Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ot”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “ot” · 41 âm tiết, 195 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (41)
Từ có tiếng cuối vần “ot” (125)
- lótLần vải phía trong của một số loại áo ấm.
- ngọtCó vị như vị của đường, mật.
- bánh ngọtTên chung cho các loại bánh có vị ngọt làm từ bột mì, đường và các thành phần khác.
- sống sótCòn sống sau một biến cố, một tai nạn lớn, trong khi những người cùng hoàn cảnh đã chết c…
- giọtHạt chất lỏng.
- gọtCắt bỏ lớp mỏng bao bên ngoài.
- mótCảm thấy buồn đái hoặc ỉa, không thể nén chịu nổi.
- nước ngọtNước chứa ít muối, không có vị mặn, như nước sông, hồ.
- bótĐphg Đồn bót nhỏ, trạm canh gác của binh lính hoặc cảnh sát thời thực dân.
- chótPhần giới hạn cuối cùng.
- lọtQua được chỗ hở, chỗ trống.
- rótCho chất lỏng chảy thành dòng từ chỗ này sang chỗ khác.
- vọtRoi.
- xót(Hoặc t.) .
- gótGót chân (nói tắt).
- quần lótQuần không có ống, mặc sát vào mông và háng, dùng để mặc lót bên trong.
- bọtĐám bong bóng nhỏ cụm vào nhau nổi lên trên mặt một chất lỏng.
- hótNói chim muông kêu với những âm thanh dễ nghe.
- mọtLoài sâu bọ khoét đục gỗ hay các hạt khô.
- tótỞ nơi cao nhất và có ý ngạo nghễ.
- ngótPh.
- sai sótKhuyết điểm không lớn trong công tác.
- vót(Dùng phụ sau t.) . Nhọn và cao vượt hẳn lên. Đỉnh núi cao.
- cótTấm đan bằng tre, nứa dùng để che đậy.
- nước bọtNước do hạch ở miệng tiết ra để làm cho miệng khỏi khô và thức ăn dễ tiêu.
- nhảy vọtNhảy mạnh lên cao.
- thótTrong một chớp mắt, vụt qua.
- thọtCó một chân teo lại và ngắn hơn chân kia do bị tật.
- trótLỡ làm hoặc để xảy ra (điều không hay, không thích hợp nào đó) rồi sau đó lấy làm tiếc, n…
- trồng trọtTrồng cây nói chung.
- tọtNhanh, gọn.
- đọtNgọn thân hay cành cây còn non.
- nhótLoài cây có quả hình trứng, vị chua, ăn sống hay để nấu canh.
- thiếu sótĐiều còn thiếu, còn sai sót.
- chọtHành động đút cái gì đó vào một thứ nào đó.
- liếm gótXu nịnh, bợ đỡ một cách hèn hạ.
- nhỏ giọtTừng tí một.
- thánh thótNói tiếng nước rỏ từng giọt rất thong thả.
- bước nhảy vọtSự biến đổi căn bản về chất trong quá trình phát triển của sự vật, hiện tượng do kết quả …
- mụn nhọtMụn và nhọt (nói khái quát).
- sọtĐồ đan thưa để đựng.
- thương xótCảm thấy đau đớn, xót xa trong lòng trước cảnh ngộ không may nào đó.
- bột ngọtPhụ gia thực phẩm được sử dụng để tăng hương vị, thành phần gồm muối natri của axit gluta…
- sótCòn lại hoặc thiếu một số, một phần nào đó, do sơ ý hoặc quên.
- ót(Đph) Gáy.
- đótDụng cụ dạng que nhọn mũi dùng để thúc và điều khiển trâu bò bằng cách ấn vào mông.
- nhảy nhótNhảy lên, tỏ ý vui mừng.
- nhọtMụn lớn sưng tấy lên ở ngoài da.
- nắn nótViết hoặc vẽ cẩn thận từng nét.
- tã lótTã và lót dùng cho trẻ sơ sinh (nói khái quát)
- bia bọtBia để uống (nói chung)
- bèo bọtNhỏ mọn và lênh đênh.
- bén ngótSắc ngọt.
- bòn mótBòn từng ti chút, không để sót lại.
- bồ ngótLoại cây rau có lá xanh nhỏ, vò nát lấy nước để làm bánh hoặc nấu canh.
- chua xótBuồn rầu, đau khổ.
- chót vótNói vật gì rất cao.
- chạy chọtCậy cục và cầu cạnh nơi này nơi khác để xin một điều gì.
- chắt lót(Phương ngữ) .
- cần vọtCần dài làm bằng thân cây tre, được lắp cố định vào một trụ chắc, đầu gốc có buộc vật nặn…
- luồn lọtLuồn cúi, quỵ luỵ, chỉ cốt đạt mục đích danh lợi.
- ngon ngótHơi sụt, hơi hao đi một ít.
- ngon ngọtKhéo léo lái theo ý mình.
- nhón gótNâng cao gót chân lên để đi bằng đầu ngón chân.
- nhảy tótNhảy lên cao, nhanh và gọn.
- noi gótBắt chước người trước hoặc người hơn mình.
- nuốt nước bọtnuốt nước rãi. Thèm thuồng quá.
- nói ngọtNói dịu dàng.
- nón nhọt(Đph) Nón hình chóp, trên đỉnh có chóp bằng thao.
- nịnh hótTâng công kẻ trên để hòng trục lợi.
- nối gótTheo sau nhằm làm được như người trước.
- nổi bọtNói một chất lỏng sùi bong bóng lên.
- phim phọt(Khẩu ngữ) Phim (nói khái quát, thường mang hàm ý chê).
- phótNói cách nhảy nhanh, đánh thoắt một cái.
- phút chótChỉ phút cuối cùng trong khoảng thời gian.
- phọtBật mạnh ra thành tia.
- roi vọtRoi để đánh nói chung, tức thứ nhục hình thời trước.
- rành rọtRõ ràng đâu ra đấy.
- rỏ giọtTừng tý một.
- sâu mọtKẻ ăn hại xã hội.
- sủi bọtLiên tiếp sinh ra những bong bóng khí nhỏ.
- thoi thótLác đác.
- thon thótNói giật mình mạnh và nhiều lần.
- tiếng hótTiếng của chim kêu.
- trình trọtTrình nói chung (dùng với nghĩa xấu).
- trót lọt(Làm việc gì) Suôn sẻ, trọn vẹn, vượt qua được tất cả khó khăn, trở ngại.
- trở gótQuay lại hướng cũ.
- ung nhọtNhọt lớn; Tác hại lớn.
- èo ọtYếu đuối vì bệnh tật.
- đút lótĐưa tiền cho kẻ có quyền thế để cầu cạnh việc gì.
- đỏ chon chót(nhưng nghĩa mạnh hơn).
- đỏ chótCó màu đỏ như ở mức cao nhất, gợi cảm giác không thích mắt.
- ỏn thótNịnh nọt để gièm pha.
- buôn nước bọtLàm môi giới giữa người mua và người bán để kiếm lời.
- bánh khọtLoại bánh làm từ bột gạo hoặc bột sắn chiên lên, nhân bánh có tôm sắt bóc vỏ, bề mặt bánh…
- Bát MọtMột xã thuộc huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- bén gótĐuổi theo gần sát.
- bò tótBò rừng rất lớn và khoẻ, lông màu nâu đen, thường sống thành đàn.
- bón lótBón (phân) trước khi gieo, cấy.
- bù tọtMột loài nhỏ hơn ếch, nhưng lớn hơn nhái, có hai sọc xanh ở lưng.
- chót bótChim rừng cùng họ với chim tu hú, đuôi dài, thường kêu hai tiếng chót bót để gọi nhau về …
- co ngótSự thay đổi thể tích trong bê tông do mất độ ẩm.
- học mótHọc không do người khác dạy mà bằng cách tích lũy kiến thức qua những việc thấy người khá…
- khảnh khótSự biếng nhác, bê trễ.
- khểnh khótBiếng ăn.
- lui gótXem đi ra
- lái vọtLái thuyền bằng bơi chèo.
- lót tótLon ton.
- muối đổ ai xótTrách nhiêm chung thì không ai chịu gánh.
- ngòn ngọtHơi ngọt.
- nói lótYêu cầu người khác giúp đỡ mình trong một việc sắp tới.
- nước ótNước còn lại ở ruộng muối, sau khi đã lấy muối kết tinh ra.
- nịnh nọt.
- nồi rótNồi bằng đất dùng để nấu vàng bạc.
- rau ngótLoài rau cùng họ với thầu dầu, lá hình bầu dục, mọc thành hai hàng, dùng nấu canh.
- rét ngọtNói trời không có gió mà rét thấm vào người.
- thì thọt(Kng.) . .
- ton hótNịnh nọt để gièm pha người khác.
- tót vót.
- tỉa tótLàm từng động tác cẩn thận, tỉ mỉ, công phu để tạo những sản phẩm tinh xảo.
Vần cùng âm cuối -t (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.