Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ao”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “ao” · 112 âm tiết, 2.107 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (65)
Từ có tiếng cuối vần “ao” (604)
- lều báoNhư báo lá cải.
- lợn gạoLợn có sán kết thành kén trông như những hạt gạo.
- lục đạoBa đường thiện tức thiện đạo (thiện đạo, nhân đạo, a-tu-lu đạo) và ba đường ác tức ác đạo…
- minh đạoChân lí.
- màu cờ sắc áoMàu sắc của lá quốc kỳ và trang phục thi đấu của các vận động viên, biểu trưng cho danh d…
- mách bảoChỉ cho điều hay, điều cần.
- mâm pháoVị trí ngồi của chiến sĩ quân đội lấy hướng cho nòng pháo để bắn.
- mã tiên thảoLoài cây thảo, hoa tía họp thành một bông dài như roi ngựa, dùng làm thuốc.
- mê đạoXem mê cung
- mĩ hảoTuyệt đẹp.
- Mạn HảoHuyện xưa nay là trấn Man Hào (蔓耗) thuộc Cá Cựu thị, tỉnh Vân Nam (Trung Hoa). Địa danh…
- mật báoLoan tin một cách kín đáo.
- mắc áoĐồ thường bằng gỗ dùng để treo áo, mũ.
- mắt bãoKhu vực ở trung tâm cơn bão, có bán kính hàng chục kilomet, nơi gió thường yếu và trời qu…
- mắt cáoNói tấm phên hay tấm lưới đan để chừa những lỗ khá rộng hình vuông hoặc sáu cạnh.
- mếu mếu máo máoxem mếu máo
- mộ đạoTin và sót sắng theo đạo.
- mộng ảoHão huyền, không thực.
- Nam ĐảoNgữ hệ trong đó có các ngôn ngữ Chăm, Chu-ru, êđê, Ra-glai được sử dụng bởi các dân tộc s…
- nem chạoNem làm bằng mỡ, bì và thính.
- nghiệp báoQuả báo về điều ác đã làm kiếp trước, theo Phật giáo.
- nguyên cáoNgười đứng ra kiện người khác.
- nguyệt báoBáo chí xuất bản hàng tháng.
- ngày hoàng đạoNgày tốt nhất trong một tháng.
- ngụy tạo.
- Nhơn đạoxem đạo lý
- nhạc dạoxem dạo nhạc
- nhạc đạoGiống như thánh ca nhưng nói riêng có nghĩa là nhạc cho tất cả các loại đạo khác nhau.
- nhảy chân sáoNhảy nhót, tung tăng vì vui mừng (thường nói về trẻ con).
- nhổ bãoBẻ khục để đỡ đau lưng, đỡ đau bụng.
- Nùng CháoTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Nùng.
- nút áo(Đph) Khuy áo.
- nước gạoNước đã dùng để vo gạo, có màu trắng đục vì có lẫn cám lơ lửng.
- nước xáoCanh làm từ thịt hoặc xương.
- phân đạoChia đường.
- phìa tạoGiai cấp thống trị trong xã hội dân tộc Thái thời trước.
- phó cáoThông cáo đến sau thông cáo chính.
- phóng pháoNói máy bay chuyên đi thả bom.
- phúc khảoViên quan chấm thi trong kỳ thi hương, chấm lại những bài thi đã được quan sơ khảo chấm r…
- Phạm Ngũ LãoMột phường thuộc quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- Phần LãoPhan Đại Lâm đời Tống, tự là Phần Lão. Đêm mưa làm thơ, có người đến thúc thuế, cụt hứng …
- phở áp chảoMón bánh phở áp chảo.
- phụ giáoNgười giúp đỡ giáo sư đại học trong việc giảng dạy.
- phụ lãoNgười già.
- quai xanh vành chảoVí người đàn bà cong cớn, ngoa ngoắt.
- quá cung pháo(Cờ tướng) Một nước biến khai cuộc trong cờ tướng.
- quân khảoNhững lính làm việc tra khảo.
- Quảng HảoMột xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Quỳnh BảoMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- rão như cháoLàm cho bại hoại không ngóc đầu nên được.
- Sàng Ma SáoMột xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- sơ cảoBản thảo đầu tiên.
- sơ khảoChấm bài thi lần thứ nhất.
- sơn pháoThứ trọng pháo dùng ở vùng núi.
- sầu nãoBuồn rầu não nuột.
- số ảoSố tìm được trong phép khai phương các số âm.
- thanh giáoMột trào lưu tôn giáo khởi phát ở Anh, thuộc Cơ Đốc giáo, chủ trương sống khắc khổ theo g…
- thiên tạoCó một cách tự nhiên, không phải do người làm ra.
- thiên đạoĐạo trời (cũ).
- thiếu bảoChức quan to trong triều đình phong kiến.
- thái bảoChức quan hàng thứ ba của bậc tam công trong xã hội phong kiến.
- thông khí nhân tạoPhương thức dùng máy để thay thế hoàn toàn hay một phần trong quá trình hô hấp.
- Thượng GiáoMột xã thuộc huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
- thập đạoĐường cắt nhau hình chữ thập.
- thế đạoLẽ thường của việc đời.
- thểu nãoRất đau khổ, thương tâm.
- thời báoTừ chỉ báo chí xuất bản nói chung.
- thủ pháoVõ khí ném bằng tay để gây thương vong hay phá những công sự nhỏ.
- thủy lạoNạn lụt.
- tinh thạoNắm vững kỹ thuật.
- tiến thảoĐem quân dẹp giặc.
- tiền đạo1. t Đi trước mở đường. 2. d. Cầu thủ chạy hàng đầu trong một đội bóng đá, có nhiệm vụ ch…
- tiểu nãoBộ phận của trung ương thần kinh, nằm trong sọ, phía sau và phía dưới đại não, chuyên phố…
- tiểu táoChế độ ăn uống của cán bộ cao cấp.
- tiệp báoTin thắng trận.
- trung cáoKhuyên bảo thẳng thắn, không sợ mếch lòng (cũ).
- trung nãoPhần não bộ gồm cuống đại não, nằm giữa đại não bên trên, và tiểu não cầu bên dưới.
- trung táoChế độ ăn uống của cán bộ trung cấp.
- trà đạoNghệ thuật uống trà, theo truyền thống Thiền tông Phật giáo.
- trường sinh bất lãoTrẻ mãi không già.
- trưởng giáoHiệu trưởng một trường tiểu học (cũ).
- trảoMóng, vuốt.
- trợ giáoGiáo viên các trường sơ đẳng (cũ).
- Trực ĐạoMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
- tuyên cáoNói chính phủ báo cho mọi người biết một việc quan trọng.
- tuyên giáo"Tuyên truyền" và "giáo dục" nói tắt.
- Tuấn ĐạoMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Sơn Động (Bắc Giang), h. Lạc Sơn (Hoà Bình), Việt Nam.
- tuần báoBáo hàng tuần.
- tâm bãoKhu vực có áp suất thấp nhất ở giữa vùng bão, thường lặng gió và quang mây, không mưa.
- tân khảoCác khảo cứu đánh giá mới.
- tân tạoMới làm ra.
- tòa báoNơi đặt tòa soạn và ban trị sự của một tờ báo.
- Tả NgảoMột xã thuộc huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
- tả đạo(Cũ) . Tà đạo.
- tầm sư học đạoTìm thầy, người giỏi để theo học.
- tốt lãoNói người già mà khỏe mạnh.
- tụy đạoĐường hầm đào qua núi.
- tứ bảoBốn vật báu của nhà văn xưa là bút, giấy, mực, nghiên.
- tự nhiên thần giáoThuyết cho rằng tuy thế giới là do thượng đế tạo ra, nhưng không cần có những lễ nghi tôn…
- uyên áoSâu xa, huyền bí.
- uỷ lạoxem uý lạo
- Vân TảoMột xã thuộc huyện Thường Tín, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- Văn GiáoMột xã thuộc huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang, Việt Nam.
- Vĩnh HảoMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Vĩnh Thạnh (Bình Định), h. Tuy Phong (Bình Thuận), h. Bắc …
- Vương ĐạoKhanh tướng đời nhà Tấn. Xem Người Đạo thờ vua.
- Xuân BảoMột xã thuộc huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- xíu páoTiểu bao : Bánh bao nhỏ hấp trong nồng nan.
- xăm gạoQue xăm gạo (que thử gạo, que kiểm gạo) là dụng cụ để kiểm tra chất lượng gạo.
- áo nãoBuồn thảm.
- âm dương đạoMôn thần bí học của người Nhật.
- điên đảoXáo trộn, đảo ngược mọi thứ.
- điệp báoTình báo.
- đánh lộn đánh lạoNhư đánh lộn (nhưng nghĩa mạnh hơn).
- đánh tháoHành vi giải thoát cho người bị giam, giữ, người đang bị dẫn giải, xét xử khỏi sự quản lý…
- đường triều thái bảoChức thái bảo của vua Đường tặng Mai công.
- đấu láoNhư huyên thiên.
- địa mạoDáng bên ngoài và nguồn gốc phát sinh của bề mặt Trái Đất.
- ả hảoVâng, dạ.
- ảnh ảo(Quang học) Ảnh chỉ nhìn thấy, không thu được trên màn; phân biệt với ảnh thật.
- ảo tung chảoCảm giác khó tin.
Vần cùng âm cuối -o (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.