Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ôi”
Đang lọc: thanh nặng. Xem trang vần “ôi” · 92 âm tiết, 1.247 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (14)
Từ có tiếng cuối vần “ôi” (167)
- hộiCuộc vui tổ chức chung cho đông đảo người dự, theo phong tục hoặc nhân dịp đặc biệt.
- độiTổ chức gồm một số người nhất định cùng làm một nhiệm vụ.
- bộiTừ miền Trung chỉ tuồng.
- nộiCánh đồng (cũ).
- tộiĐiều làm trái với pháp luật.
- lội(Kng.; id.) . (Đường sá) có nhiều bùn lầy; lầy.
- xã hộiHệ thống trong đó con người sống chung với nhau thành những cộng đồng, tổ chức.
- buộc tộiBuộc vào tội trạng nào, bắt phải nhận, phải chịu tội.
- cơ hộiDịp thích đáng để thành công.
- quân độiTổ chức lực lượng vũ trang của nhà nước dùng làm công cụ bảo vệ chính quyền.
- quốc hộiCơ quan lập pháp tối cao của một nước, do nhân dân bầu ra.
- vô tộiKhông có tội.
- bực bộiBực, tức tối, khó chịu, vì không vừa ý mà không làm gì được.
- dộiCũ Một khoảng thời gian nhất định.
- dữ dộiMạnh hơn mức bình thường, có thể gây nguy hiểm.
- ông nộiBố của bố mình, có thể là bố đẻ hoặc bố nuôi, cha đỡ đầu.
- giáo hộiTổ chức của Thiên chúa giáo, do Chúa Giê-xu lập ra để truyền đạo.
- hiệp hộiTổ chức quần chúng gồm nhiều tổ chức nhỏ hơn, có tính chất như một hội.
- lễ hộilà một dịp nhiều người tập trung ở một chỗ nào đó để vui chơi và ăn uống no nê
- phản bộiHành động chống lại quyền lợi của cái mà nghĩa vụ bắt buộc mình phải tôn trọng và bảo vệ,…
- Hà Nội.
- phải tộiPh. Cg. Phải Vạ.
- vộiCố gấp rút để khỏi muộn, khỏi lỡ.
- bà nộiMẹ của bố mình, có thể là mẹ đẻ hoặc mẹ nuôi, mẹ đỡ đầu... của bố mình.
- có tộichỉ ai đó làm chuyện gì xấu
- mội(Đph) .
- gộiRửa đầu tóc.
- phạm tộiHành động trái với pháp luật.
- đại hộiHội nghị lớn, hội họp lớn.
- bơi lộiBơi (nói khái quát).
- hạm độiĐơn vị lớn nhất trong hải quân một số nước, bao gồm các binh chủng tàu mặt nước, tàu ngầm…
- đại biểu quốc hộiThành viên của quốc hội, do cử tri trực tiếp bầu ra.
- tiểu độiĐơn vị tổ chức nhỏ nhất trong quân đội, thường gồm sáu đến mười hai người, nằm trong biên…
- dạ hộiCuộc liên hoan tổ chức vào ban đêm.
- trộiCao hơn, tốt hơn rõ rệt so với những cái khác cùng loại.
- ngọc bộiĐồ đeo bằng ngọc. Ngb. Người có đức hạnh, đáng quý.
- thế vận hộiolympic.
- bắt tộiBuộc phải gánh chịu hình phạt hoặc đối mặt với hậu quả.
- bộ độiNgười trong quân đội.
- cộiGốc cây to, lâu năm.
- lầy lội(Đường sá) Có nhiều bùn lầy.
- mạng xã hộiHệ thống dịch vụ kết nối mọi người trên Internet lại với nhau.
- tắm gộiTắm và gội đầu.
- vang dộiVang và dội lên mạnh mẽ, truyền đi rất xa, rất rộng.
- vượt trộiVượt lên trên mức bình thường.
- chi độiTổ chức đơn vị trong lực lượng vũ trang Việt Nam thời kỳ cách mạng tháng Tám tương đương …
- chịu tộiPhải nhận tội của mình.
- con độiThiết bị kích được sử dụng để nâng các vật có trọng lượng lớn, cồng kềnh mà con người khô…
- gạo cộiGạo tốt, còn nguyên hạt sau khi xay giã.
- làm tộiTrừng phạt bằng nhục hình.
- lô hộiMột loài cây mọng nước.
- lĩnh hộiNhận rõ, hiểu thấu.
- nóng vộiHấp tấp muốn làm xong ngay, muốn có ngay.
- Tháp Hà NộiTrò chơi toán học gồm bộ các đĩa vòng hình tròn có kích thước khác nhau và ba chiếc cột.
- xưng tội(Con chiên) Tự kể tội lỗi của mình trước linh mục.
- đắc tộiCó tội lớn với ai.
- đồng độiNgười cùng đội ngũ chiến đấu, cùng đội thi đấu thể thao hoặc cùng chơi trò chơi gì đó.
- cha nộithường thì có nghĩa miệt thị
- chật chộiChật, hẹp.
- giao hội(Thiên văn học) .
- giảm tộiBớt cho nhẹ tội đi.
- giộiĐổ, trút từ trên cao xuống.
- khoa học xã hộiKhoa học về đấu tranh giai cấp, nghiên cứu qui luật phát triển và sự vận động của xã hội,…
- khoa nộiBộ môn y học nghiên cứu và chữa bệnh chủ yếu bằng thuốc.
- liên độiTổ chức gồm nhiều đội.
- Mạnh Tân chi hộiCuộc hội ở Mạnh Tân.
- thú tộiTự nhận tội mình.
- Tân An HộiMột phường thuộc huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- tệ nạn xã hộiNhững hiện tượng, hành vi tiêu cực gây ảnh hưởng xấu đến cá nhân, gia đình và xã hội.
- xá tộiTha tội.
- chuộc tộiLấy công lao đền bù lại tội đã mắc.
- kết tộiKhép vào tội, xác định khung hình phạt.
- nổi trộiNổi bật hơn những cái khác.
- phân độiTên gọi chung các phân cấp đơn vị lực lượng vũ trang cỡ tiểu đội đến tiểu đoàn và tương đ…
- thất nộiKhông gian bên trong ngôi nhà.
- trung độiĐơn vị quân đội trên tiểu đội, dưới đại đội.
- tù tộiỞ tù, về mặt chịu khổ cực (nói khái quát)
- Vũ HộiMột xã thuộc huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- an sinh xã hộiCác chính sách, hành động, biện pháp của chính phủ nhằm hỗ trợ phúc lợi cho công dân.
- an toàn xã hộiHệ thống chính sách và biện pháp bảo đảm cho mọi người trong xã hội được sống yên ổn, khô…
- binh độiĐơn vị cơ sở thuộc các binh chủng, quân chủng, bộ đội chuyên môn như trung đoàn, tiểu đoà…
- biên độiPhân đội chiến thuật nhỏ nhất của không quân và hải quân, thường gồm ba hoặc bốn máy bay/…
- chi hộiChi nhánh hay tổ chức cơ sở của hội.
- chơi trộiThể hiện ra ở mức cao hơn trội hơn những người xung quanh về điều họ đang quan tâm.
- công bộiSố mà nhân với mỗi số hạng của một cấp số nhân thì được số hạng liền sau.
- gấp bộiBằng nhiều lần hơn.
- hải độiĐơn vị chiến thuật cơ sở trong hải quân, gồm các tàu chiến đấu cùng loại từ tàu cấp hai t…
- hỏi tộiTừ dùng để đe dọa sẽ trừng phạt trẻ con.
- khai hộiHội họp để bàn một việc gì.
- lầm lộiCó nhiều bùn lầy bẩn thỉu.
- lặn lộiĐi xa và vất vả như phải lặn suối vượt sông.
- lụt lộiBị ngập nước.
- Mang đao tới hộiTam quốc chí.
- nhập nộiĐưa từ nước ngoài vào.
- nực nộiNóng bức.
- phụ trộiThêm vào, nhiều hơn mức bình thường.
- quốc nộiỞ trong nước, thuộc phạm vi trong nước.
- rửa tộiLàm phép cho một người, theo thiên chúa giáo.
- thục tộiChuộc tội.
- trẩy hộiĐi dự ngày hội hằng năm (thường nói về một số đông người)
- tồn tại xã hộiToàn bộ những điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội.
- tổng hộiTổ chức gồm nhiều hội thuộc cùng một ngành hoạt động.
- tử tộiKẻ phạm vào tội chết.
- đền tộiBị chết hoặc bị trừng phạt cho đáng với tội ác đã gây ra.
- đối nộiĐường lối, chủ trương, chính sách mang tính quốc gia) đối với trong nước.
- An HộiMột phường thuộc thành phố Cần Thơ, Việt Nam.
- An NộiMột xã thuộc huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
- anh em xã hộiNhững người từ sự quen biết thành thân, sẵn lòng sống chết có nhau.
- biệt động độiĐơn vị lực lượng vũ trang được biên chế và trang bị gọn nhẹ, chuyên hoạt động riêng lẻ, v…
- bình độiĐơn vị cơ sở, như trung đoàn, tiểu đoàn độc lập, thuộc các quân chủng, binh chủng.
- chim hát bộixem chim phường chèo
- Chánh HộiMột xã thuộc huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
- chánh suất độiMột chức quan võ trong triều đình phong kiến nhà Nguyễn. Chánh suất đội hàm chánh lục phẩ…
- Châu HộiMột xã thuộc huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- dân chủ xã hộiHệ tư tưởng kinh tế, triết lý chính trị xã hội của chủ nghĩa xã hội ủng hộ dân chủ tự do,…
- gỡ tộiDùng lý lẽ, bằng chứng để làm nhẹ tội hay thoát tội.
- hương hộiHội đồng tộc biểu ở làng do thực dân Pháp lập ra thời Pháp thuộc.
- hạc nộiChim hạc ở ngoài đồng nội.
- khép tộiXem kết án
- khẩu độiNhóm chiến sĩ quân đội phụ trách một khẩu pháo, thường là pháo cao xạ.
Vần cùng âm cuối -i (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.