Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “i”
Đang lọc: thanh hỏi. Xem trang vần “i” · 123 âm tiết, 2.461 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (20)
Từ có tiếng cuối vần “i” (116)
- khỉLoài động vật thuộc lớp thú, bộ linh trưởng, ăn thực vật.
- chỉDây bằng sợi xe, dài và mảnh, dùng để khâu, thêu, may vá.
- nghỉ(Ph.) Nó, hắn.
- nhỉTừ đặt sau một câu nói để khẳng định.
- chăm chỉCố gắng làm một việc gì đó để thu được kết quả tốt
- cử chỉĐiệu bộ hoặc hành động biểu lộ một thái độ, một trạng thái tinh thần nào đó.
- phỉGiặc cướp.
- địa chỉNơi ở ghi trên giấy tờ.
- ám chỉNgầm chỉ người nào, việc gì.
- quỉQuái vật dữ tợn do mê tín tưởng tượng ra.
- xỉChất thải rắn và xốp còn lại trong quá trình luyện kim, đốt lò.
- vỉVỉ cúc bấm mỗi vỉ.
- bỉKhinh để.
- rên rỉRên âm thầm.
- nỉHàng dệt bằng sợi len chải xơ lên, che lấp sợi dọc và sợi ngang.
- tín chỉGiấy đặc biệt dùng để viết văn tự, văn khế, trong thời Pháp thuộc.
- tỉ mỉ(Làm gì) Hết sức cẩn thận, chú ý đầy đủ đến từng chi tiết nhỏ.
- xa xỉTốn nhiều tiền mà không thật cần thiết hoặc chưa thật cần thiết.
- đình chỉNgừng lại hoặc làm cho ngừng lại trong một thời gian hoặc vĩnh viễn.
- chứng chỉGiấy nhận thực do cơ quan có thẩm quyền cấp.
- xấp xỉGần như ngang bằng, chỉ hơn kém nhau chút ít.
- gỉChất màu đỏ sẫm, pha đen, bám phía ngoài các kim loại do bị ô-xi hoá.
- bí tỉ(say rượu, bia) đến mức không còn biết gì nữa.
- bền bỉCó khả năng chịu đựng gian khổ, khó nhọc được lâu dài để theo đuổi mục đích đến cùng.
- phép xấp xỉPhép tính cho ra kết quả có thể không hoàn toàn chính xác, nhưng gần với kết quả chính xá…
- rỉNói chất lỏng rỏ ra từng tí một qua lỗ thủng rất nhỏ.
- ba chỉPhần thịt lợn ở vùng bụng, có ba thớ nạc xen với mỡ.
- kỉBản thân.
- nài nỉTha thiết yêu cầu.
- Sán ChỉMột tên gọi khác của dân tộc Sán Chay.
- sỉLẻ, từng một hoặc vài đơn vị hàng.
- trúc chỉThứ trúc ngoài vỏ có vệt xanh dài.
- bản kỉVăn bản thuật lại lịch sử sinh bình, công đức, hành trạng hoàng đế đã mất.
- cầu khỉLoại cầu thường được làm bằng tre, dừa,... bắt ngang qua kênh rạch để đi lại.
- rì rỉChảy ra từng ít một, chậm nhưng liên tục.
- yên nghỉ(người chết) được chôn cất, coi như ngủ yên vĩnh viễn, sau khi một người mất đi.
- bán sỉBán buôn.
- hạt phỉHạt của cây phỉ có hình dáng giống hạt dẻ, vỏ ngoài cứng, màu nâu cánh gián, vân sọc. Nhâ…
- khinh bỉCoi thường một cách thậm tệ.
- ích kỉ.
- a la hỉmừng rỡ trước việc gì.
- cấm chỉCấm hẳn, không cho phép được tiếp tục.
- dỉRỉ.
- Giao ChỉPhiếm danh cõi phía Nam sông Dương Tử.
- giấy chứng chỉGiấy nhận thực do chính quyền cấp cho.
- hoan hỉVui mừng, hân hoan lộ ra qua nét mặt, cử chỉ, lời nói.
- hủ hỉCuộc sống vợ chồng.
- kẹt xỉGiống với keo kiệt và bủn xỉn.
- ma quỉMa và quỷ.
- mua sỉMua lẻ từng cái một để dùng.
- nhà nghỉNhà có đầy đủ tiện nghi để nghỉ ngơi, thường được xây dựng để cho thuê ở những nơi có pho…
- năn nỉKhẩn khoản yêu cầu.
- rung cây nhát khỉ(Nghĩa đen) khỉ là động vật leo trèo cây giỏi, dù có muốn rung cây để cho nó ngã xuống cũ…
- song hỉNói hai chữ hỉ (nghĩa là hạnh phúc) ghép liền nhau, tượng trưng cuộc hôn nhân (ghép hạnh …
- sắc chỉVăn bản ghi mệnh lệnh của vua (cũ).
- thô bỉCục cằn và vô lễ.
- ỈKý tự I viết hoa với dấu hỏi ◌̉ trong văn bản tiếng Việt.
- chỗ nghỉLà một chỗ để ngồi với mục đích nghỉ ngơi.
- hỉVui mừng, hạnh phúc.
- liêm sỉĐức tính của người trong sạch và biết tránh những điều làm cho mình phải xấu hổ.
- thổ phỉGiặc phỉ chuyên quấy phá ở ngay địa phương mình.
- ti tỉNói khóc thành tiếng nhỏ và dai.
- tôn chỉNguyên tắc chính để một tổ chức, đoàn thể theo đó mà hoạt động.
- vô liêm sỉMất nhân cách tới mức trơ trẽn, không còn biết hổ thẹn là gì.
- báo hỉ(gia đình sắp có đám cưới) báo tin mừng về việc hôn nhân.
- chối tỉRất chối.
- cơ chỉBiết căn cơ, tính toán chắc chắn, cẩn thận trong việc làm ăn.
- dương xỉMột loại thực vật thuộc nhóm quyết, không có hoa, lá thường chẻ (đôi khi có lông) và sinh…
- hiếu hỉViệc ma chay và việc cưới xin (nói khái quát)
- kháng chỉCó hành động chống lại người có quyền thế hay địa vị cao hơn mình.
- khống chỉNói giấy tờ có sẵn chữ ký và dấu, chỉ cần điền thêm những điều muốn khai man.
- lộ xỉNói răng và lợi chìa ra ngoài.
- ngọc chỉTờ chiếu của vua.
- quá lắm cũng chỉ(Khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị ý đánh giá chỉ đến thế là cùng, không thể hơn được.
- quốc sỉSự nhục nhã chung cho cả nước.
- ri rỉNói nước thấm ra từng giọt một.
- rủ rỉPh. Cg. Rủ rỉ rù rì. Nói khẽ, nói nhỏ một cách thân mật.
- rủn tỉĐộng tác tình dục.
- thánh chỉLệnh của vua chúa, theo cách gọi tôn kính.
- thủ thỉNói chuyện nhỏ và thân mật.
- trò khỉViệc làm không đứng đắn.
- âm ỉNgấm ngầm, không dữ dội, nhưng kéo dài.
- điểm chỉLăn ngón tay vào văn bản để thay chữ ký.
- đậu mùa khỉBệnh do virus gây ra, xảy ra ở các loài linh trưởng và một số loài động vật có vú khác.
- ống chỉVật nhỏ hình ống để cuốn chỉ chung quanh.
- bài chỉGiấy chứng nhận đã nộp thuế thân, thời Pháp thuộc.
- chiếu chỉChiếu và chỉ; những điều vua công bố và ra lệnh bằng văn bản (nói khái quát).
- giáng chỉNói vua ban chỉ dụ xuống.
- giấy tín chỉxem tín chỉ.
- gạch chỉThứ gạch dùng để xây tường.
- hồ thỉCung và tên. Ngb. Từ trong văn học cổ chỉ chí khí người con trai.
- khéo khỉLời mắng yêu.
- kim chỉViệc khâu vá và thêu thùa nói chung.
- lợn ỉGiống lợn địa phương ở miền Bắc Việt Nam, có mặt ngắn và nhăn, tai vểnh, lưng võng và châ…
- mâm vỉMâm gỗ hình chữ nhật, chân thấp.
- mật chỉChỉ dụ bí mật của vua, quan. Lệnh kín.
- nhị hỉLễ lại mặt sau ngày cưới.
- niên xỉTuổi.
- nồi chỉCuộn chỉ nhỏ quấn tròn, to bằng ngón chân cái, hình cái nồi.
- phiếm chỉChỉ một cách rộng rãi, không cụ thể, rõ rệt.
- phụng chỉVâng mệnh vua.
- quán chỉQuê quán. Mai sinh khai mạo danh là Mục Vinh, quê ở Đạidanh, nơi sinh đang trú ngụ.
- số hữu tỉTừ chung chỉ một số nguyên hay một phân số.
- số vô tỉSố không thể biểu diễn được dưới dạng một số nguyên hay một phân số.
- Thiền ChỉNgưng bặt hết thảy ngoại cảnh và vọng niệm, chuyên chú vào một đối tượng duy nhất (Chỉ) -…
- thủ chỉNgười cường hào đứng đầu một làng trong thời phong kiến về mặt hương ẩm hay đình trung.
- tiên chỉNgười có chức vị cao nhất về mặt tế lễ, hương ẩm ở trong dân làng, dưới chế độ cũ.
- tiễu phỉTrừ giặc cướp.
- tuyết sỉRửa sạch sự sỉ nhục (cũ).
- tư kỉChỉ riêng cho mình; ích kỉ.
- van vỉXin điều gì cực khó.
- văn chỉLiệt biểu người thành đạt.
- Vương quốc BỉTên chính thức của Bỉ.
- vị kỉxem keo kiệt
- án thông phỉÁn thông đồng với giặc.
- ấn chỉẤn phẩm được in theo chỉ định tại các luật hoặc pháp lệnh và các văn bản pháp quy dùng để…
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.