ghi những sự kiện quan trọng xảy ra trong từng năm một.
- Núa NgamMột xã thuộc huyện Điện Biên, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
- phu trạmNgười làm việc chuyển thư từ ở nông thôn thời trước.
- pháp lamSản phẩm được làm bằng đồng hoặc hợp kim đồng, trên bề mặt được tráng men trang trí để tă…
- phân đạmPhân bón có nhiều ni-tơ.
- phí phạmBiến âm của "phí phạn".
- phó giamBắt đem bỏ ngục.
- phần cảmBộ phận gây cảm ứng của một máy điện.
- phỉ chí cũng camQuyết làm điều gì tới cùng miễn sao thỏa lòng.
- phở nạmMón ăn bằng gân bò, bạc nhạc hầm nhừ.
- quai hàmPhần dưới của hàm, ở bên và dưới mặt.
- quan hàmHàm của quan lại trong xã hội cũ.
- qui phạmxem quy phạm
- Quảng NhamMột xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Quế NhamMột xã thuộc huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- quốc tử giámTrường học do nhà vua lập ra ở kinh đô.
- Quỳnh TamMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- rau samLoài cây bò, mọc dại, màu tim tím, lá dày và nhỏ, vị hơi đắng và nhớt, có thể dùng làm ra…
- rừng nhámRừng có nhiều thú dữ.
- Sơn HàmMột xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Sơn NhamMột xã thuộc huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- Tam Quan NamMột xã thuộc huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
- than cámThan vụn, hạt nhỏ.
- thiết giáp hạmTàu chiến lớn có bọc vỏ thép.
- thuyền amNhà chùa.
- thường phạmNgười phạm các tội về kinh tế, về sinh hoạt, về dân sự, khác với chính trị phạm.
- Thạc NamMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thạch GiámMột xã thuộc huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- thảo amChùa lợp tranh.
- Thọ LamMột xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- thứ namNgười con trai đẻ sau người con trai cả (cũ).
- tin nhảmTin ở ma quỷ, thần thánh.
- Trà NamMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- Trà NhamMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- trọng phạmPhạm tội nặng.
- trực cảmNhận biết trực tiếp bằng cảm giác.
- tuần dương hạm.
- tái xanh tái xám(nhưng ý nhấn mạnh hơn).
Vần cùng âm cuối -m (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.