Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ăn”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ăn” · 82 âm tiết, 718 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (82)
Từ có tiếng cuối vần “ăn” (262)
- hành vănCách đặt câu, dùng từ trong viết văn.
- hư vănVăn chương không thiết thực.
- hỏng ănKhông được ăn.
- i ngắnTên gọi của tự mẫu I/i, dùng để phân biệt với tự mẫu Y/y, tránh nhầm lẫn giữa tự mẫu này …
- kiếm ănTìm cách sinh sống.
- làm ănLàm việc, hoạt động để sinh sống nói chung.
- lẳnChắc thịt.
- lịch thiên văn(Thiên văn học) .
- mau mắnKhông chậm chạp.
- mạch vănMột hơi văn liên tiếp trong một đoạn dài.
- nhẳnNói bệnh thỉnh thoảng lại đau.
- nước mặnNước tự nhiên có vị mặn vì chứa nhiều muối, thường ở biển.
- phắnĐi khỏi một nơi nào đó khi bị đuổi.
- quằnNói lưỡi dao, mũi dùi hoặc đinh không còn thẳng nữa.
- rằnCó nhiều sọc màu.
- rặnRán sức làm cho cái gì ở trong bụng bật ra.
- súng ngắnSúng cá nhân, kích thước nhỏ, nhẹ, có hộp đạn nằm trong báng súng, chứa 6-12 viên, dùng đ…
- Thiện VănTức Dư Thiện Văn.
- thợ lặnNgười làm việc ở dưới nước.
- Tân VănMột xã thuộc huyện Lâm Hà, Lâm Đồng, Việt Nam.
- vắnNgắn.
- ăn chặnChiếm hưởng, lấy trước phần quyền lợi của người khác dựa vào cương vị trung gian.
- bà chằnYêu quái hiện hình làm bà già mặt mũi khiến ghê sợ.
- chuỗi thức ănMột dãy gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau, loài đứng trước là thức ă…
- cáu bẳnHay cáu gắt một cách vô lí.
- cổ vănVăn học thời cổ xưa.
- cục cằnDễ cáu bẳn và có những phản ứng bằng lời nói, cử chỉ thô bạo (nói khái quát).
- háu ănTham ăn, phàm ăn.
- khuyên rănNói người trên khuyên bảo dạy dỗ.
- khẳnCó mùi khắm gắt.
- muối ănChất rắn có dạng tinh thể, thường có màu trắng hoặc có thêm xíu vết hồng hay xám nhạt, th…
- nguyên vănBản văn chính không sửa chữa, thêm bớt gì.
- ngữ vănKhoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền …
- tròn trặnTròn đều và đầy đặn.
- băn hănỞ trong tâm trạng bực bội, khó chịu, hay cáu bẳn.
- can ngănCan không để cho làm (nói khái quát).
- chính vănToàn bộ văn bản tác phẩm không có phần chú thích hoặc những thành phần khác.
- chất thải rắnMột loại chất thải ở dạng rắn hoặc bùn thải được thải ra từ hoạt động sản xuất, kinh doan…
- căn dặnDặn dò tỉ mỉ, cẩn thận.
- căn vặnHỏi cặn kẽ đến cùng cốt cho lộ ra sự việc.
- cạp đất mà ănLạm dụng sự lười biếng gây phương hại tới sinh hoạt.
- cằn nhà cằn nhằn(nhưng ý liên tiếp và kéo dài).
- di căn(Quá trình bệnh lí) Truyền sang bộ phận hoặc cơ quan khác của cơ thể ở xa ổ bệnh đầu tiên.
- dày dặnDày và có vẻ chắc chắn (nói khái quát).
- dấm dẳnBuông từng tiếng một, tỏ vẻ bực mình, khó chịu.
- hỏi vặnHỏi liền sau mỗi câu trả lời, mỗi lần lấn sâu hơn vào những chi tiết hay khía cạnh khiến …
- khí tượng thuỷ vănKhí tượng và thuỷ văn (nói gộp); thường dùng để chỉ đến ngành, cơ quan nghiên cứu về khí …
- khăn ănKhăn dùng để lau miệng trong bữa ăn.
- lưới thức ănMột tập hợp các chuỗi thức ăn có chung nhiều mắt xích tồn tại trong một hệ sinh thái nào …
- may sẵn(Thường dùng phụ sau d.) . May quần áo hàng loạt, theo những cỡ nhất định chứ không theo …
- ngoại vănSách báo bằng tiếng nước ngoài.
- ngập mặn(vùng đất) thường bị ngập trong nước mặn.
- ngụp lặnNgoi lên ngụp xuống dưới nước sâu (nói khái quát)
- nhiều nhặnNhiều nói chung (dùng với ý phủ định).
- nhũn nhặnCó thái độ khiêm tốn, lịch sự.
- nhọc nhằnVất vả và mệt mỏi.
- sắp sẵnSửa soạn trước.
- sửa túi nâng khănNói người vợ phục vụ người chồng theo quan niệm phong kiến.
- thiện cănTính hiền hậu vốn có.
- thành vănĐược ghi lại bằng chữ viết, bằng văn bản.
- thù hằnOán giận và muốn làm hại.
- tiền cănNguyên nhân ngày trước.
- trung vănNgôn ngữ Trung Quốc.
- trừ cănTiêu diệt một bệnh tận gốc.
- tạp vănMột loại tản văn có nội dung rộng, hình thức không gò bó, như bài bình luận ngắn, tiểu ph…
- tạp ănĂn nhiều và ngon lành bất cứ loại thức ăn gì, không kén chọn.
- tản vănVăn xuôi (cũ).
- tục tằnTục, thô lỗ (nói khái quát).
- từ cănGốc rễ của một từ.
- uống nước cả cặnVí kẻ quá tham lam, bần tiện, ăn hết cả phần của người khác.
- vợi hẳnGiảm đi một cách đáng kể.
- đỏ đắnCó da dẻ hồng hào, thể hiện sự khoẻ mạnh.
- đủ ănKhông thiếu thốn trong cuộc sống.
- ắt hẳnXem dĩ nhiên.
- bánh cănLoại bánh của tỉnh Ninh Thuận, vỏ được làm từ bột gạo, hình tròn nhỏ đổ vào khuôn nướng l…
- Bình VănMột xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
- bông cặnCác chất rắn trong nước được kết dính lại tạo thành các cụm hạt lớn hơn trong quá trình k…
- băng lănThiết bị vận chuyển hàng từng chiếc và từng kiện trên những con lăn đặt cách quãng gần nh…
- bản vănXem văn bản
- bằng bặnCảm giác phẳng của sự vật.
- bột sắnCòn gọi là bột năng, bột khoai mì là dạng tinh bột được chiết xuất từ củ sắn.
- chim sa cá lặnví nhan sắc đẹp tuyệt trần của người phụ nữ.
- Chiềng ChănMột xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- Chiềng PằnMột xã thuộc huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- chìa vặnDụng cụ dùng để tháo lắp đai ốc, đinh ốc, đinh vít, v.v. nói chung.
- Cát VănMột xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- Cẩm VănMột xã thuộc huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- củ quẳn(Từ cổ) Xắn quần cao quá đầu gối.
- dữ dằnxem dữ.
- ghen ănBực bội với người được nhiều lợi hơn mình.
- giáp cốt vănVăn tự ghi trên xương và mai động vật.
- giấy ănGiấy mềm, dễ thấm nước, dùng để lau chùi khi ăn uống.
- hài vănThứ giày thêu mà nho sĩ thời xưa thường dùng.
- hết nhẵnKhông còn một chút nào.
- hỏi phănHỏi lần cho ra manh mối.
- khó nhằn(Thông tục)
- khăn khẳnNhư khẳn.
- kim vănLoại văn tự được khắc hoặc đúc trên đồ đồng, là sự kế thừa của giáp cốt văn, xuất hiện cu…
- kiến vănNhững điều tai nghe mắt thấy.
- lễ hội ănXem bữa tiệc
- muộn mằnChậm có con.
- mì cănLoại mì, làm bằng bột mì, có trộn bột ngọt, muối nhào mịn, ủ kĩ sau một giờ, đem nhồi rửa…
- mằn mặnHơi mặn.
- mằn thắnMón ăn làm bằng thịt giã bao trong bột, nhúng chín và ăn với nước dùng.
- mệnh cănGốc rễ của vận mệnh con người (cũ).
- nga vănNgôn ngữ, văn tự Nga; tiếng Nga.
- ngăn ngắnHơi ngắn.
- ngừng bắnĐình chỉ chiến sự.
- nhào nặnTrộn kỹ bột hoặc đất với nước và tạo hình.
- nhăn nhẳnChốc chốc lại hơi đau trong bụng.
- nhấm nhẳnxem dấm dẳn
- Ninh VănMột xã thuộc huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
- nóng ănMuốn được ngay.
- năng vănCó tài làm văn (có khả năng về văn).
- nặng cănKhó sửa chữa vì tiêm nhiễm tính xấu đã lâu.
- Quảng VănMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Trạch (Quảng Bình), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt…
- Quỳnh VănMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- rồng rắnTrò chơi của trẻ em, em nọ bíu vai em kia thành một chuỗi dài đi rong.
- siêng sắnNhư Siêng năng.
- sành ănBiết phân biệt và thưởng thức được món ăn ngon.
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.