Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ơ”
Đang lọc: thanh hỏi. Xem trang vần “ơ” · 116 âm tiết, 1.265 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (19)
Từ có tiếng cuối vần “ơ” (106)
- mởLàm cho hoặc ở trạng thái không còn bị đóng kín, khép kín, bịt kín, mà trong ngoài, bên n…
- ởSống ở nơi nào.
- cơ sởCái làm nền tảng, trong quan hệ với những cái xây dựng trên đó hoặc dựa trên đó mà tồn tạ…
- nở(Id.) . nang (nói tắt). Ngực nở.
- trởTang.
- chởChuyển vận bằng xe, tàu, thuyền.
- thởHít không khí vào lồng ngực, vào cơ thể rồi đưa trở ra, qua mũi, miệng (điều kiện và biểu…
- hơi thởSức sống, sự sống.
- sởLoài cây thuộc họ chè, quả dùng để lấy hạt ép dầu.
- dởKhông đạt yêu cầu, do đó không gây thích thú, không mang lại kết quả tốt.
- cản trởGây trở ngại, làm cho không tiến hành được dễ dàng.
- hởKhông được kín.
- bởMềm và dễ rời ra từng mảnh khi chịu tác động của lực cơ học; dễ tơi ra, vụn ra, hoặc dễ đ…
- cởi mởBày tỏ tâm tình một cách dễ dàng và hồn nhiên.
- vởLà tập hợp của các tờ giấy thành một thứ gì đó.
- chỗ ởlà chỗ để ai đó sinh sống và ở
- che chởNgăn để bảo vệ.
- giởMở một vật gì đang xếp.
- khổ sởĐau đớn cơ cực.
- nhắc nhởNói nhiều lần để cho người ta chú ý đến.
- trụ sởNơi một cơ quan một đoàn thể làm việc hàng ngày.
- ăn ởĂn và ở (nói khái quát).
- điện trởĐại lượng vật lý đặc trưng cho tính chất cản trở dòng điện của một vật thể dẫn điện. Nó l…
- chớm nởBắt đầu có triển vọng.
- nhởxem nhỉ
- sách vởSách và vở; tài liệu học tập, nghiên cứu (nói khái quát).
- xoay xởLàm hết cách này đến cách khác để giải quyết cho được khó khăn, hoặc để có cho được cái c…
- lởNứt vỡ ra.
- người ởTừ cũ chỉ người làm thuê cho một gia đình.
- nơi ởXem chỗ ở
- phởMón ăn gồm có bánh phở và thịt bò, thịt gà hoặc thịt lợn, chan nước dùng, hoặc xào với hà…
- để trở.
- chuyên chởlà một từ dùng để chỉ một khả năng vận chuyển một cái gì đó.
- chết dởMột tiếng thốt lên có hàm ý là có chuyện gì đó không hay.
- hé mởMở một ít.
- máy thởMột loại máy hỗ trợ hô hấp cho người bệnh.
- nghẹt thởThấy khó thở vì bị nghẹt, bị bó chặt quá.
- xứ sởĐất nước, quê hương.
- biến trởHệ thống dây dẫn có thể thay đổi điện trở để tăng hay giảm cường độ dòng điện.
- bỏ dởĐương làm việc gì, bỗng không làm nữa.
- bột nởHỗn hợp bột có công dụng tạo độ nở, giúp bánh giữ được độ phồng và tơi xốp.
- men nởNguyên liệu làm bánh để kích thích bột nở trong quá trình ủ, có nguồn gốc vi sinh vật.
- nảy nởSinh ra, mọc ra.
- pê phở(phương ngữ) Tên gọi của tự mẫu P/p, được sử dụng trong phương ngữ tiếng Việt miền Nam để…
- rộng mởRộng rãi và cởi mở.
- than thởDùng lời để thổ lộ những nỗi buồn rầu đau khổ.
- trường sởNơi tiến hành một việc gì.
- trắc trởGặp khó khăn, không trôi chảy.
- tắt thởNgừng thở hoàn toàn, không còn biểu hiện của sự sống.
- bánh phởNguyên liệu chính để tạo nên các món phở, làm bằng bánh tráng thái nhỏ.
- chớn chởCao do nhiều tầng xếp chồng lên nhau.
- gáy gởGà gáy vào giờ bất thường, được coi là điềm gở theo mê tín.
- gởCó tính chất không hay, báo trước điều chẳng lành, theo quan niệm dân gian.
- lỡ dởDở dang, chưa trọn vẹn.
- nham nhởCó nhiều vết màu khác nhau, không đều, không nhẵn nhụi.
- quái gởKỳ quặc, lạ lùng quá.
- sơ hởSơ ý, để lộ ra cái cần giữ kín hoặc cần bảo vệ.
- trăn trở(Đph) Lật đi lật lại.
- vớ bởKiếm được món lợi một cách may mắn, không ngờ.
- bài vởBài để giảng dạy hoặc học tập nói chung.
- béo bởDễ mang lại nhiều lợi, dễ sinh lợi.
- công sởNơi làm việc công cộng.
- giáo giởLật lọng và phản trắc, không thực hiện hay làm trái điều cam kết.
- gợi mởGợi ra, làm nảy sinh những suy nghĩ, ý tưởng.
- hít thởXem hít và thở
- hớn hởNói nét mặt tươi tỉnh và nở nang.
- khó ởHơi mệt, khó chịu trong người.
- kẽ hởĐiều sơ hở khiến có kẻ lợi dụng.
- nội dung mởNội dung có thể xem và sử dụng miễn phí, đồng thời mọi người có thể tự do bổ sung, sửa ch…
- đi ởĐến làm thuê cho một gia đình và thường ăn ở luôn tại đó.
- con ởNhư Con nhài.
- cách trởXa cách và bị việc gì hoặc vật gì ngăn lại không cho gần gũi nhau.
- hiểm trởXem khó khăn
- hăm hởCó vẻ sốt sắng và hăng hái.
- hội sởNơi làm việc và giao dịch của một cơ quan, một tổ chức.
- khó thởNgb. Không thể chịu đựng được dễ dàng.
- lỗ hởXem lỗ
- ngăn trởLàm khó dễ cho công việc của người khác, cản sự tiến hành một công việc.
- nhiệm sởNơi làm việc của cơ quan nhà nước.
- niềm nở(Tiếp đón) Vui vẻ, đầy nhiệt tình, tỏ ra mến khách.
- phớn phởTươi tỉnh và hả hê.
- sạt lởNứt vỡ và sụt xuống từng mảng lớn.
- tráo trở(Hay đg.) . Dễ dàng thay đổi, làm trái lại điều đã nói, đã hứa, đã cam kết.
- úp mởNói mập mờ, nửa kín nửa hở.
- đứa ởĐầy tớ trong gia đình (hàm ý coi khinh)
- Bun TởMột xã thuộc huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
- bá thởthở không ra hơi. Bá thường có nghĩa là vượt quá mức chịu đựng.
- Chà TởMột xã thuộc huyện Mường Lay, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
- chán cơm thèm phởThấy nhàm chán trong cuộc sống hôn nhân hoặc mối quan hệ tình cảm hiện tại, muốn tìm kiếm…
- gàn dởƯơng gàn và dở hơi.
- lỵ sởTrung tâm hành chính trong một khu vực nhỏ (cũ).
- nhăn nhởTỏ vẻ không đứng đắn, không nghiêm trang khi vừa nói vừa cười.
- nói gởNói khiến người mê tín tưởng có việc dữ sắp xảy ra.
- nẩy nởxem nảy nở
- nức nởNói khóc nấc lên từng hồi.
- nửa úp nửa mởVừa kín vừa hở.
- quan san cách trở.
- Quải TởMột xã thuộc huyện Tuần Giáo, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
- thất sởMất chỗ nương tựa.
- tiền cơ sở(Kinh tế học) Lượng tiền mặt bao gồm lượng tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng cộ…
- trú sởNơi trú ngụ.
- tưởng bởCho là dễ làm dễ ăn, dễ lợi dụng (thtục).
- tạp trởMục ghi chép những chuyện vặt trong một tờ báo, một tờ tạp chí (cũ).
- xoay trởXem xoay
- xói lởHiện tượng, quá trình xảy ra ở chân sườn dốc, mái dốc hoặc bờ sông, bờ biển, bờ hồ chứa n…
- định sởNơi ở nhất định.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.