Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

học

Âm tiết tiếng Việt · có trong 275 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
ocvần
nặngthanh

Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "hoc"

"học" là một từ

Động từ. Thu nhận kiến thức, luyện tập kĩ năng được truyền giảng hoặc từ sách vở. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "học"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "học"

học sinhTrẻ em học tập ở nhà trường.học tậpHọc và luyện tập cho biết, cho quen.học kỳPhần của năm học, chia theo mùa hoặc theo nội dung chương trình.học việnCơ quan nghiên cứu một ngành học thuật.học thuộcxem thuộc lònghọc hànhHọc nói chung.học tròHọc sinh.học bổngTiền học sinh, sinh viên nhận được của Nhà nước hay của đoàn thể để tiếp tục ăn học.học thuậtHệ thống kiến thức về khoa học xã hội và khoa học tự nhiên.học vấnSự hiểu biết do học tập mà có.học hỏiNghiên cứu tìm tòi, hỏi han để biết, có thêm kiến thức.học viên(H. viên: người làm việc) Người theo học một lớp chính trị hoặc một lớp bổ túc văn hoá.học đườngTrường học.học giảNgười chuyên nghiên cứu, có tri thức khoa học sâu rộng.học nhi bất tư, tắc võngHọc mà không suy nghĩ thì sai lầm, suy nghĩ mà không học thì nguy hiểm.học vịDanh vị cấp cho một người đã tốt nghiệp một trường đại học, hoặc có trình độ cao hơn.học lựcSức học.học phíTiền học sinh phải đóng cho nhà trường theo định kìhọc thuyếtToàn thể những điều trình bày có hệ thống về một lĩnh vực khoa học, chính trị, đạo đức... để căn cứ vào đó mà tìm hiểu chân lý, chỉ đạo hoạt động.học thêmNói đến việc học tập của học sinh ngoài thời gian học chính khoá.học pháiNhóm học giả theo một khuynh hướng riêng.học khuKhu vực để tập luyện quân sự.học bạSổ ghi nhận kết quả học tập, rèn luyện của học sinh trong quá trình đào tạo tại trường học.học thứcTri thức do học tập mà có (nói khái quát).học việcTập làm để học nghề trực tiếp tại nơi làm việc.học quanQuan lại trong giới giáo dục cũ.học lỏmHọc bằng cách nghe, nhìn, bắt chước người khác, không có thầy, không có hệ thống.học hiệuTrường học.học vụBộ phận theo dõi việc giảng dạy của giáo viên và việc học tập của học sinh trong một trường.học thêm học nếm(nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn, thường dùng với hàm ý chê).học cụĐồ dùng cụ thể hóa bài giảng cho dễ hiểu.học một biết mườiNói người thông minh từ điều học được suy rộng ra biết nhiều hơn.học liệuTài liệu, phương tiện vật chất lưu giữ, mang hoặc phản ánh nội dung phục vụ cho quá trình học tập, nghiên cứu.học vẹtHọc thuộc lòng từng câu, từng chữ, nhưng không hiểu gì, giống như con vẹt học nói.học đòiBắt chước một cách a dua.học phầnChương trình học có khối lượng kiến thức, kỹ năng hoàn chỉnh để người học tích lũy trong quá trình học tập.học gạoCắm đầu học, chỉ nhằm nhồi nhét kiến thức để thuộc bài lấy điểm cao nhưng không hiểu bản chất.học chếChế độ giáo dục (cũ).học phongThái độ và tác phong của nhà học giả.học giớiNhững người làm công tác học thuật nói chung.học mótHọc không do người khác dạy mà bằng cách tích lũy kiến thức qua những việc thấy người khác làm, nghe người ta nói.học khóaThời gian học trọn vẹn một cấp.học ônHọc lại những bài hay những điều đã học.học bộMột trong sáu bộ trong triều đình nhà Nguyễn, coi việc học và thi cử.học nghiệpHệ thống tri thức do việc học tập mà có.học xá(Id.) . Trường học lớn, có nơi ăn ở cho học sinh.học hàmCấp bậc của cán bộ giảng dạy ở một trường đại học.học điềnRuộng đất dành riêng lấy hoa lợi để chi phí cho việc học ở một địa phương (cũ).

Từ có "học" ở sau

hóa họcBộ khoa học tự nhiên nghiên cứu về thành phần cấu tạo, tính chất, và sự biến đổi của các chất.toán họcKhoa học nghiên cứu các quan hệ số lượng và hình dạng trong thế giới khách quan.khoa họcHệ thống kiến thức kinh nghiệm của loài người do cộng đồng các nhà khoa học tìm ra.trường họcNơi tiến hành việc giảng dạy, đào tạo toàn diện hay một lĩnh vực chuyên môn nào đó cho các loại học sinh.trường đại họcCơ sở giáo dục đại học.môn họcBộ phận của chương trình học bao gồm những tri thức về một khoa học nhất định.đại họcBậc học trên trung học, dưới cao học.triết họcKhoa học nghiên cứu những quy luật chung nhất của thế giới và sự nhận thức thế giới.lớp họcPhòng để học sinh đến học hằng ngày.nhà khoa họcNgười học giả chuyên làm công tác nghiên cứu khoa học tự nhiên hay xã hội.thiên văn họcKhoa học chú trọng về sự quan sát và giải thích của tất cả mọi sự kiện, mọi thiên thể ở phía ngoài của quả đất và bầu khí quyển của nó; thí dụ như các ngôi sao, các hành tinh của Hệ Mặt Trời cũng như của các ngôi sao khác trong vũ trụ, các vệ tinh quay chung quanh các hành tinh này v.v...y họcKhoa học nghiên cứu bệnh lí, cách phòng và chữa bệnh.bài họcBài học sinh phải học.sinh họcKhoa học nghiên cứu cơ thể sống từ thực vật, động vật đến con người và điều kiện sống của cơ thể sống đó.văn họcNghệ thuật sử dụng ngôn ngữ, xây dựng hình tượng để phản ánh hiện thực.trung họcCấp học ở giữa đại học và tiểu học.du họcĐi học ở nước ngoài.dạy họcDạy văn hoá, theo những chương trình nhất định.hình họcNgành liên quan đến hình dạng, kích thước, vị trí tương đối của các hình khối và các tính chất của không gian.số họcNgành toán học chuyên nghiên cứu tính chất của các số và các phép tính về các số.vật lý họcMột môn khoa học tự nhiên tập trung vào sự nghiên cứu vật chất và chuyển động của nó trong không gian và thời gian, cùng với những khái niệm liên quan như năng lượng và lực.nhập họcBắt đầu vào học.năm họcThời gian học ở trường, ở lớp trong một năm.khoa học tự nhiênKhoa học nghiên cứu bằng phương pháp thực nghiệm những qui luật phát triển và sự vận động của thế giới vật chất, những qui luật chi phối các hiện tượng xảy ra ngoài ý thức con người và gồm vật lý học, hóa học, động vật học, thực vật học.địa chất họcKhoa học nghiên cứu thành phần cấu tạo, quy luật hoạt động, nguồn gốc và sự phát triển của Trái Đất.bạn họcNgười cùng học một thầy, một lớp hoặc một trường với mình.nhà thiên văn họcNhà khoa học nghiên cứu về lĩnh vực thiên văn học.tiểu họcBậc đầu tiên trong giáo dục phổ thông, từ lớp một đến lớp năm.đi họcTới nơi truyền giảng kiến thức.khoa học máy tínhLĩnh vực nghiên cứu về các công cụ và thuật toán giúp xử lý thông tin và giải quyết các vấn đề, bao gồm các lĩnh vực như thiết kế, xây dựng, lập trình máy tính, học máy, trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu.tự họcTự mình học lấy, không cần ai dạy.nhà hóa họcNgười nghiên cứu về hóa học.nhân khẩu họcKhoa học thống kê nghiên cứu về thành phần, sự phân bố, mật độ, sự phát triển, v.v. của dân cư trên một địa bàn.quang học(Vật lý) Môn học về ánh sáng và, nói chung, về các bức xạ.khoá họcThời gian để sinh viên hoàn thành một chương trình học cụ thể.viện đại họcCơ sở giáo dục đại học.bác họcCó nhiều tri thức về một hay nhiều ngành khoa học.du học sinhHọc sinh đang theo học ở ngoài nước quê hương.thủy động lực họcBộ phận cơ học chất lỏng nghiên cứu các quy luật chuyển động của chất lỏng không nén được và tác động của nó với vật rắn.Phật họcMôn học về đạo Phật.di truyền họcKhoa học nghiên cứu về các hiện tượng và quy luật di truyền.công nghệ họcKhoa học vận dụng các quy luật tự nhiên và các nguyên lí khoa học để ứng dụng vào thực tế, nhằm đáp ứng các nhu cầu về vật chất và tinh thần của con người.phản ứng hóa họcQuá trình biến đổi từ chất này thành chất khác.hóa học hữu cơ(Hóa học) Ngành khoa học nghiên cứu các hợp chất có chứa cacbon, đặc biệt là những gì xảy ra tự nhiên trong các thực thể sống.sử họcKhoa học nghiên cứu về lịch sử.xã hội họcKhoa học nghiên cứu về quá trình và quy luật phát triển của các hiện tượng trong đời sống xã hội.kinh tế họcKhoa học nghiên cứu về quan hệ sản xuất, các quy luật chi phối quá trình tổ chức sản xuất, phân phối, trao đổi của cải vật chất trong các chế độ xã hội.hình học họa hìnhMôn hình học nghiên cứu các phương pháp vẽ các vật thể ba chiều trên mặt phẳng.

Cùng vần "oc", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.