Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “o”
Đang lọc: thanh hỏi. Xem trang vần “o” · 112 âm tiết, 1.240 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (18)
Từ có tiếng cuối vần “o” (122)
- bỏĐể vào đâu với mục đích nào đó.
- đỏCó màu như máu, như son.
- nhỏCó kích thước, số lượng, phạm vi hoặc giá trị, ý nghĩa không đáng kể, hay kém hơn so với …
- vỏLớp mỏng bọc bên ngoài của cây, quả.
- thỏLoài động vật gặm nhấm, tai to, nuôi để ăn thịt và lấy lông (làm bút nho...).
- cỏLoài cây thuộc họ thảo, thân bé, thường mọc tự nhiên trên mặt đất.
- dầu mỏDầu lấy từ mỏ lên, mùi hắc khó chịu, dùng để chế chất đốt, làm nguyên liệu cho công nghiệ…
- giỏĐồ đan để đựng, thường bằng tre, mây, hình trụ, thành cao, miệng hẹp, có quai xách.
- ngỏNói mở cửa.
- tỏSáng rõ, soi rõ (thường nói về ánh trăng, ánh đèn).
- mỏPhần sừng cứng chìa ra ngoài miệng loài chim.
- từ bỏRuồng bỏ, không nhìn nhận đến nữa.
- xỏXâu vào; Luồn vào.
- bày tỏTrình bày tâm sự một cách thân tình.
- bãi cỏKhoảng đất rộng có cỏ mọc đầy.
- hủy bỏBỏ đi, không coi là còn giá trị.
- loại bỏLoại khỏi, bỏ đi vì không còn giá trị gì nữa (nói khái quát).
- sáng tỏlà chuyện gì đó đã rõ ràng, sáng rõ.
- bác bỏtừ chối một lời khẳng định gì đó của ai đó.
- làm sáng tỏlà hành động làm sáng tỏ cái gì đó.
- gạt bỏKhông đếm xỉa đến.
- nỏKhí giới hình cái cung, có cán làm tay cầm và có lẫy, được giương lên căng bật dây để bắn…
- trẻ nhỏTrẻ em nói chung.
- đèn đỏTín hiệu đèn giao thông mang hiệu lệnh dừng lại.
- đắt đỏGiá cao hơn bình thường nhiều lần.
- bãi bỏBỏ đi, không thi hành nữa.
- bé nhỏBé (nói khái quát).
- rời bỏ.
- thông tỏBiết rất rõ và tường tận (nói khái quát)
- trỏChỉ.
- treo mỏPhải nhịn ăn.
- vứt bỏlà hành động không còn dùng tới vật gì đó nữa, quăng nó đi.
- chứng tỏTỏ cho thấy rõ điều gì đó một cách có căn cứ.
- chữ thập đỏDấu chữ thập màu đỏ trên nền trắng, dùng làm dấu hiệu riêng của tổ chức cứu thương.
- làm cỏDọn sạch cỏ ở ruộng vườn.
- lòng đỏBộ phận ở giữa quả trứng, có màu đỏ vàng.
- cắt bỏKhông cho tiếp tục nữa.
- Cờ Đỏ.
- sao lùn đỏMột ngôi sao nhỏ, có nhiệt độ tương đối thấp ở dãy chính.
- đồng cỏVùng đất rộng lớn có các loại cỏ mọc, thường là để nuôi súc vật.
- bò đỏTên gọi một số giống bò như bò đỏ Đan Mạch, bò đỏ Na Uy
- Bạn đỏTừ chữ.
- bỏ ngỏĐể trong tình trạng chưa được giải quyết.
- con trỏKí hiệu di chuyển quanh màn hình máy tính theo sự điều khiển chuột của người dùng.
- ghét bỏKhông ngó ngàng hỏi han gì.
- ruồng bỏ.
- sỏĐầu gia súc khi đã làm thịt.
- thư ngỏThư để trong phong bì không dán.
- thả cỏĐể cho trâu bò đi ăn cho béo chứ không bắt làm việc.
- đo đỏHơi đỏ.
- đào mỏMoi tiền của người khác (thường bằng cách lấy con gái nhà giàu; hàm ý khinh).
- đầu sỏKẻ cầm đầu (hàm ý coi khinh).
- chơi xỏ(Khẩu ngữ) Lợi dụng chỗ sơ hở để ngầm hại hoặc làm cho bị bẽ mặt.
- chỉ trỏChỉ bằng tay (nói một cách khái quát).
- cậu nhỏDương vật.
- gạch bỏmột hành động gạch những thứ viết sai đi
- lỏXấu, dở tệ, chất lượng kém, cùi bắp,...
- nói nhỏNói riêng với nhau.
- rau cỏRau ăn nói chung.
- thảm đỏThảm màu đỏ trải trên lối đi khi tiếp các nguyên thủ quốc gia, hoặc người nổi tiếng trong…
- to nhỏNói thấp giọng để giấu giếm.
- bùn đỏChất thải của quy trình sản xuất alumin (ôxít nhôm) từ quặng bauxite, có độ pH cao (11-13…
- con nhỏ(Phương ngữ) con bé.
- cây cỏNhư cỏ cây.
- cùi chỏ(Phương ngữ) Cùi tay.
- Cồn CỏĐảo của Việt Nam
- nhòm nhỏNhìn vào một cách tò mò.
- phế bỏBỏ hẳn đi.
- sân cỏNơi tổ chức bóng đá.
- sừng sỏGhê gớm, lì lợm và không chịu nhường, chịu thua ai.
- trùm sỏ(Khẩu ngữ)
- trăng lưỡi liềm đỏLà tổ chức theo nhân đạo chủ nghĩa lớn nhất trên thế giới.
- trẻ mỏCon cái còn nhỏ tuổi.
- trừ bỏPhế hẳn đi.
- vịt cỏVịt nhỏ con, chân cao, thường nuôi thành đàn.
- xanh cỏ(Khẩu ngữ) Có cỏ mọc trên mộ đã xanh; ý nói chết đã khá lâu rồi.
- xoá bỏXem xóa
- đất đỏĐất xốp, màu đỏ nâu.
- đồ bỏLời chê một kẻ hư hỏng về nhiều mặt.
- ấp cây đợi thỏVí sự chờ đợi một sự hão huyền, không thể thành hiện thực.
- ỎKý tự O viết hoa với dấu hỏi ◌̉ trong văn bản tiếng Việt.
- bé đỏLinh hồn của những đứa trẻ do phá thai hoặc sảy thai (trong tâm linh).
- bới đất nhặt cỏTìm khuyết điểm.
- ChỏTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Giáy.
- có sừng có mỏVí người cứng cỏi, đáo để hoặc có ưu thế hơn người.
- cầu sương điếm cỏĂn ở vất vưởng, không nhà cửa, nương thân nơi gầm cầu, lều điếm
- Cờ Lao ĐỏTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Cờ Lao.
- Dao ĐỏTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.
- dưa đỏdưa hấu
- giãi tỏ.
- giặc cỏGiặc nhỏ quấy nhiễu ở một địa phương.
- gà móng đỏGái mại dâm.
- gác bỏĐể sang một bên, không để ý tới. Gác bỏ chuyện cũ.
- gác mỏKhông còn có gì để ăn (thtục).
- hầm mỏVùng có chứa khoáng sản trong lòng đất đang được khai thác (nói khái quát).
- hỏi nhỏHỏi riêng.
- khai mỏĐào nơi đất có mỏ để lấy khoáng sản lên.
- khố đỏLính Việt Nam do thực dân Pháp tuyển mộ để đi đánh thuê cho chúng trong thời Pháp thuộc.
- kỹ sư đào mỏ(lóng) Kẻ ưa dùng nhan sắc và miệng lưỡi để bám lấy những người có quyền thế tiền bạc để …
- lợn cỏMột giống lợn nhỏ.
- ma cỏTừ chỉ ma quỉ một cách khinh bỉ.
- muối mỏMuối ăn lấy ở mỏ, phân biệt với muối lấy từ nước biển.
- Mèo ĐỏTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mông.
- mía đỏThứ mía thân có vỏ màu tía.
- mò đỏThứ mò có hoa đỏ.
- múa mỏ.
- mẹ đỏTừ dùng trong nông thôn để gọi người phụ nữ mới ở cữ.
- ngón tay trỏNgón ở giữa ngón tay cái và ngón tay giữa, thường dùng để chỉ trỏ.
- ngọc thỏTừ trong văn học cũ chỉ Mặt trăng.
- nhạc đỏNhạc thường có âm điệu sôi nổi, mạnh mẽ, có nội dung ca ngợi tinh thần chiến đấu bảo vệ t…
- nói xỏNói xa xôi một cách cay chua để trêu tức.
- nóng đỏ(Vật lý học) Nói một vật sáng chói vì nhiệt độ của nó lên rất cao.
- ráo cỏÝ theo chuyện người đàn bà chồng mới chết muốn sớm được lấy người khác bèn quạt mồ chồng …
- Sao ĐỏMột thị trấn thuộc huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- sắp nhỏBọn nhỏ.
- sổ đỏGiấy chứng nhận quyền sử dụng đất, do cơ quan có thẩm quyền cấp.
- thuốc đỏHợp chất hóa học có chứa thủy ngân, màu đỏ, dùng làm thuốc sát trùng bên ngoài.
- thí bỏCho làm phúc (cũ).
- treo cỏBắt tội nhân bị tử hình buộc cổ vào một cái dây treo ở một cái giá.
- tròng đỏLòng đỏ trứng.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.