Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ung”
Đang lọc: thanh huyền. Xem trang vần “ung” · 96 âm tiết, 1.271 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (20)
Từ có tiếng cuối vần “ung” (141)
- cùng(Kết hợp hạn chế) . Chỗ hoặc lúc đến đấy là hết giới hạn của cái gì.
- thùngĐồ đan bằng tre hay gỗ ghép sít hoặc bằng sắt tây, sâu lòng dùng để đựng các chất lỏng.
- vùngPhần đất đai hoặc không gian tương đối rộng, có những đặc điểm nhất định về tự nhiên hoặc…
- dùngĐem làm việc gì; vận dụng cái gì đó cho làm việc nào đó.
- cuối cùngThuộc phần sau hết, chấm dứt.
- anh hùngNgười lập nên công trạng đặc biệt lớn lao đối với nhân dân, đất nước.
- vô cùngKhông có chỗ tận cùng, không có giới hạn.
- côn trùngĐộng vật không xương sống ở lớp Insecta có sáu chân, đến bốn cánh và bộ xương ngoài bằng …
- trùng"Côn trùng" nói tắt.
- khùngđể chỉ một ai đó đầu óc không bình thường giống như man mát.
- hùngTài giỏi (thường dùng với ý nghĩa mỉa mai).
- tùngCây thông.
- bùngBốc lên nhanh, mạnh mẽ.
- chùngỞ trạng thái không được kéo cho thẳng ra theo bề dài; trái với căng.
- người dùngChỉ người sử dụng một cái gì đó.
- sùngĐphg Con hà, một thứ sâu ăn khoai lang.
- tiêu dùngDùng của cải, vật chất để phục vụ nhu cầu sinh hoạt, sản xuất.
- khử trùngTrừ bỏ vi trùng, tiêu diệt các vi sinh vật sống có thể gây bệnh.
- nhật mộ đồ cùng(Nghĩa đen) Trời đã tối mà đường còn xa thẳm, mình vẫn nghèo khổ.
- lạ lùngRất lạ, thấy khó hiểu, hoặc làm cho phải ngạc nhiên.
- lạnh lùng(Id.) . Lạnh, làm tác động mạnh đến tâm hồn, tình cảm.
- mùngMàn chống muỗi.
- ngượng ngùngHơi ngượng.
- thường dùngCần đến hằng ngày, có công dụng hằng ngày.
- bần cùngNghèo khổ đến cùng cực.
- người hùngNgười tài giỏi hơn nhiều người, làm được những việc phi thường, được mọi người chú ý (thư…
- ngại ngùngE sợ, không dám quyết.
- nhiễm trùngBị vi trùng truyền bệnh cho.
- nước dùngNước nấu bằng tôm, thịt, xương... để chan vào các món ăn như bún thang, phở.
- rùngLưới đánh cá biển.
- trập trùngCó hình thể lớp lớp nối tiếp nhau thành dãy dài và cao thấp không đều.
- đến cùngĐến tận cùng, cho đến khi đạt được kết quả.
- đồ dùngxem đồ vật
- sau cùngSau tất cả.
- thư hùngMái và trống. Ngb. Thua và được.
- tin dùngTin cậy và giao cho công việc quan trọng.
- tùy tùngNgười đi theo để giúp việc.
- tột cùngTới giới hạn cuối cùng, không thể hơn được nữa.
- bập bùngTừ gợi tả ánh lửa cháy không đều, khi bốc cao, khi hạ thấp.
- tinh trùngTế bào sinh dục đực nằm trong tinh dịch, có khả năng cử động được và khi vào trứng của gi…
- tiêu tùngTiêu tan hoàn toàn, không còn tí gì nữa.
- Cao Hùng.
- cực trùngVirus.
- hào hùngCó khí thế mạnh mẽ, sôi nổi.
- ma càn sùngLoài quỷ hành vi giống dơi, chuyên hút máu bà đẻ ở Hưng Hóa, theo các sách Kiến văn tiểu …
- quần hùngNhững người tài giỏi hơn đời.
- tháp tùngTháp tùng được sử dụng với hàm ý trịnh trọng. Theo đó, cũng có thể hiểu đơn giản người th…
- lùngTìm tòi sục sạo.
- não nùngBuồn bã lắm.
- phản anh hùngNhân vật nam chính của một tác phẩm văn học thiếu những phẩm chất thường được coi là anh …
- sát trùngDiệt vi trùng.
- thẹn thùng(Hay t.) Thẹn, thường lộ qua dáng vẻ bề ngoài nói chung.
- tiệc tùngTiệc nói chung (thường dùng với ý chê trách).
- trùng phùngGặp lại nhau sau một thời gian dài xa cách.
- tôn sùngTôn kính và đề cao hết mức.
- đổ thùngHót và gánh phân.
- kiệt cùngHết sức. cùng kiệt.
- thạch sùngbò sát cùng họ với tắc kè, nhỏ bằng ngón tay, thân nhẵn, thường bò trên tường nhà, bắt mu…
- tiệm tùngNhư Tiệm.
- tận cùngChỗ cuối.
- vô trùngKhông có vi khuẩn, vi trùng.
- đóng thùngĐồng nghĩa với sơ vin.
- đùngTừ mô phỏng tiếng nổ to, gọn và đanh, như tiếng súng, tiếng pháo.
- ấu trùngDạng của loài động vật mới nở từ trứng ra và đã có đời sống tự do.
- bão bùngBão (nói khái quát)
- bùng bùng(lửa cháy) to và ngày càng mạnh.
- bịt bùngKín mít.
- chuyên dùngChỉ dùng riêng cho những công việc có mục đích nhất định.
- gian hùngNói người có nhiều mưu mô quỷ quyệt, thường thực hiện bằng cách sử dụng quyền thế của mìn…
- gạn gùngGạn nói chung, ngh. 2.
- khốn cùngNghèo khổ đến mức độ cuối cùng.
- kỳ cùngCho tới giai đoạn chót.
- lùng nhùngMềm và mọng nước.
- lùng thùngNói quần áo rộng quá.
- lùng tùngTiếng trống cái.
- muôn trùngRất nhiều cái nối tiếp nhau.
- mịt mùngBao la mờ tối.
- nghìn trùng.
- ngàn trùngNhiều lớp, nhiều đợt chồng chất lên nhau.
- oai hùng(xem từ nguyên 1) Mạnh và đáng kính nể.
- phụ tùngBộ phận nhỏ của một vật, có thể thay thế được khi hỏng hay mòn.
- rùng rùngNói đoàn người đông đi rầm rập.
- sa trùngLoài giun biển sống ở những bãi cát ven biển nơi thủy triều lên xuống, ăn được.
- sượng sùngThẹn thò e lệ.
- thanh trùngLoại trừ vi trùng, vi khuẩn để có đồ ăn hay thức uống sạch, an toàn (một khâu trong quá t…
- thì thùngTiếng trống đánh.
- thùng thùngTiếng trống.
- thị hùngCậy sức mạnh mà làm điều ức hiếp, đánh đập người ta.
- tiệt trùngDiệt hết vi trùng gây bệnh ở dụng cụ, thuốc men.
- tranh hùngGiành nhau thế mạnh nhất.
- tùng tùngTiếng trống cái đánh liên tiếp.
- tương phùngGặp nhau.
- yêng hùngBiến âm của Anh hùng, thường dùng với ý mỉa mai.
- đánh đùngBất ngờ và đột ngột.
- đì đùngTừ mô phỏng những tiếng nổ to, không dồn dập nhưng rất vang.
- An HùngMột xã thuộc huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- ba cùngCùng ăn, cùng ở và cùng lao động với đồng bào nông dân trong công tác vận động quần chúng.
- Bãi BùngMột mũi đất thuộc bán đảo Năm Căn, tỉnh Minh Hải, Việt Nam, cách thị trấn Năm Căn 34 km v…
- bình thuỷ tương phùngBèo nước gặp nhau, tình cờ mà gặp.
- Bản PhùngMột xã thuộc huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- chi dùngchỉ hành động xài tiền
- cháy bùngXem bốc lửa
- chín trùngVua.
- dưới tùngTheo tích chuyện Vương Chất đời Tần vào rừng hái củi xem hai tiên đồng đánh cờ dưới cây t…
- giao, sách, trùngCách bói dùng ba đồng tiền gieo sáu lần xuống đĩa.
- giải cấu tương phùngCuộc gặp gỡ tình cờ.
- hoàng trùngSâu cắn lúa.
- hàng thùngPhường hót và bán phân.
- hàng tiêu dùngHàng dùng cho sinh hoạt, nói chung.
- hãi hùngĐáng sợ.
- khoanh vùngGiới hạn một khu vực để nghiên cứu hoặc để tiến hành một việc gì.
- lùng bùngCó cảm giác tai nghe không rõ vì bị ù tai.
- lăn đùngNgã vật xuống một cách đột ngột.
- NùngMột trong 54 dân tộc được công nhận chính thức ở Việt Nam.
- nổ bùngNổ tung ra.
- phản thùngLàm trái cái mình đã theo (thtục).
- qui hoạch vùngxem quy hoạch vùng
- quy hoạch vùngDự án thiết kế sử dụng tổng hợp lãnh thổ của từng vùng riêng biệt của đất nước, lập kế ho…
- Quảng HùngMột xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Quảng TùngMột xã thuộc huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.