Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “iêng”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “iêng” · 39 âm tiết, 343 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (39)
Từ có tiếng cuối vần “iêng” (149)
- miệngBộ phận ở mặt người dùng để ăn và để nói.
- tiếngToàn bộ những từ phối hợp theo cách riêng của một hay nhiều nước, một hay nhiều dân tộc, …
- miếngLượng thức ăn vừa đủ một lần cho vào miệng.
- nổi tiếngCó tiếng đồn xa, được rất nhiều người biết đến.
- riêngThuộc về cá nhân một người, không liên quan đến người khác.
- nghiêngLệch ra khỏi đường thẳng, lệch sang một bên.
- danh tiếngXem danh dự
- chiềngTrình, tiếng cổ.
- thiêng liêngThiêng nói chung.
- bịt miệngChặn miệng, không cho một ai đó nói.
- kiêngTránh ăn uống, hút xách hoặc làm những việc, những thứ có hại đến cơ thể ở mức độ hạn chế.
- lười biếngLười (nói khái quát).
- ăn kiêngTránh ăn những thứ mà người ta cho là độc.
- của riêngChỉ quyền sở hữu của một ai đó.
- hiếng(Nhãn khoa) Nhìn lệch về một bên, do bị tật. Mắt hiếng.
- kiềngDụng cụ bằng sắt có ba chân, để đặt nồi, chảo lên mà thổi nấu.
- siêngĐphg Chăm.
- tráng miệngĂn một ít hoa quả hay đồ ngọt ngay sau bữa cơm.
- liệngNghiêng cánh bay theo đường vòng. Cánh én liệng vòng. Máy bay liệng cánh. Lá vàng chao li…
- biếngLười, trễ nải, không chịu làm.
- mở miệngNói ra điều gì.
- thiêngThiêng liêng. Có phép hiệu nghiệm làm cho người ta phải sợ, phải tin theo.
- tên riêngTên gọi của từng cá nhân, cá thể riêng rẽ, phân biệt với những cá nhân, cá thể khác cùng …
- Giẻ TriêngMột dân tộc nhỏ tại Việt Nam, với số dân khoảng 30.000 người, sinh sống chủ yếu tại tỉnh …
- nhà riêngChỗ ở riêng.
- nước miếngNước do hạch ở miệng tiết ra để làm cho miệng khỏi khô và thức ăn dễ tiêu.
- viếngThăm hỏi ai hoặc điều gì.
- xiềngXích lớn có vòng sắt ở hai đầu để khoá chân tay người tù.
- cất tiếngLên giọng để nói, để hát.
- kiếng(Nam Bộ) Kính.
- kiểngNhạc khí bằng kim loại mình giẹp, ở giữa có vú, thường treo vào một giá gỗ mà đánh.
- lên tiếngCất tiếng lên cho người ta biết.
- mang tiếngCó danh nghĩa là gì.
- mặt phẳng nghiêng(Vật lý học) Máy thường, làm bằng một mặt phẳng đặt dốc, dùng để kéo một vật lên cao bằng…
- to tiếngCãi cọ hung hăng.
- khiêngNâng vật nặng đi nơi khác bằng sức mạnh đôi bàn tay hay hợp sức của nhiều người.
- ngả nghiêngNói cách đứng ngồi không đứng đắn, không nghiêm trang.
- sẩy miệngĐể rơi mất miếng ăn khi vừa đến miệng.
- chiêngNhạc khí bằng đồng, có núm hình tròn ở giữa, đánh bằng dùi mềm, âm thanh vang vọng.
- chết điếngLặng người đi vì bị một tác động quá đau đớn, quá bất ngờ.
- kiễngĐứng bằng đầu ngón chân.
- làm biếngTỏ ra lười.
- Mã LiềngMột tên gọi khác của dân tộc Chứt.
- môi miếngMôi miệng nói chung
- ngon miệngNói ăn một cách thích thú.
- riềngLoài cây đơn tử diệp cùng họ với gừng, thân ngầm, vị cay và thơm, dùng làm thuốc hoặc nấu…
- súc miệngRửa miệng bằng cách ngậm một ngụm nước rồi đưa đi đưa lại trong miệng cho sạch.
- sầu riêngLoài cây cùng họ với cây gạo, quả có gai mềm trông như quả mít nhỏ, vị ngọt, nồng và béo,…
- tai tiếngTiếng xấu, dư luận xấu.
- triêngGánh.
- triệngTạt vào, ghé qua (thtục).
- Táy ChiềngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thái.
- vi thiềngBiếu quà ai để thủ lợi cho mình.
- vạ miệng(khẩu ngữ) Tai vạ do nói năng không thận trọng gây nên.
- đau điếngĐau đến mức lặng đi, mất cảm giác toàn thân trong giây phút do bị tổn thương mạnh và đột …
- điếngỞ vào trạng thái mất cảm giác toàn thân trong một thời gian ngắn do phải chịu một tác độn…
- khuôn thiêngTừ dùng trong văn học để chỉ trời (cũ).
- khét tiếngXấu xa đến mức nhiều người biết.
- khập khiễngNói đi chân cao chân thấp.
- linh thiêngThiêng nói chung.
- lạ miệngNói món ăn mới được ăn lần đầu tiên.
- lớn tiếngNói to tiếng, giọng cao.
- siểngThứ hòm đan, đáy gỗ, có nhiều từng để đựng đồ ăn đem đi đường (cũ).
- thăm viếngThăm để hỏi nhằm tìm hiểu hay tỏ rõ sự quan tâm nói chung.
- bia miệngTiếng xấu để lại ở đời.
- buột miệngVô ý nói ra một điều không nên nói.
- cồng chiêngCồng và chiêng; chỉ loại nhạc cụ đúc bằng đồng, thường dùng trong tế lễ dân gian miền núi…
- dong riềngLoài cây lá như lá dong, có hoa đỏ hoặc vàng, thân ngầm ăn được.
- giải thiêngLàm mất đi tính chất thiêng liêng của một đối tượng, đưa về đúng bản chất bình thường vốn…
- giữ miếngGiữ kín các thủ đoạn đối phó trước một đối phương thấy là đáng gờm, cần phải chú ý đề phò…
- giữ mồm giữ miệngThận trọng trong nói năng để tránh hậu quả, tai hoạ.
- hùm thiêngAnh hùng kiệt xuất.
- khôn thiêngNói linh hồn người chết có thể phù hộ cho người sống, theo mê tín.
- khập khà khập khiễng(nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).
- liểng xiểngỞ vào tình trạng bị đánh bại, bị thua lỗ nặng nề, liên tiếp đến mức khó có thể gượng lại …
- lồng tiếngXen tiếng nước khác vào để thuyết minh một cuốn phim.
- miểngMảnh vỡ của một vật thể.
- ngoài miệngỞ lời nói.
- nhuần miệngNói nhiều lần thành quen.
- nhẹ miệngNói khi chưa suy nghĩ.
- nói miệng.
- nói riêngTổ hợp dùng phối hợp với nói chung để nêu nhấn mạnh một điều ở một bộ phận nào đó, tuy rằ…
- nợ miệngTình trạng một người chưa mời lại được người đã mời mình ăn.
- quen hơi bén tiếngBắt đầu quen và gắn bó với nhau trong quan hệ tình cảm (thường dùng để nói về tình cảm na…
- quê kiểng(Phương ngữ; ít dùng) Có vẻ dân dã, mộc mạc.
- rời miệngVừa nói xong.
- sướng miệngĂn hoặc nói cho thỏa.
- sổng miệngĐể lộ bí mật khi nói năng.
- thông miêngThông minh. Đọc là miêng để vần với câu thơ trên.
- trám miệngĐưa bằng của đút lót vào thế không nói năng được như quyền hành của mình cho phép.
- tránh tiếngTránh cho mình khỏi bị mang tiếng.
- tây riêngCủa một người, không chung với ai.
- tắt tiếngNói không ra tiếng.
- tứ chiếngỞ khắp mọi nơi, đi khắp mọi nơi (dùng với ý chê bai).
- vòm miệngxem hàm ếch
- vòng kiềngDáng đi hai chân cong, bàn chân vòng vào trong.
- vốn liếngVốn (nói khái quát).
- ác mồm ác miệngCó những lời lẽ độc địa, làm người khác tổn thương tinh thần.
- ở riêngLập gia đình, sống tách rời cha mẹ.
- bán trôn nuôi miệngLàm đĩ kiếm sống.
- Bưng RiềngMột xã thuộc huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam.
- bạo mồm bạo miệngNgười có tài biện luận.
- danh từ riêngDanh từ dùng làm tên riêng để gọi tên từng sự vật hoặc đối tượng riêng lẻ.
- giấu tiếngKhông cho người ta biết đến vai trò của mình trong một việc gì.
- giữ miệngChú ý đến lời ăn tiếng nói để tránh hậu quả, tai họa.
- giữ tiếngCố tránh tiếng xấu, dư luận không hay.
- gá tiếngLấy danh nghĩa gì để mưu một việc riêng.
- gông xiềngGông và xiềng (nói khái quát); dùng để chỉ ách nô lệ.
- hòm siểngHòm, rương nói chung.
- khiễngNói bước chân cao chân thấp vì đau chân hoặc vì có tật.
- khản tiếngNói tiếng nói không rõ vì khản cổ.
- kín miệngNói năng kín đáo, không để lộ bí mật.
- kín tiếngKhông lên tiếng để người ngoài biết mình ở đấy.
- kính viếngPhúng người chết một cách tôn trọng.
- liêngCách gọi khác của trò chơi bài cào.
- láo liếngChỉ thái độ và tính cách thiếu tôn trọng, luôn dò xét bằng cử chỉ liếc nhìn.
- lúng liếngĐưa mắt gợi tình.
- lăn chiêngNgã ngửa ra.
- lấy tiếngLàm cho người ta biết danh tiếng mình.
- mau miệngNhanh nhảu, ân cần trong việc trò chuyện, chào hỏi.
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.