Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ư”
Đang lọc: thanh ngã. Xem trang vần “ư” · 76 âm tiết, 1.983 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (10)
Từ có tiếng cuối vần “ư” (149)
- chữHệ thống kí hiệu bằng đường nét đặt ra để ghi tiếng nói.
- giữCó trong tay một vật mà mình chú ý không để rời khỏi mình.
- ngôn ngữHệ thống các âm thanh, các từ ngữ và các quy tắc kết hợp chúng, làm phương tiện giao tiếp…
- cữKhoảng dùng làm chuẩn.
- giận dữGiận lắm, thể hiện rõ qua thái độ, vẻ mặt hoặc trạng thái, khiến người khác phải sợ.
- nữNgười thuộc giống cái; phân biệt với nam.
- bắt giữBắt và giữ lại, giam lại.
- phụ nữNgười thuộc giới nữ.
- dữĐáng sợ, dễ gây tai họa cho người hoặc vật khác.
- thuật ngữTừ ngữ biểu thị một khái niệm xác định thuộc hệ thống những khái niệm của một ngành khoa …
- ngữChừng mực.
- thành ngữnhóm từ cố định đi với nhau để nói lên một ý gì. Thường được chêm vào giữa câu nói.
- thứ dữNgười hung hăng, có khuynh hướng hay dùng bạo lực.
- trinh nữNgười con gái còn trinh.
- lưu trữGiữ lại các văn bản, giấy tờ, tư liệu... của chính quyền để làm bằng và để tra cứu khi cầ…
- ngoại ngữTiếng nước ngoài.
- phương ngữBiến thể của một ngôn ngữ được sử dụng theo địa phương hoặc theo tầng lớp xã hội.
- quốc ngữTiếng nói của bản quốc, của chính nước mình.
- thiếu nữNgười con gái trong lứa tuổi dưới thanh nữ.
- hung dữSẵn sàng gây nên tai hoạ cho con người một cách đáng sợ.
- từ ngữTập hợp từ nói lên một ý nghĩ nhất định.
- vị ngữThành phần chính yếu của một câu đơn, nói rõ hoạt động, tính chất, trạng thái của đối tượ…
- bản ngữNgôn ngữ của dân tộc đang nói đến (phân biệt với những ngôn ngữ khác).
- cổ ngữNgôn ngữ cổ.
- gìn giữTrông nom cẩn thận để khỏi mất, khỏi hỏng.
- mù chữKhông đọc được chữ.
- thổ ngữTiếng nói riêng của một nơi.
- tục ngữCâu nói tóm tắt kinh nghiệm của người đời và thường được kể ra trong cuộc giao tế của xã …
- đánh chữChỉ hành động viết chữ trên máy tính.
- chơi chữMột phương thức tu từ, trong đó người ta lợi dụng những hiện tượng đồng âm, đa nghĩa... t…
- chủ ngữNhóm từ trong một câu đầy đủ (complete sentence) dùng để đề cập đến vậy hoặc điểm chánh m…
- cất giữCất và giữ gìn cho nguyên vẹn, cho khỏi hư hỏng, trong một thời gian (nói khái quát)
- giam giữGiam một chỗ, không cho tự do (nói khái quát)
- kỹ nữGái điếm trong xã hội cũ.
- Liễu NhữQuan âm Thị Kính.
- ngưu lang chức nữTheo truyền thuyết Ngưu-lang (chàng chăn trâu) và Chức nữ (cô gái dệt vải) dược trời cho …
- nhi nữĐàn bà con gái.
- quốc tế ngữThứ ngôn ngữ đặt ra với hy vọng làm công cụ giao thiệp quốc tế.
- sắp chữXếp những chữ rời lại để in.
- tiên nữ(Vch.) . Nàng tiên.
- trữCất, chứa sẵn một lượng tương đối nhiều, vào một chỗ để dành cho lúc cần.
- tích trữGóp giữ dần lại với số lượng dễ dàng về sau.
- tố nữNgười con gái đẹp.
- biểu ngữTấm băng có viết khẩu hiệu căng ở nơi công cộng hoặc đem đi biểu tình.
- bổ ngữThành phần cú pháp bổ nghĩa cho động từ, tính từ.
- dự trữGom nhiều vật lại một chỗ để sử dụng lúc cần thiết.
- lữTổ chức trong quân đội một số nước, dưới sư đoàn.
- Sao Chức NữNgôi sao sáng nhất trong chòm sao Thiên Cầm (Lyra), và là sao sáng thứ 5 trên bầu trời đê…
- ái nam ái nữNgười luỡng tính, yêu cả nam lẫn nữ.
- ái nữNgười con gái của những gia đình giàu có.
- bát chữCột chữ được sắp xếp trong một trang để đưa in.
- canh giữCanh gác và giữ gìn.
- chiếm giữChiếm lấy của người khác làm của mình.
- chúc dữTrái nghĩa chúc phước.
- kính ngữMột danh hiệu thể hiện sự kính trọng hoặc tôn trọng cho vị trí hay cấp bậc khi được dùng …
- nam nữNam và nữ (nói khái quát).
- quý nữxem ái nữ
- trạng ngữThành phần phụ trong câu, biểu thị ý nghĩa tình huống: thời gian, địa điểm, nguyên nhân, …
- tàng trữCất giấu cẩn thận.
- đầu cơ tích trữHành động mua tích trữ rất nhiều hàng khi mặt hàng đó đang khan hiếm, để bán lại với giá …
- bạch mao nữBà già.
- khẩu ngữKhả năng biểu đạt bằng lời nói.
- ngạn ngữCâu nói hay của người xưa còn truyền tụng.
- sáo ngữLời nói không tự nhiên, rập theo những mẫu đã có sẵn.
- tiêu ngữLời đơn giản nêu lên một ý quan trọng; lời nói trọng yếu, dùng để tuyên truyền.
- tân ngữ(Cũ) bổ ngữ.
- á nam á nữKẻ giới tính không rõ.
- Hàn ngữxem tiếng Hàn
- ma pháp thiếu nữNhững thiếu nữ có năng lực siêu nhiên, chiến đấu chống lại quỷ dữ.
- phòng giữĐề phòng và ngăn giữ.
- sĩ nữNgười đàn bà đứng tuổi tuyệt đẹp.
- thị nữNgười hầu gái trong cung vua chúa hoặc trong các gia đình quý tộc lớn thời phong kiến.
- thục nữ(Cũ) Người con gái dịu dàng hiền hậu.
- tăng lữNhững người tu hành theo một tôn giáo nói chung.
- cung nữNgười con gái hầu hạ ở cung vua, phủ chúa.
- cất trữCất, giữ lại để phòng khi cần đến.
- cầm giữGiữ lại một chỗ, không cho tiếp tục hoạt động nữa (thường là có chủ đích)
- găm giữGiữ lại, găm lại không chịu đưa ra, nhằm mưu lợi riêng.
- hay chữGiỏi về văn chương, chữ nghĩa.
- làm dữ(Ph.) . Làm ầm lên để buộc phải theo ý mình, mặc dù có thể không đáng phải như vậy.
- mặt chữHình dạng của chữ viết có thể cho thấy người viết.
- oa trữGiữ và cất giấu những thứ do người khác đã lấy được một cách phi pháp.
- thú dữLoài động vật hoang dã có bản tính hung dữ, chưa được con người thuần hóa, hoạt động mang…
- thể nữCon gái hầu hạ ở cung vua chúa.
- tiếng dữẢnh hưởng tai hại của một việc xấu.
- trông giữXem trông nom
- trưởng nữCon gái lớn nhất.
- trấn giữBảo vệ nơi xung yếu, chống mọi sự xâm chiếm, xâm nhập.
- tính ngữChức năng của tính từ biểu thị một tính chất không tách rời, do đó không qua một từ trung…
- tạm trữDự trữ trong một thời gian ngắn để giải quyết khó khăn trước mắt.
- tử ngữNgôn ngữ xưa, ngày nay không ai dùng để nói nữa; phân biệt với sinh ngữ.
- vương tằng tôn nữMột tước vị dành cho cháu gái của trữ quân trong phạm vi là con của người trực hệ trong h…
- án ngữChắn lối qua lại, lối ra vào một khu vực.
- đa ngữNhiều ngôn ngữ; phân biệt với đơn ngữ, song ngữ.
- ừ hữTrả lời không rõ ràng, không ra đồng ý cũng không ra từ chối.
- bạch đồng nữCây nhỡ, lá mọc đối, to và có lông, hoa trắng, mọc thành cụm dày ở ngọn, cành lá dùng làm…
- chuyên ngữXem thuật ngữ
- chín chữTức chín chữ cù lao.
- chữ Quốc NgữLoại chữ ghi âm tiếng Việt dựa trên bảng chữ cái La-tinh, hiện là chữ viết chính thức của…
- công nữCon hoặc cháu gái công tước..
- căn ngữxem căn tố
- dụng ngữNgôn ngữ thông dụng.
- gia ngữThành phần dùng để bổ sung thêm, làm sáng tỏ thêm nội dung hoặc dùng để đánh giá, nêu qua…
- hoàng nữCon gái của một hoàng đế hay nữ hoàng trị vì trong các đế quốc.
- hồn ai nấy giữThân ai nấy lo, hồn ai nấy giữ.
- Hứa ChữNgười nước Ngụy thời Tam Quốc, tự Trọng Khang, là một tướng có sức dũng mãnh đã từng theo…
- khuê nữCon gái chưa chồng nhà quyền quý thời phong kiến.
- khóa chữThứ khóa mở hay đóng theo một hàng chữ số hoặc chữ cái.
- khởi ngữNhư đề ngữ.
- kiêng cữTránh không ăn những thức ăn mà mình cho là có hại.
- kĩ nữgái mại dâm.
- liệt nữNgười phụ nữ kiên trinh, không chịu khuất.
- lưu giữXem lưu.
- máy chữMáy có chữ nổi đập vào băng tẩm mực và giấy than đặt trên giấy trắng để in thành nhiều bả…
- mật ngữCách sử dụng từ ngữ hoặc tiếng lóng để giữ bí mật trong thông tin liên lạc.
- mỹ nữNgười con gái đẹp.
- nghĩa nữCon gái nuôi.
- phạn ngữNgôn ngữ cổ của ấn Độ, tức là xăng-xcri, nghĩa là tiếng thiêng liêng.
- Quán TrữMột phường thuộc quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
- sinh ngữTiếng nói đang thông dụng của nhân dân một nước.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.