Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “uông”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “uông” · 37 âm tiết, 197 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (37)
Từ có tiếng cuối vần “uông” (102)
- uốngĐưa nước hay chất lỏng vào miệng rồi nuốt.
- xuốngchuyển động từ chỗ cao đến chỗ thấp.
- cuốngBộ phận của lá, hoa, quả dính vào với cành cây.
- chuôngNhạc khí đúc bằng hợp kim đồng, lòng rỗng, miệng loa tròn, thành cao, thường có quai để t…
- vuôngCó dạng hình vuông hoặc hình chữ nhật gần vuông.
- buồngChùm quả được trổ ra từ một bắp, bẹ (hoa) của một số cây.
- đồ uốngxem nước uống
- cuồngNhư điên dại.
- tình huốngToàn thể những sự việc xảy ra tại một nơi, trong một thời gian, buộc người ta phải suy ng…
- trần truồngLộ toàn thân thể không mặc quần áo.
- ăn uốngĂn và uống nói chung.
- chuồngChỗ nhốt giữ hoặc nuôi súc vật.
- luốngKhoảng đất dài và cao để trồng cây.
- ruộngĐất trồng trọt ở ngoài đồng, xung quanh thường có bờ.
- đi xuốngChuyển động đến nơi bên xuống.
- huốngL. Hơn nữa, vả lại.
- suông(Làm việc gì) Thiếu hẳn đi cái thật ra là nội dung quan trọng, nên gây cảm giác nhạt nhẽo…
- điên cuồngMất trí, rối loạn tâm thần quá nặng không có khả năng kiểm soát.
- ưa chuộngThích dùng hơn những cái khác, thường là cùng loại.
- luồngThứ tre rừng.
- buôngTừ trên bỏ xuống.
- tuồngNghệ thuật sân khấu cổ, nội dung là những chuyện trung, hiếu, tiết, nghĩa, hình thức là n…
- tải xuống(Internet) Lấy một dữ liệu, tệp tin nào đó trên Internet về thiết bị truy cập mạng của mì…
- truồngKhông mặc quần.
- lột truồngCởi bỏ, lột quần ra để truồng.
- nằm xuốngChết.
- uổngĐể mất đi một cách đáng tiếc do đã không được dùng một cách có ích.
- góc vuôngHình tạo thành bởi hai đường thẳng góc.
- hình vuôngTứ giác có bốn cạnh và bốn góc bằng nhau.
- Lễ Hiện Xuống(Tôn giáo) Lễ kỷ niệm việc Chúa Thánh Linh hiện xuống trên đầu 12 sứ đồ đang cầu nguyện, …
- muôngTừ chỉ loài động vật có bốn chân.
- nước uốnglà bất cứ loại nước nào dùng để uống.
- ruồngRời, bỏ, xa rời.
- thuổngDụng cụ đào đất, gồm một lưỡi sắt nặng, hơi uốn lòng máng, lắp vào cán dài.
- chìm xuồng(vụ việc tiêu cực) ở tình trạng chìm xuống, do đã được cố ý cho qua, không giải quyết, kh…
- guồngDụng cụ dùng để cuốn tơ, cuốn chỉ.
- nhạc chuôngMột tiếng đặc biệt được phát khi người khác gọi đến điện thoại di động của bạn. Các nhạc …
- ruỗngNói ăn sâu đến rỗng ra.
- tháp chuôngTháp có treo một hoặc nhiều chuông bên trong.
- yêu chuộngYêu và tỏ ra quý hơn những cái khác nói chung.
- buông tuồngBất cẩn, thiếu kỷ luật, tự do bừa bãi, không chút giữ gìn trong cách sống.
- cuống cuồngCuống đến mức có những cử chỉ vội vàng, rối rít, thường do quá lo.
- muỗngThìa.
- mét vuôngĐơn vị diện tích, bằng diện tích của một hình vuông cạnh dài 1 mét; kí hiệu: m².
- ngông cuồngCó những suy nghĩ, hành động ngược với lẽ thường mà không còn có đủ lí trí để suy xét đún…
- oan uổngNhư oan (nhưng ý mạnh hơn; nói khái quát)
- thức uốngxem nước uống
- xuồngThuyền nhỏ không có mái che, thường buộc theo thuyền lớn hoặc tàu thuỷ.
- đồng ruộngKhoảng đất rộng để cày cấy, trồng trọt (nói khái quát).
- bịt tai trộm chuôngChỉ những hành vi che đậy tự lừa dối chính mình.
- chiều chuộngHết sức chiều vì yêu, vì coi trọng (nói khái quát).
- chuộngThích dùng hơn thứ khác.
- Con CuôngMột huyện miền núi ở phía tây tỉnh Nghệ An, Việt Nam, giáp nước Lào. Diện tích 1.662,81 k…
- cà cuốngLoài côn trùng có cơ thể dẹt, hình lá, màu vàng xỉn hoặc là nâu đất, sinh sống trong các …
- luống cuốngỞ vào trạng thái mất bình tĩnh, thiếu tự chủ đến mức không biết xử sự, đối phó ra sao (th…
- làm ruộngCày cấy ruộng đất để làm ra thóc gạo.
- muốngPhễu.
- nuôngChiều người dưới, thường là con cái, một cách quá mức, để cho làm hay làm theo cả những đ…
- tam giác vuôngTam giác có một góc vuông (góc 90 độ)
- thuồng luồngLoài vật dữ ở nước, hình rắn, hay hại người.
- trở xuốngTính từ đó xuống.
- ớt chuôngLoại ớt quả to, vỏ dày và giòn độ cay thấp hơn rất nhiều so với những loại ớt trái nhỏ, c…
- ham chuộngƯa thích hơn những cái khác.
- muồngTên chỉ một số loài cây hoang dại thuộc họ đậu, hoa đều, màu vàng, có khi trồng làm phân …
- truôngVùng đất hoang, có nhiều cây cỏ.
- ao chuồngGia đình có điều kiện căn bản.
- công lên việc xuốngBận bịu nhiều công việc (thường là việc quan trọng)
- cảnh huốngTình trạng gặp phải (cần được ứng xử như thế nào trong cuộc sống).
- Cầu Lá buôngGia định thành thông chí.
- luỗngRỗng và nát.
- lúa ruộngĐịa tô bằng thóc.
- mê cuồngSay mê đến mức mất hết sáng suốt, không còn ý thức được phải trái, đúng sai nữa.
- mẹ tròn con vuông(Nghĩa bóng) Nói về sinh đẻ mẹ và con được bình an vô sự.
- mục ruỗngMục và ruỗng hết, hư hỏng hết từ bên trong, chỉ còn lại cái vỏ bên ngoài.
- như tuồngNhư có vẻ.
- quay cuồngTìm mọi cách xoay xở để kiếm lợi.
- rau muốngLoài rau cùng họ với khoai lang, thường trồng ở ao, ngọn và lá dùng làm rau ăn.
- thèm thuồngThèm đến mức để lộ rõ ra ở cử chỉ, thái độ.
- trạng huốngTình hình trong một cảnh ngộ.
- tuồng luôngBừa bãi.
- Bắc RuộngMột xã thuộc huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.
- chim muôngChim và thú (nói khái quát).
- gác chuôngLầu cao trong nhà chùa, nhà thờ, dùng để treo chuông.
- khóa chuôngThứ khóa khi mở hoặc đóng thì có tiếng kêu như tiếng chuông.
- khăn vuôngKhăn phụ nữ hình vuông, gấp tréo, thắt ở cổ hay sau gáy.
- kính chuộngKính trọng và mến chuộng.
- mần tuồngHát tuồng (dùng để đùa).
- Mỹ LuôngMột thị trấn thuộc huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, Việt Nam, là một trong hai thị trấn của …
- Nong LuôngMột xã thuộc huyện mai Châu, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
- Noong LuốngMột xã thuộc huyện Điện Biên, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
- nói suôngNói mà không làm.
- Nùng XuồngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Nùng.
- phân chuồngPhân lợn hoặc phân trâu bò, dùng để bón cây.
- phường tuồnggánh hát tuồng hay tổ chức của những người hát tuồng (cũ).
- Thanh LuôngMột xã thuộc huyện Điện Biên, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
- Tân An LuôngMột xã thuộc huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
- tầm ruồng"Mới hôm qua đây anh viết như vầy: Dư luận nhiều khi chánh đáng mà cũng nhiều khi tầm ruồ…
- Văn LuôngMột xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- Yên LuôngMột xã thuộc huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
- ép uổngBắt ép theo một bề, một cách nghiệt ngã (nói khái quát).... Cha mẹ tham giàu ép uổng duyê…
- đuốngCái cối giã gạo của người Mường, có thể được coi là nhạc cụ vì nó có thể phát ra vài âm v…
- ở truồngKhông mặc quần.
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.