Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “anh”
Đang lọc: thanh sắc. Xem trang vần “anh” · 91 âm tiết, 1.917 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (17)
Từ có tiếng cuối vần “anh” (127)
- đánhLàm cho đau để trừng phạt.
- cánhBộ phận trong thân thể chim và một số côn trùng, dùng để bay.
- tránhTự dời chỗ sang một bên để khỏi làm vướng nhau, khỏi va vào nhau.
- thánhNhân vật siêu phàm có tài năng đặc biệt.
- so sánhXem xét để tìm ra những điểm giống, tương tự hoặc khác biệt về mặt số lượng, kích thước, …
- gánhLượng gánh một lần.
- cất cánh(máy bay) bắt đầu rời mặt đất bay lên.
- ánhNhánh của một số củ.
- sánhĐặc đến mức như dính lại với nhau.
- chánh(Kng.) . Người đứng đầu một đơn vị tổ chức, phân biệt với người phó.
- thần thánhLực lượng siêu tự nhiên như thần, thánh (nói khái quát).
- bánhThức ăn chín làm bằng bột hoặc gạo có chất ngọt, hoặc chất mặn, hoặc chất béo.
- hạ cánh(Máy bay) Đỗ xuống.
- né tránhKhông muốn đối diện với ai.
- phản ánhLàm tái hiện một số đặc trưng cơ bản của đối tượng bằng những cách thức nào đó.
- lánhNhánh.
- Long Khánh.
- nhánhCây hoặc củ con mới sinh ra thêm từ gốc.
- lấp lánh(Đgt.) Phát ra ánh sáng không liên tục, khi yếu khi mạnh, nhưng lặp đi lặp lại đều đặn, v…
- chi nhánhNhánh phụ, phân ra từ nhánh chính.
- khánhNhạc cụ cổ bằng đá hoặc bằng đồng, dày bản, đánh thành tiếng kêu thanh.
- quánhĐặc sệt, dính kết với nhau.
- lảng tránhTránh đi không muốn gặp.
- song ánh(Toán học) Ánh xạ vừa là toàn ánh, vừa là đơn ánh.
- gồng gánhMang chuyển đồ đạc bằng quang gánh (nói khái quát)
- Trùng KhánhMột huyện T. Cao Bằng, Việt Nam.
- ổ bánh(Địa phương) Cái bánh mì.
- quang gánhĐôi quang và đòn gánh.
- trận đánhXem trận đấu
- hoành thánhMón ăn dạng bánh bao có xuất xứ từ Quảng Đông, Trung Quốc; thành phần gồm vỏ bột mì, nhân…
- quạt cánhVỗ cánh để lấy đà bay lên.
- quốc khánhNgày lễ hằng năm của một quốc gia, kỉ niệm sự kiện giành được độc lập.
- toà thánhTrụ sở của giáo chủ.
- trốn tránhTrốn nói chung.
- An KhánhMột phường thuộc quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- Bình KhánhMột phường thuộc quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- cổ cánhThịt gà để nhắm rượu.
- cứu cánhMục đích cuối cùng.
- hẻo lánhỞ nơi khuất nẻo, ít người qua lại.
- kim khánhKhánh bằng vàng, xưa vua chúa dùng để thưởng cho kẻ có công với họ.
- liệt thánhCác thánh hiền đời trước.
- phong quang phục khánh(đen) Dọn nhà cho tươm để đón khách tới chơi.
- quà bánhBánh trái để ăn thêm, ngoài bữa chính.
- Yên KhánhMột huyện thuộc tỉnh Ninh Bình, Việt Nam, mới được tách ra từ huyện Tam Điệp. Trước kia l…
- Bình Chánh.
- cải chánhNhư cải chính.
- lanh lánhĐen và trong sáng, trông đẹp, sinh động.
- đen nhánhĐen và bóng đến mức có thể phản chiếu ánh sáng được.
- Đất ThánhĐất Thánh: Thuật ngữ ám chỉ Isarel hay rõ hơn là thành Jerusalem được cho là khởi nguồn c…
- bè cánhTập hợp gồm những người kết với nhau, thường để làm những việc không chính đáng (nói khái…
- canh cánhVương vấn, không quên đi được.
- chóng vánhNhanh gọn, mất ít thì giờ hơn người ta nghĩ.
- cát cánh(Cát và cánh là tên cây) Loài thực vật lá hình bồ dục, có răng cưa hoa hình chuông, rễ dù…
- gia chánhViệc nấu ăn, nội trợ trong gia đình (nói khái quát)
- hồi chánhQuay trở lại với chính nghĩa để sửa sai, cải tà quy chánh.
- kề vai sát cánhCùng bên nhau, cùng chung sức với nhau để làm việc gì, nhằm một mục đích chung.
- lá bánhLá dùng để gói các thứ bánh đem luộc.
- lẩn tránhCố tránh đi để khỏi phải gặp, hay khỏi phải liên luỵ.
- móng mánhKhông đích xác, mang máng.
- nhanh nhánhĐen và sáng bóng.
- nhấp nhánhNói ánh sáng ẩn hiện liên tiếp.
- nánhNghiêng về một bên, không được cân.
- nặng gánhNói một tình cảm sâu, một trách nhiệm lớn.
- phe cánhTập hợp người hoặc tổ chức câu kết với nhau vì những quyền lợi không chính đáng (nói khái…
- phòng tránhPhòng bị trước nhằm chủ động tránh điều bất lợi không hay xảy ra đối với mình (nói khái q…
- quanh quánhHơi quánh.
- quy chánh.
- sát cánhGóp sức cùng làm công việc chung.
- sã cánhNói cánh chim hay cánh tay người mệt mỏi quá.
- sóng sánhNói nước đựng trong vật gì chao đi, chao lại.
- thẳng cánh(Kng.; dùng phụ cho đg.) . Tỏ ra không chút nương nhẹ.
- vây cánhNgười cùng phe cánh, bè đảng.
- xa lánhTránh xa, tránh mọi sự tiếp xúc, mọi quan hệ.
- á thánhDanh hiệu người đời tặng cho bậc có vốn hiểu biết rộng và phẩm chất đạo đức cao, đứng sau…
- óng ánhMượt, bóng loáng đến mức phản chiếu ánh sáng lấp lánh.
- ăn cánhHợp lại thành phe cánh.
- đại khánhSự kiện lớn đáng mừng.
- đại thánhChỉ những người có năng lực siêu phàm.
- anh ánh(láy).
- buôn thần bán thánhLợi dụng tôn giáo hoặc sự mê tín để kiếm lợi.
- bá tánh(Địa phương)
- bánh thánhBánh do các giáo sĩ Công giáo làm phép rồi phân phát cho con chiên trong những ngày lễ lớ…
- Bằng KhánhMột xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- Châu KhánhMột xã thuộc huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.
- Cát ChánhMột xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
- Cát KhánhMột xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
- cực thánhNhư thánh linh.
- gươm đàn quảy gánhKẻ sống lang bạt, không chung đụng.
- Hiển KhánhXã trực thuộc huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
- kiến cánhLoại kiến có cánh có thể bay được.
- mì chính cánhNgười hiếm gặp như món mì chính cánh đắt đỏ thời bao cấp.
- Nhơn KhánhMột xã thuộc huyện An Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
- nhớ người hàng bánhNinh Vương nhà Đường chiếm cướp vợ người hàng bánh, đã trãi hàng năm mà người vợ vẫn nhớ …
- Nhựt ChánhMột xã thuộc huyện Bến Lức, tỉnh Long An, Việt Nam.
- Phước Chánh.
- phụ chánhViên quan to trông nom việc nước thay cho vua còn nhỏ tuổi.
- Quán ThánhMột phường thuộc quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- rừng nhu biển thánhĐạo nho dày như rừng, rộng như biển.
- Suối NánhMột xã thuộc huyện Đà Bắc, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
- sớm đầu tối đánhSớm đầu hàng, tối lại đánh. Ý nói người hai mặt
- thi thánhNgười lỗi lạc nhất trong làng thơ.
- Thiên KhánhLấy từ câu "Tích thiện chi gia, tích hữu dư khánh" (Nhà tích lũy được nhiều điều thiện ắt…
- Thiệu KhánhMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- thuốc bánhThuốc lào đóng thành bánh.
- tiền vệ cánhMột vị trí chơi bóng là người tấn công nhưng có vị trí rộng dọc theo hai bên đường biên d…
- Trung ChánhMột xã thuộc huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
- Trường KhánhMột xã thuộc huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.
- tài chánhxem tài chính
- Tân ChánhMột xã thuộc huyện Cần Đước, tỉnh Long An, Việt Nam.
- Tân KhánhMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Vụ Bản (Nam Định), thuộc huyện Phú Bình (Thái Ngu…
- Tân Mỹ ChánhMột xã Tp. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
- Tân Phước KhánhMột thị trấn thuộc huyện Tân Uyên, Bình Dương, Việt Nam.
- tên thánhTên lấy theo tên của một vị Thánh, đặt thêm cho người theo Công giáo khi làm lễ rửa tội.
- tường cánhLoại tường chắn đất hai bên bờ ở thượng lưu và hạ lưu của các công trình thuỷ lợi như đập…
- Tề Thiên Đại ThánhTức Tôn Ngộ Không, nhân vật chính trong "Tây Du ký". Ngộ Không vốn là một con khỉ nở từ đ…
- Tứ ChánhMột làng thuộc xã Vạn Bình, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam. Con đường lên làng …
- vanh vánhXem tất cả
- Vân KhánhMột xã thuộc huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
- Vĩnh ChánhMột xã thuộc huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, Việt Nam.
- Vĩnh KhánhMột xã thuộc huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, Việt Nam.
Vần cùng âm cuối -nh (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.