Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ong”
Đang lọc: thanh ngang. Xem trang vần “ong” · 100 âm tiết, 1.240 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (22)
Từ có tiếng cuối vần “ong” (197)
- trongchỉ sự chứa, đựng
- song song(Hình học)Nói hai đường thẳng nằm trong cùng một mặt phẳng mà không có điểm chung nào, ho…
- bên trongphần nội tại của sự vật, hiện tượng.
- giongCành tre.
- phongBệnh do vi khuẩn gây viêm mãn tính da, niêm mạc và thần kinh ngoại biên, làm lở loét và c…
- songCây thân leo dài, cùng họ với mây, lá kép lông chim, có bẹ, thân dùng làm bàn ghế, gậy ch…
- congĐồ đựng bằng sành, hông phình, miệng rộng.
- xongKết thúc, hoàn thành.
- mongỞ trạng thái trông ngóng, đợi chờ điều gì, việc gì đó xảy ra.
- ongLoại sâu bọ cánh màng, đít có nọc, sống thành đàn có tổ chức, nhiều loài có thể hút nhị h…
- nongĐồ đan hình tròn, lòng nông, giống như cái nia, nhưng to hơn, thường dùng để phơi thóc, n…
- làm xongHành động kết thúc việc làm gì đó.
- Người vị vongVị vong.
- tử vongChết (thường nói về bệnh nhân).
- mật ongChất lỏng hơi sền sệt, có vị ngọt, màu vàng nhạt, do nhiều giống ong hút mật nhiều loại h…
- bình phongVật dùng để chắn gió hoặc chắn một đoạn tầm mắt, hay che cho đỡ trống trải, thường xây bằ…
- khủng longlà những loại động vật rất to lớn sống hàng triệu năm về trước những đã bị tuyệt chủng
- rongLoài thực vật bậc thấp sống ở nước, thân mảnh, hình dải dài, mọc chi chít vào nhau gồm có…
- longRời ra.
- truy phongBan tước cho người đã chết.
- thanh longMột loại trái cây, vỏ thường có màu đỏ, ruột trắng đặc lẫn hạt đen như mè đen (vừng đen),…
- trông mongMong đợi.
- tiên phong(Đạo quân) Đi đầu ra mặt trận.
- bongLong ra, bóc ra từng mảng ở lớp ngoài.
- long tongTiếng trống con.
- xung phongXông thẳng vào đánh.
- đongĐo thể tích một chất lỏng hay một chất rời.
- diệt vongBị mất hẳn; Bị tiêu diệt.
- niêm phong(Xem từ nguyên 1) Đóng kín lại và dán giấy có dấu của chính quyền.
- nương longNgực của người phụ nữ
- oai phongCó vẻ tôn nghiêm đáng kính.
- phỉ phongRau phỉ và rau phong, tượng trưng cho sự trong sạch của người đàn bà.
- Thăng LongQuẻ Thuần Càn, hình con rồng bay vút chín tầng trời.
- thư songCửa sổ phòng học.
- Tân LongMột phường Tp. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
- Vĩnh Long(Tỉnh) , Việt Nam.
- bòng bongDây leo thuộc loại dương xỉ, thường mọc xoắn vào nhau thành từng đám ở bờ bụi.
- bỉ sắc tư phongCái kia kém thì cái này hơn, nghĩa là.
- cầu phongXà dọc theo hai bên mái nhà để đỡ các đầu rui.
- tay trongNgười ở bên trong một tổ chức nào đó mà giúp đỡ cho người bên ngoài, trong quan hệ với ng…
- uốn conglà hành động làm cho một vật thẳng không còn thẳng nữa. Nói cách thì làm vật đó cong lại
- thương longThằn lằn cá và thằn lằn biển, chủng loài thống trị các đại dương kỷ Phấn Trắng.
- tác phongLề lối làm việc, đối xử với người khác.
- văn phongPhong cách, lối viết riêng của mỗi người.
- ác long(đen) rồng dữ.
- An LongMột xã thuộc huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
- bại vongỞ tình trạng bị thua và bị tiêu diệt.
- Cao PhongMột thị trấn thuộc huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
- chongThắp đèn lâu trong đêm.
- cuồng phong(Văn chương) Cơn gió xoáy dữ dội.
- hongLàm cho khô bằng cách đưa tới gần lửa hoặc phơi nơi thoáng gió.
- Hàm Ly LongNói chỗ nguy hiểm.
- Hạ Long.
- lưu vong(Cũ; id.) . Sống tạm bợ nơi nào đó không phải là quê hương, lý do vì quê hương đang có vấ…
- năm trongNăm chi thể trong người ta.
- Quang PhongMột xã thuộc huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
- thuần phongPhong tục tốt.
- tiền phongĐi trước dẫn đường.
- tongMất hết (thtục).
- trận vongChết trận.
- Vân PhongMột xã thuộc huyện Cát Hải, Hải Phòng, Việt Nam.
- Yên Phong(Huyện) Một huyện ở phía tây Bắc Ninh, Việt Nam.
- bìa trongTrang giấy tiếp theo sau bìa sách, thường ghi các nội dung như: tên sách, tên tác giả, nơ…
- cầu mongMong ước tha thiết điều may mắn, tốt lành sẽ đến.
- gia phongThói nhà, tập quán và giáo dục riêng của từng nhà.
- hát rongĐi hát nơi này nơi khác để xin tiền kiếm sống.
- suy vongYếu dần đến diệt vong.
- thống phongBệnh sưng khớp do thời tiết..
- trà ô longLoại trà có hương vị nằm giữa trà xanh và trà đen.
- vịnh Hạ Long.
- âm phongGió lạnh, hình như từ cõi âm (cõi chết) đưa đến.
- ô long.
- bán rongĐem hàng đi hết chỗ này đến chỗ khác để bán, không ngồi cố định một chỗ.
- hàng rongHàng hoá được buôn bán bằng cách rong ruổi ngoài đường phố.
- long đongVất vả, nay đây mai đó, hay gặp nhiều rủi ro.
- nhong nhongTiếng nhạc ngựa.
- rối bòng bongỞ tình trạng rất rối ren, lộn xộn, khó giải quyết.
- sáp ongPhần lấy được sau khi thu hoạch tổ ong và bỏ đi lớp màng phía bên ngoài.
- sạch bongRất sạch, không có một chút bụi, một vết bẩn.
- thong dongThung dung.
- thuận phongThuận gió. Một lá.
- thương vongBị thương và chết.
- thả rongThả cho muốn đi đâu thì đi.
- tiêu vongBị mất hẳn, tiêu tan đi sau một quá trình suy tàn dần.
- tiền nongTiền nói chung.
- trấn phongBức tường xây ngang để chắn gió hay trang trí hoặc các tấm gỗ hoặc mây tre đan dùng để ch…
- trắng bongTrắng và rất sạch.
- tấn phongPhong chức vị vào loại cao nhất.
- tồn vongSự tồn tại và sự tiêu diệt.
- tổ ongNgb. Có hình đều đặn sắp xếp liền nhau giống như tổ con ong.
- tự phongTự cho mình một chức vị.
- uy phongxem oai phong
- vô songKhông ai sánh bằng.
- đồng songCùng học tập tại một trường học.
- An PhongMột xã thuộc huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
- bao dongxem bao dung
- biên phongTịch biên và niêm phong. Ngày xưa nhà có tội nặng, người bị bắt, của cải bị tịch thu, nhà…
- biết tỏng tòng tong(nhưng ý nhấn mạnh hơn).
- Bái Tử LongVùng biển trong vịnh Bắc Bộ, ở phía đông vũng Hạ Long. Diện tích khoảng 600km2, nơi sâu n…
- bèo ongBèo thuộc loại dương xỉ, lá cuộn lại và xếp sát nhau như hình cái tổ ong.
- Bạch LongMột xã thuộc huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
- Bắc PhongMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Kỳ Sơn (Hoà Bình), h. Phù Yên (Sơn La), Việt Nam.
- Bửu LongMột phường thuộc thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- Ca LongSông ở đông bắc tỉnh Quảng Ninh. Dài 70km, diện tích lưu vực ở Việt Nam 99km2. Bắt nguồn …
- Chiềng DongMột xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- Châu PhongMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quế Võ (Bắc Ninh), h. Tân Châu (An Giang), h. Quỳ Châu (Ng…
- chè con ongChè nấu bằng đường với xôi, hạt xôi nở to.
- Chư LongMột xã thuộc huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
- Cẩm LongMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh), h. Cẩm Thuỷ (Thanh Hoá), Việt Nam.
- Cẩm PhongMột xã thuộc huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- giao longTừ cũ chỉ con cá sấu.
- giao phongNói hai bên đánh nhau ở mặt trận (cũ).
- gió tín phongGió thổi đều quanh năm về phía xích đạo trên một vùng rộng lớn giữa vĩ tuyến 30O bắc và 3…
- hưng vongHưng thịnh và suy vong.
- học phongThái độ và tác phong của nhà học giả.
- khai phongMở phong thư.
- Khánh LongTên một xã thuộc huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- kim phongTừ cũ trong văn học chỉ gió thu.
- kinh phongBệnh thần kinh của trẻ em.
- long nhongTiếng nhạc ngựa.
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.