Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ưng”
Đang lọc: thanh sắc. Xem trang vần “ưng” · 73 âm tiết, 639 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (11)
Từ có tiếng cuối vần “ưng” (104)
- cứngCó khả năng chịu đựng tác dụng của lực cơ học mà ít bị biến dạng.
- đứng(Mặt trời) Ở ngay đỉnh đầu, bóng in trên mặt đất thu lại nhỏ nhất, ngắn nhất; thường chỉ …
- phản ứngHoạt động, trạng thái, quá trình nảy sinh ra để đáp lại một tác động nào đó.
- chứngTật xấu.
- tương ứngĐáp lại đúng, có quan hệ phù hợp (với một vật, một bộ phận thuộc cùng toàn thể với mình).
- bằng chứngCái để chứng minh cho điều gì đó là đúng, là có thật.
- hứngVui thích và hăng hái do một cảm giác mạnh gây nên.
- triệu chứngDấu hiệu báo trước một việc gì.
- trứngMột vật thể gần như hình cầu hoặc hình bầu dục, được tạo ra bởi chim, côn trùng, bò sát v…
- đáp ứngĐáp lại đúng theo như đòi hỏi, yêu cầu.
- hào hứngCảm thấy có hứng thú mạnh mẽ.
- nhân chứngNgười làm chứng.
- ứngCho nhận trước tiền hay hiện vật để chi dùng rồi thanh toán sau.
- công chứngSự chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhằm xác nhận về mặt pháp lí các văn bản…
- cảm hứngTrạng thái cảm hứng.
- chuỗi cung ứngMột hệ thống những tổ chức, hoạt động, thông tin, con người và các nguồn lực liên quan tr…
- cung ứngCung cấp đáp ứng nhu cầu, thường là của sản xuất, hoặc của hành khách.
- cương cứngChỉ bộ phận sinh dục của nam giới trở nên cứng lại và đứng thẳng lên khi bị kích thích tì…
- cảm ứngNói dòng điện phát sinh trong một mạch kín do từ trường thay đổi.
- dẫn chứngCái được đưa ra để chứng minh làm cơ sở cho điều nói ra, viết ra.
- làm chứng(Người không phải là đương sự) Đứng ra xác nhận những điều mình đã chứng kiến.
- phần cứngTên gọi chung phần những chi tiết, linh kiện có thể tháo lắp được của một máy tính điện t…
- xứngtương ứng, phù hợp
- biến chứngHiện tượng bệnh lí mới phát sinh thêm trong quá trình mắc bệnh, làm cho bệnh phức tạp và …
- biện chứngHợp với quy luật khách quan của sự vật là luôn luôn vận động và phát triển.
- dốc đứngXem vách đứng
- thù ứngTiếp đãi và ứng đối.
- thẳng đứngThẳng theo chiều vuông góc với mặt đất, ngược đứng từ dưới lên.
- hiệu ứngSự biến đổi của một hệ nào đó khi chịu tác động của một tác nhân nhất định.
- hội chứngTập hợp nhiều triệu chứng cùng xuất hiện của bệnh.
- kiểm chứngKiểm nghiệm và chứng minh.
- nhất hô bá ứngcó uy quyền.
- thích ứngCó những thay đổi cho phù hợp với điều kiện mới, yêu cầu mới.
- đĩa cứngĐĩa từ cứng của máy tính có khả năng chứa nhiều dữ liệu, tốc độ ghi hay đọc dữ liệu rất n…
- bán đứngBán (cái quý giá về tinh thần) một cách không ngại ngần thương tiếc, để mưu lợi riêng.
- hiến pháp cứngLoại hiến pháp mà để sửa đổi thì cần tuân theo một quy trình đặc biệt, có khi phải thành …
- hưởng ứngĐáp lại lời kêu gọi, sự hô hào.
- kỹ năng cứngLà kỹ năng thiên về kỹ thuật, mang tính chất chuyên môn.
- nước cứngNước có chứa muối can-xi và ma-giê, giặt với xà phòng không có bọt.
- nứngCảm thấy tình dục phát động mạnh mẽ (tục).
- trục đối xứngTrục cắt đôi hình để cho hai phần xứng với nhau.
- tuỳ hứngTuỳ theo cảm hứng, thích thú của cá nhân, không theo một quy định hay cách thức cụ thể nà…
- đông cứngQuá trình cứng lại của vật chất.
- buồng trứngBộ phận sản sinh ra trứng trong cơ thể phụ nữ hoặc động vật giống cái.
- báo ứng(Xem từ nguyên 1) Đáp lại việc thiện, việc ác, do một sức thiêng liêng, theo mê tín.
- bảo chứngBảo đảm cho.
- cao hứngCó hứng thú ở mức cao.
- cà phê trứngMột loại đồ uống đặc trưng của Việt Nam, nổi tiếng nhất ở Hà Nội. Món này được pha từ cà …
- khứngVui lòng (cũ).
- luận chứngChứng cớ thực tế dùng làm cơ sở cho lý luận.
- siêu trứngCho ra nhiều trứng hơn bình thường; năng suất trứng cao.
- tương xứngCó quan hệ cân đối về giá trị.
- vật chứngVật được dùng làm công cụ, phương tiện phạm tội, có giá trị chứng minh tội phạm.
- đối chứngViệc đưa ra chứng cứ để chứng minh tội phạm (buộc tội) hoặc để bảo vệ người bị buộc tội (…
- bọc trăm trứng"Bọc trăm trứng" là một chi tiết trong truyền thuyết "Con Rồng cháu Tiên", mô tả việc mẹ …
- bứngĐào cây với cả bầu đất xung quanh rễ để chuyển đi trồng ở nơi khác.
- chuột đội vỏ trứngMột người xấu nhưng cố tỏ ra là tốt, hoặc giả vờ tử tế để che đậy bản chất thật; sự ám ch…
- chả trứngMón ăn làm bằng cách trộn thịt băm (thường là thịt lợn) với trứng, mộc nhĩ (nấm tai mèo),…
- cá trứngMột loài cá có nguồn gốc từ Na Uy, có hình dạng nhỏ như cá kèo, xương nhỏ, mềm, da mỏng; .
- cạ cứngNgười bạn thân thiết.
- dựng đứngĐặt điều như thật, thường để nói xấu, vu cáo người khác.
- lòng đỏ trứngPhần bên trong màu vàng của trứng, được bao quanh bởi lòng trắng, giàu protein và chất bé…
- ổ cứngỔ đĩa cứng (nói tắt)
- cân xứngCân đối, phù hợp giữa các phần khác nhau trong tổng thể.
- cầu chứngĐăng ký (nhãn hiệu, mẫu mã).
- cụt hứngMất vui một cách đột ngột khi đang vui thích hoặc đang có nhiều hi vọng.
- di chứngChứng tật còn lại lâu dài sau khi đã khỏi bệnh.
- ghế cứngGhế ngồi trên tàu hoả, bằng gỗ cứng, lắp cố định, không bọc đệm; phân biệt với ghế mềm.
- khiển hứngGây thích thú.
- lô-gích học biện chứngxem biện chứng pháp
- ngẫu hứngCảm hứng tự nhiên bột phát.
- nhìn muốn rụng trứngThể hiện sự ngưỡng mộ thái quá.
- siêu đối xứng(Vật lý học) Một nguyên lý liên kết các thuộc tính của các hạt có spin khác nhau.
- tiếp ứngCứu giúp cho người gặp khó khăn.
- tạm ứngỨng trước, sẽ thanh toán sau.
- điện ứngĐại lượng thể hiện mức độ phản ứng của linh kiện điện tử đối với dòng điện xoay chiều.
- đối ứngTương đương nhau trong một phép biến đổi.
- canh cà chua trứngMón canh thường thấy ở Việt Nam, nấu từ cà chua và trứng. Khi nấu, trứng được đánh tan tr…
- chăng khứngKhông chịu.
- chặn đứngXem chặn
- chửa trứngChửa nhưng thai hỏng, nhau bị thoái hoá thành những bọng nước nhỏ.
- giở chứngBiến đổi bỗng nhiên ra tính nết xấu.
- khảo chứngKiểm tra chứng cớ hoặc những tài liệu về một sự việc.
- linh ứngThiêng và nghiệm lắm.
- mô cứngMô nâng đỡ chủ yếu của thực vật, cấu tạo từ các tế bào có vách dày, thường thấm licnin và…
- mạn hứngCái hứng bất chợp.
- Mảng GứngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mảng.
- ngựa chứngNhư ngựa bất kham.
- nội ứngNgười được bố trí trong một cơ quan của địch để làm nội công.
- phản chứng(Toán học) phương pháp chứng minh bằng cách đặt điều ngược với điều phải chứng minh làm g…
- phần ứngBộ phận chịu cảm ứng trong một máy điện.
- tang chứngVật hoặc người làm chứng.
- thi hứngSự xúc động mạnh mẽ khiến người ta cảm thấy có thú làm thơ.
- thú hứngXem ngẫu hứng và hứng thú
- thực chứngHệ thống tư tưởng triết học dựa trên những điều đã thấy hoặc đã được chứng minh thay vì c…
- trái chứngNói người có những lời nói, hành động không bình thường.
- tâm đối xứngĐiểm qua đó tất cả các điểm của một hình đều là đối xứng từng đôi một với nhau.
- vách đứngGiống như vách đá, là một cái gì đó như đá và nằm trên núi.
- vênh cứng(Từ điển phương ngữ Nam Bộ) Tự đắc.
- đi đứngcó nghĩa là cách đi và đứng của ai đó
- đèn cảm ứngĐèn điện phát sáng bằng nguyên tắc cảm ứng.
- đồng thanh tương ứngNgười hay vật có cùng bản chất thì ứng hiệp nhau.
- ống dẫn trứngMột trong hai ống dẫn trứng di chuyển từ buồng trứng đến tử cung.
- ổ đĩa cứngThiết bị lưu trữ thông tin bên ngoài máy tính, cho phép ghi thông tin từ máy tính đưa ra …
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.