Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ương”
Đang lọc: thanh hỏi. Xem trang vần “ương” · 83 âm tiết, 2.081 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (10)
Từ có tiếng cuối vần “ương” (114)
- tin tưởngĐặt hết lòng tin vào.
- ảnh hưởngSự tác động của vật nọ đến vật kia, của người này đến người khác.
- bộ trưởngNgười đứng đầu lãnh đạo một bộ trong chính phủ.
- trưởngNgười đứng đầu một đơn vị, tổ chức.
- lý tưởngĐiều thỏa mãn tới mức tuyệt đối một ước vọng cao đẹp.
- ý tưởngĐiều nghĩ trong đầu óc.
- tưởng(Thường dùng có kèm ý phủ định) . Nghĩ đến nhiều một cách cụ thể và với tình cảm ít nhiều…
- xưởngCơ sở sản xuất, nhỏ hơn xí nghiệp.
- giải thưởngPhần thưởng của một cuộc thi.
- hiệu trưởngNgười đứng đầu ban lãnh đạo của một trường học.
- tận hưởngHưởng cho bằng hết, thường là cảm giác sung sướng có được.
- thuyền trưởngNgười chỉ huy cao nhất của một chiếc thuyền lớn hay một chiếc tàu thuỷ.
- thị trưởngNgười đứng đầu cơ quan hành chính thành phố ở một số nước.
- hưởngNhận lấy, được sử dụng.
- phần thưởngTặng phẩm thưởng công lao, thành tích.
- thưởngTặng tiền, hiện vật để khen ngợi khuyến khích vì đã có thành tích, công lao.
- tăng trưởngPhát triển, tăng lên về trọng lượng, kích thước.
- vất vưởngỞ tình trạng bị bỏ trơ trọi một nơi, không ai ngó ngàng đến, gây cảm giác như bị bỏ đi.
- ảo tưởngĐiều suy nghĩ viển vông không thể thực hiện được.
- tư tưởngSự suy nghĩ hoặc ý nghĩ.
- giả tưởngCái gì đó không có thật, dựa trên sự tưởng tượng.
- lạp xưởngMón ăn của Trung Quốc gồm hỗn hợp thịt heo và mỡ xay nhuyễn trộn với rượu, đường nhồi ruộ…
- viễn tưởngCó tính chất tưởng tượng về một tương lai xa.
- âm hưởngTiếng vang (nghĩa đen và nghĩa bóng).
- công binh xưởngXưởng chế tạo vũ khí và sản xuất trang thiết bị cho quân đội.
- gia trưởngNgười đàn ông đứng đầu, nắm mọi quyền hành trong gia đình thời phong kiến.
- nhạc trưởngNgười điều khiển một dàn nhạc.
- phương trưởngKhôn lớn.
- quốc trưởngNgười đứng đầu một nước, theo cách gọi của một số nước.
- hệ tư tưởngHệ thống tư tưởng và quan điểm, thường phản ánh quyền lợi cơ bản khác nhau của các giai c…
- hội trưởngNgười đứng đầu một hội.
- khoa học viễn tưởngTác phẩm viết thành sách, chiếu trên màn ảnh và nói riêng, thể loại rất gần tiểu thuyết, …
- liên tưởng(Hoặc d.) . Nhân sự việc, hiện tượng nào đó mà nghĩ tới sự việc, hiện tượng khác có liên …
- hoang tưởngBệnh ảo giác.
- hồi tưởngNhớ lại những sự việc đã qua.
- sinh trưởngĐẻ ra và lớn lên.
- vọng tưởngÝ nghĩ viển vông.
- an hưởngHưởng trong sự yên vui.
- ban thưởngNói người cấp trên tặng phần thưởng cho người cấp dưới.
- cưởngNhư cảng, cửa.
- cảm tưởngÝ nghĩ nảy sinh do cảm nhận, xúc động trước sự việc gì.
- giao hưởngHoà tấu của nhiều nhạc khí với sự phong phú đa dạng về hoà thanh âm sắc, độ vang của chún…
- huynh trưởngĐàn anh.
- hương trưởngNgười trông nom tuần phòng ở một làng thời phong kiến hay Pháp thuộc.
- khen thưởngTỏ lời khen và trao tặng phẩm hoặc bằng khen.
- không tưởngViển vông, không thiết thực.
- nhà xưởngNhà đặt máy móc, thiết bị để sản xuất.
- thiết tưởngTừ biểu thị điều sắp nêu ra là ý kiến riêng mang tính khẳng định một cách tế nhị, có ý nh…
- tán thưởngTỏ thái độ đồng tình, khen ngợi.
- tâm tưởngSuy nghĩ và tình cảm riêng của mỗi người.
- tơ tưởngLuôn nghĩ tới, luôn mong mỏi và ao ước thầm lặng.
- tỉnh trưởngViên chức cai trị đứng đầu một tỉnh (cũ).
- tọa hưởngToạ hưởng.
- tổ trưởngNgười đứng đầu một tổ.
- tộc trưởngNgười nhiều tuổi nhất trong một họ.
- đấu tranh tư tưởngHình thái đấu tranh giai cấp trên lĩnh vực tư tưởng.
- bưởngTập hợp một nhóm người chuyên khai thác quặng.
- công xưởngHình thức tổ chức sản xuất cơ bản trong thời đại công nghiệp, hoạt động dựa vào một hệ th…
- mộng tưởngĐiều ước mong hão huyền.
- nhà tư tưởngNgười đề xuất ra các tư tưởng triết học hoặc xã hội được biết đến rộng rãi.
- phó hiệu trưởngLà người giúp việc cho hiệu trưởng và sẽ phải chịu trách nhiệm trước hiệu trưởng với công…
- tù trưởngNgười đứng đầu một bộ lạc trông nom về quân sự.
- ân thưởngGhi nhận thành tích bằng cách trao thưởng, trao ân huệ.
- huyện trưởngViên quan đứng đầu một huyện cũ.
- hạm trưởngVõ quan hải quân chỉ huy một chiến hạm.
- khoa trưởngNgười đứng đầu một khoa trong trường đại học.
- khí lý tưởngLà một chất khí tưởng tượng ra mà các phân tử khí được coi là các chất điểm và các phân t…
- mơ tưởngMong mỏi ước ao một cách hão huyền.
- ngất ngưởngỞ thế không vững, lắc lư nghiêng ngả như chực ngã.
- phân xưởngBộ phận của một nhà máy phụ trách một khâu sản xuất nhất định.
- quan xưởngCơ sở sản xuất (xưởng thủ công, công trường thủ công) do nhà nước phong kiến trực tiếp qu…
- si tưởngNghĩ ngợi một cách ngốc dại.
- tham mưu trưởngNgười đứng đầu cơ quan tham mưu.
- thụ hưởngĐược nhận, được hưởng (thường nói về những gì không phải do bản thân mình làm ra).
- thủ trưởngNgười đứng đầu một cơ quan, một đơn vị công tác.
- thứ trưởngCấp phó của bộ trưởng.
- thừa hưởngHưởng của người khác (thường là người trước) để lại.
- toán trưởngNgười đứng đầu một toán.
- truy tưởngTưởng nhớ lại chuyện cũ.
- trọng thưởngThưởng rất hậu.
- tưởng thưởngHoạt động trao tặng tiền hoặc quà tặng để đánh giá cao, khen ngợi hay ghi nhận những thàn…
- tặng thưởngTặng để khen ngợi về thành tích, công lao của cá nhân hay tập thể.
- tổng trưởng(Cũ)
- đoái tưởngNhớ đến.
- đồn trưởngTrưởng đồn, người đứng đầu một đồn.
- bang trưởngNgười đứng đầu một bang người Hoa (ở Việt Nam).
- binh xưởng.
- cháu trưởnglà con của người con trai đầu tiên của ai đó
- cơ trưởngNgười phụ trách tổ lái và chịu trách nhiệm chính trong một chuyến bay.
- khao thưởngLàm việc mừng để thưởng công.
- linh trưởngNhóm động vật đi bằng hai chân, bàn tay, bàn chân có năm ngón, ngón cái đối diện với các …
- luồng tư tưởnglà cái gì đó xuất phát ra từ não con người, giống như tưởng tượng, hình dung
- lý trưởngCường hào cai trị một xã trong thời phong kiến và Pháp thuộc.
- lữ trưởngViên chỉ huy một lữ.
- mũi trưởngChức vụ tương đương với trung đội trưởng.
- nghị trưởngChủ tịch nghị viện (cũ).
- ngoại trưởngBộ trưởng Bộ ngoại giao.
- ngất nga ngất ngưởng(Từ láy)
- quận trưởngViên chức đứng đầu một quận.
- sư trưởng(Kng.) . Sư đoàn trưởng, nói tắt.
- thôn trưởngNhân viên hành chính đứng đầu một thôn.
- thăng thưởngLên một chức cao hơn và được ban thưởng (cũ).
- tiểu đoàn trưởngSĩ quan chỉ huy cao nhất của tiểu đoàn.
- tiểu đội trưởngNgười chỉ huy cao nhất của tiểu đội.
- trung đoàn trưởngNgười chỉ huy cao nhất một trung đoàn.
- trung đội trưởngNgười chỉ huy cao nhất một trung đội.
- truy thưởngNhư Truy tặng.
- trầm tư mặc tưởngĐăm đăm suy nghĩ.
- ty trưởngNgười đứng đầu một ty.
- tôn trưởngNgười già cả đáng kính trọng.
- tư lệnh trưởngNgười đứng đầu bộ tư lệnh.
- tồn tưởng(Phật học). Công phu hồi quang phản chiếu, tức là khi tĩnh toạ ta nhắm mắt lại thì thấy đ…
- tự do tư tưởngQuyền được suy luận, phán đoán, nhận xét theo ý nghĩ của mình.
- vưởngSống nay đây mai đó.
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.