Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ao”
Đang lọc: thanh hỏi. Xem trang vần “ao” · 112 âm tiết, 2.107 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (16)
Từ có tiếng cuối vần “ao” (146)
- đảoKhoảng đất nổi lên ở giữa biển xung quanh hoàn toàn là nước biển.
- hoàn hảoTốt hoàn toàn.
- hòn đảoKhoảng đất nổi lên ở giữa sông giữa biển.
- thảo(Cây) Từ gọi chung các loài cây có thân thấp và mềm, thuộc loại cỏ.
- tham khảoTài liệu tham khảo (viết tắt).
- bảoNói ra điều gì đó với người ngang hàng hay người dưới.
- đảm bảo(Và d.) . Như bảo đảm.
- khảoTìm tòi trong sách vở để nghiên cứu.
- chảoĐồ dùng thường đúc bằng gang, lòng dốc thoai thoải, miệng loe rộng, có hai quai, để rang,…
- hảo(Ph.; khẩu ngữ) Ưa thích một món ăn nào đó.
- lừa đảoLừa bằng thủ đoạn xảo trá để chiếm lấy của cải, tài sản.
- lòng chảoChỗ vũng sâu.
- soạn thảoViết ra một văn kiện.
- tảoThực vật đơn bào hoặc đa bào sống hầu hết ở nước, tế bào có nhân điển hình và có chất diệ…
- áp đảoHơn hẳn.
- ảoKhông thực.
- quần đảoTập hợp nhiều hòn đảo ở gần nhau trong một khu vực.
- sảoThứ rổ to đan thưa.
- bán đảo(Địa lý học) khoảng đất nằm ở giữa biển hơn ba phần tư (3/4) là nước bao quanh phần còn l…
- xảoXảo quyệt.
- bản thảoVăn bản được soạn ra để đưa đánh máy hoặc đưa in.
- giám khảongười làm trọng tài để cho điểm trong cuộc thi gì đó
- hội thảoCuộc họp bàn về một vấn đề chuyên môn, một đường lối đấu tranh.
- pháp bảoPhép mầu của nhà Phật.
- sủi cảoMón ăn dạng bánh bao hấp của Trung Quốc có thành phần gồm vỏ bột mì/bột năng và trứng gà;…
- giảo(Id.) . Xử giảo (nói tắt).
- hiếu thảoCó lòng kính yêu cha mẹ; có hiếu.
- tiếng Băng ĐảoNgôn ngữ Xcăng-đi-na-vi, ngôn ngữ quốc gia của Băng Đảo.
- tiền ảoNhư tiền điện tử.
- trân bảoĐồ quý báu.
- Vĩnh BảoMột huyện thuộc thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
- bất hảoKhông tốt.
- gian giảoDối trá, lừa lọc (nói khái quát)
- khuynh đảoLàm cho sụp đổ, nghiêng ngả.
- kĩ xảoKĩ năng đạt đến mức thuần thục.
- trứng bắc thảoTrứng vịt được ủ với tro, muối, vôi, trấu, đất sét trong một khoảng thời gian. Sau khi ủ …
- Băng ĐảoTên gọi quốc gia Iceland ở châu Âu.
- chỉ bảoDạy bảo một cách cụ thể, tường tận (nói khái quát).
- cải thảoCải có phần lá bao phủ lên nhau, bên ngoài có màu xanh đậm trong khi phần lá cuộn bên tro…
- cảo(Từ cũ) Tờ viết thảo một bài văn.
- dạy bảoBảo ban cho người khác biết điều hay lẽ phải.
- há cảoMón ăn dạng bánh bao của Trung Quốc cóthành phần gồm vỏ làm từ bột gạo, bột tàn mì, bột n…
- kiểm thảoChức quan trong Hàn lâm viện thời phong kiến, hàm tòng thất phẩm.
- mạng riêng ảoMạng lưới máy tính riêng biệt để kết nối các máy tính của các tổ chức với nhau thông qua …
- quần thảoĐọ sức nhau để giành phần thắng.
- đông đảoĐông người và thuộc nhiều tầng lớp khác nhau.
- bàn thảoBàn bạc, thảo luận (ở cuộc họp, hội nghị, v.v.) để đi đến kết luận, quyết định chung.
- bách thảoNói nơi tập hợp nhiều loại cây
- cam thảoLoài cây thuộc họ đậu, rễ có vị ngọt, dùng làm thuốc.
- chủ khảoNgười đứng đầu ban chấm thi trong các khoa và hội đồng thi cử.
- dễ bảoNgoan ngoãn.
- khuyên bảoBảo với thái độ ân cần cho biết điều hay lẽ phải, điều nên làm hoặc không nên làm (nói kh…
- quốc đảo.
- rảoĐi nhanh, bước mau.
- sai bảoSai nói chung, đưa ra mệnh lệnh để người khác thực hiện.
- tinh xảoKhéo léo và tỉ mỉ.
- đả đảoĐánh đổ (chỉ dùng trong khẩu hiệu đấu tranh). Đả đảo chế độ độc tài!; (Lực lượng quần chú…
- ai bảo(Khẩu ngữ) Từ dùng để giải thích và quy lỗi cho một người nào về điều không hay đã xảy ra…
- anh thảoHoa có từ 4 tới 5 cánh, màu hồng hoặc tía, chuyên trị cảm sốt và động thai sớm.
- cao khảoKỳ thi tuyển sinh vào đại học hàng năm ở Trung Quốc, có mức độ cạnh tranh rất khốc liệt.
- dặn bảoNói để người ta làm theo.
- gia bảoCủa quý trong nhà, thường do ông cha để lại.
- khởi thảoViết lần đầu tiên, còn cần phải sửa chữa.
- Mã Lai–Đa ĐảoNgữ hệ trong đó có ngôn ngữ Gia-rai được sử dụng bởi các dân tộc sống trên lãnh thổ Việt …
- phá đảoHoàn thành hay đi đến cái kết của một trò chơi video.
- phác thảoBản viết hay bản vẽ sơ lược những nét chính sửa soạn cho một quyển sách, một bức họa.
- sắc sảoThông minh lanh lợi.
- tần tảoNói người đàn bà chăm chỉ làm lụng, thu vén việc nhà.
- biên khảoKhảo cứu và biên soạn.
- biến ảoBiến hoá lạ thường, không biết đâu mà lường.
- chuyên khảoKhảo cứu riêng về một đề tài, vấn đề.
- dự thảoBản thảo đầu tiên, chưa chính thức.
- gian xảoNhư gian giảo (ng. 1). Thủ đoạn gian xảo.
- giao hảoCó quan hệ tốt với nhau (giữa các nước, các cộng đồng người)
- hoan hảoNhư thông hiếu.
- huyền ảoMơ hồ, không thực.
- hải đảoKhoảng đất lớn nhô cao giữa mặt biển hoặc đại dương; đảo ngoài biển.
- khuấy đảoLàm cho ở vào trạng thái bị xáo trộn hoàn toàn, trở nên thay đổi hẳn so với trước.
- kim tiền thảo', một loài thực vật thuộc họ Đậu (Fabaceae).
- kỳ ảoBí mật huyền diệu.
- lược khảoNghiên cứu một cách khái quát về những cái chính, cái cơ bản, không đi vào chi tiết.
- lảo đảoMất thăng bằng, ngả nghiêng muốn ngã, muốn đổ.
- ngay thảoThành thực và có lòng tốt đối với người khác.
- nghịch đảoHai số có tích bằng 1 là hai số nghịch đảo của nhau.
- quấy đảoQuấy rối, không để cho yên.
- răn bảo.
- sơ thảoViết ra lần đầu tiên.
- sống ảoChỉ phong cách sống của một người nào đó không đúng với thực tế.
- tam đảoBa hòn đảo nơi tiên ở: Bồng Lai, Phương Trượng, Doanh Châu; thường dùng để chỉ cõi tiên.
- Thiên bảoMột bài thơ trong Kinh Thi có chín chữ như để chúc tụng nhà vua.
- thâm ảoSâu kín.
- thơm thảoTử tế và rộng rãi.
- thất bảoBảy thứ của báu, là.
- thất điên bát đảoCuống quít và lộn xộn đến cực độ vì hoảng hốt.
- tiểu xảo(Hoặc d.) . Khéo vặt (trong một công việc đòi hỏi phải có tài năng, có sáng tạo).
- tra khảoĐánh đập để bắt cung khai.
- truyền bảoChỉ bảo dạy dỗ người dưới.
- tuyệt hảoTốt đến cực điểm (cũ).
- tối hảoTốt nhất.
- vườn bách thảoVườn công cộng, có trồng nhiều loài cây cỏ khác nhau để làm nơi tham quan và nghiên cứu.
- An HảoMột xã thuộc huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang, Việt Nam.
- bánh khảoBánh làm bằng bột gạo nếp rang trộn với đường, cán kĩ, nén vào khuôn, có khi có nhân.
- châu bảoChỉ đồ quý giá như trân châu, vàng, ngọc.
- Chí ThảoMột xã thuộc huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
- chữ thảoLoại thư pháp chữ Hán viết tay vội, thiếu cẩn thận của người Trung Quốc.
- Côn ĐảoCôn Đảo là tên một quần đảo ngoài khơi thuộc tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
- Dao Tam ĐảoTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Daọ.
- di cảoÁn văn thư của người xưa còn sót lại.
- gò bồng đảoTí đàn bà tựa đảo Bồng Lai.
- hư ảoKhông thực.
- hồng bảo(Địa lý học) Đá quí, trong suốt, là một loại cương ngọc, có màu đỏ thắm, có khi hơi ngả s…
- khuyến hảoNhư thông hiếu.
- kỳ đảoCầu nguyện thần thánh để xin việc gì, theo mê tín.
- lai cảoBài văn do người ngoài gửi đến để đăng báo (cũ).
- lường đảo.
- mách bảoChỉ cho điều hay, điều cần.
- mã tiên thảoLoài cây thảo, hoa tía họp thành một bông dài như roi ngựa, dùng làm thuốc.
- mĩ hảoTuyệt đẹp.
- Mạn HảoHuyện xưa nay là trấn Man Hào (蔓耗) thuộc Cá Cựu thị, tỉnh Vân Nam (Trung Hoa). Địa danh…
- mộng ảoHão huyền, không thực.
Vần cùng âm cuối -o (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.