Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “i”
Đang lọc: thanh ngã. Xem trang vần “i” · 123 âm tiết, 2.461 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (15)
Từ có tiếng cuối vần “i” (140)
- nghĩVận dụng trí tuệ để suy xét tìm tòi.
- tiến sĩNgười đậu kỳ thi đình (thời phong kiến ở Việt Nam).
- bác sĩNgười tốt nghiệp đại học y khoa, có nhiệm vụ chẩn đoán bệnh (cho người hoặc động vật) và …
- nghệ sĩNgười có tài về một nghệ thuật đòi hỏi óc sáng tạo.
- kĩ(làm việc gì) có sự chú ý đầy đủ đến từng chi tiết nhỏ, không hoặc rất ít để có sai sót.
- nhĩMàng mỏng chắn ngang giữa tai ngoài và tai giữa, rung lên khi tiếng động lọt vào tai.
- đĩNgười hành nghề mại dâm.
- ca sĩlà một người biểu diễn, trình diễn các ca khúc, ca nhạc.
- họa sĩNgười vẽ tranh chuyên nghiệp, có trình độ cao.
- suy nghĩVận dụng sự hoạt động của trí óc để tìm hiểu và giải quyết vấn đề, từ một số phán đoán và…
- sĩNgười trí thức thời phong kiến.
- thạc sĩHọc vị cấp cho người tốt nghiệp cao học.
- bất đắc dĩKhông có sự lựa chọn khác.
- dược sĩNgười đã tốt nghiệp trường đại học dược, có nhiệm vụ cung cấp thuốc men cho bệnh nhân, th…
- triệt đầu triệt vĩ(Nghĩa đen) Suốt cả đầu và đuôi.
- ấu trĩCòn non nớt.
- hiệp sĩNgười có sức mạnh và lòng hào hiệp, hay bênh vực kẻ yếu, cứu giúp người hoạn nạn (một loạ…
- nha sĩ(Cũ, hoặc id.) . Y sĩ hoặc bác sĩ nha khoa.
- Phú SĩNgọn núi cao nhất ở Nhật Bản.
- trĩBệnh phình tĩnh mạch hậu môn, sinh ra chứng đi ngoài ra máu.
- hùng vĩMạnh mẽ lớn lao.
- lo nghĩLo lắng nghĩ ngợi.
- trung ngôn nghịch nhĩ(Nghĩa đen) Nói thẳng trái tai.
- trung sĩBậc quân hàm trên hạ sĩ, dưới thượng sĩ.
- vốn dĩ(nhưng nghĩa mạnh hơn)
- ý nghĩĐiều tự mình nghĩ ra.
- chiến sĩNgười thuộc lực lượng vũ trang.
- nghị sĩNgười được bầu vào nghị viện (hay quốc hội ở một số nước dân chủ).
- cư sĩNgười trí thức thời phong kiến đi ở ẩn.
- hạ sĩBậc quân hàm thấp nhất trong hàng hạ sĩ quan.
- ầm ĩ(Âm thanh) Ồn ào, hỗn độn, náo loạn gây cảm giác khó chịu.
- binh sĩBinh lính và sĩ quan; Quân đội nói chung.
- cảm nghĩlà những suy nghĩ về cảm xúc hoặc có cảm xúc
- dũng sĩNgười có sức mạnh thể chất và tinh thần trên hẳn mức bình thường, dám đương đầu với những…
- quĩSố tiền bạc dành lại để làm việc gì.
- trắc dĩTừ dùng trong văn học cũ chỉ lòng thương nhớ mẹ.
- vĩđít, đuôi
- y sĩChức quan trông coi việc chữa bệnh trong thái y viện thời xưa.
- đạo sĩNgười tu hành theo Đạo giáo, người tu tiên.
- ĩKý tự i viết thường với thanh ngã ◌̃ trong văn bản tiếng Việt.
- cũ kĩCũ quá rồi, đã có từ lâu, không còn hợp thời nữa.
- kị sĩTước phong cho con em lãnh chúa phong kiến âu-tây thời Trung-cổ sau một thời gian rèn luy…
- rền rĩ(kêu la, than khóc) dai dẳng và sầu thảm.
- thiếu suy nghĩHành động hoặc quyết định nhanh chóng, không có sự tính toán kĩ càng.
- thượng nghị sĩThành viên của thượng nghị viện.
- thượng sĩBậc quân hàm cao nhất của hạ sĩ quan.
- tử sĩNgười chết trận.
- xích vĩMột trong hai tọa độ của một điểm trên thiên cầu khi sử dụng hệ tọa độ xích đạo (tọa độ c…
- hậu hĩÂn cần, chu đáo.
- liệt sĩChiến sĩ hi sinh khi làm nhiệm vụ.
- máy kinh vĩThiết bị đo lường góc mặt bằng hoặc góc đứng trong không gian.
- rầu rĩBuồn bã ủ ê.
- Sĩ TrĩTức Tổ Địch đời Tống.
- thú y sĩBác sĩ, y sĩ chuyên chữa bệnh cho động vật (thường là gia súc và gia cầm).
- thể vĩNhững trình tự lặp lại của DNA ở các đầu mút của nhiễm sắc thể.
- tướng sĩVõ quan nói chung.
- võ sĩNgười giỏi võ.
- ẩn sĩNgười trí thức thời phong kiến sống ẩn dật.
- công quĩTiền công; Tiền của Nhà nước.
- dật sĩNhà nho đi ở ẩn ở một nơi.
- hàn sĩNgười học trò nghèo.
- kỵ sĩVõ sĩ dưới chế độ phong kiến ở châu Âu.
- lực sĩNgười có sức khoẻ đặc biệt.
- mã vĩĐuôi ngựa, lông đuôi ngựa.
- nhân sĩTừ chung chỉ những người có học vấn.
- sở dĩTừ biểu thị điều sắp nêu ra là nguyên nhân, lí do giải thích tại sao cho điều đã xảy ra.
- thằng ngô con đĩKẻ vất vưởng đầu đường xó chợ.
- vệ sĩlà người làm công việc bảo vệ
- ý dĩCoix lacryma-jobi, một loài thực vật nhiệt đới thân cao để lấy hạt trong họ Hòa thảo (Poa…
- diên vĩLoài hoa thân thảo màu tím thuộc họ Iridaceae có nguồn gốc từ khu vực Địa Trung Hải, Trun…
- giáo sĩNgười truyền đạo Thiên chúa từ chức linh mục trở lên.
- hạ nghị sĩNghị sĩ thuộc hạ viện hoặc hạ nghị viện.
- mộc nhĩLoài nấm hình vành tai, màu nâu đen, mọc ở gỗ, dùng làm thức ăn.
- quân sĩBinh lính nói chung.
- thi sĩNhà thơ.
- tráng sĩNgười đàn ông có sức khỏe cường tráng và chí khí mạnh mẽ.
- tâm nhĩMỗi buồng trên của quả tim.
- tĩPhần ruột ở ngay hậu môn (thtục).
- xuất sĩRa làm quan.
- đấu sĩNgười (thường giỏi võ) tham gia thi đấu võ hoặc đấu sức mạnh.
- biết nghĩBiết suy xét, nhìn nhận sự việc một cách đúng đắn.
- bét tĩBét nhất, kém nhất (hàm ý khinh)
- cả nghĩHay nghĩ ngợi, cả về những việc không đáng.
- cổ lỗ sĩ(hàm ý hài hước).
- khó nghĩKhông biết nên giải quyết thế nào.
- khôi vĩNói dáng người cao lớn và khỏe mạnh, đẹp (chỉ nói về đàn ông).
- khả dĩCó thể.
- nghĩa sĩNgười vì việc nghĩa mà hy sinh giúp đỡ người khác.
- nghịch nhĩTrái tai.
- nữ sĩ(Từ cũ) Người đàn bà chuyên viết văn, viết thơ.
- rầm rĩ.
- thiết nghĩNghĩ theo ý riêng.
- thân sĩNgười thuộc tầng lớp thượng lưu trong xã hội cũ.
- Thụy SĩMột quốc gia ở châu Âu.
- trộm nghĩBày tỏ ý kiến riêng một cách khiêm tốn (cũ).
- viện sĩThành viên viện hàn lâm.
- văn nghệ sĩNgười chuyên làm công tác văn học, nghệ thuật.
- An VĩMột xã thuộc huyện Châu Giang, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
- búi trĩKhối u người bị trĩ.
- Bạch Long VĩMột huyện đảo ở vịnh Bắc Bộ, thuộc thành phố Hải Phòng, cách Đồ Sơn 110 km về phía đông. …
- bần sĩNgười học trò nghèo thời phong kiến.
- bọt biển nhĩBệnh chảy mủ ráy tai như bọt biển.
- ca kĩngười phụ nữ sống bằng nghề ca hát và mại dâm trong xã hội cũ.
- chí sĩ.
- cống sĩNgười ứng thí tiến sĩ.
- dạn dĩNhiều sự tự tin, không rụt rè, ngượng nghịu.
- Dị An cư sĩHiệu của nàng Lý Thanh Châu, con gái Lý Cảnh Phi, vợ của Triệu Minh Thành. Là người đất T…
- gia chi dĩHơn nữa.
- gia dĩ"Gia chi dĩ" nói tắt.
- giao vĩNói giống vật giao cấu.
- giáp sĩQuân lính mặc áo giáp. Ngr. Quân sĩ nói chung (cũ).
- hiền sĩNgười trí thức Nho giáo có đức hạnh.
- Hịch tướng sĩTác phẩm của Trần Quốc Tuấn viết bằng chữ Hán trước cuộc kháng chiến chống Nguyên Mông lầ…
- học sĩMột chức quan trong thời phong kiến.
- kì vĩVô cùng lớn lao, đồ sộ.
- kẻ sĩNgười có học vấn, kiến thức.
- kịch sĩNghệ sĩ chuyên soạn kịch.
- làm đĩBiến mình thành gái bán dâm.
- màng nhĩMàng mỏng trong ống tai, ngăn tai ngoài và tai giữa.
- mưu sĩNgười bày mưu giúp mẹo cho người khác (cũ).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.