Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “inh”
Đang lọc: thanh bằng (ngang, huyền). Xem trang vần “inh” · 82 âm tiết, 2.703 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (35)
Từ có tiếng cuối vần “inh” (859)
- chình ìnhNghĩa như chành ành.
- chí tìnhHết sức chân thành và sâu sắc.
- chùng chìnhCố ý chậm lại, chậm rãi từ từ.
- chấp kinhGiữ theo đạo thường, lẽ thường.
- cung nghinhTiếp rước trọng thể.
- cung đìnhCung điện và triều đình (nói khái quát).
- cuộc tìnhTình cảm yêu đương của người nam và người nữ.
- cán binhCán bộ và binh lính trong quân đội.
- công minhCông bằng và sáng suốt.
- công nông binhCông nhân, nông dân và binh lính (nói gộp).
- cùng đinhNgười đàn ông thuộc tầng lớp nghèo khổ và bị khinh rẻ nhất ở nông thôn thời trước.
- cười tìnhCười một cách duyên dáng để tỏ cảm tình với ai.
- cả kinhKinh hoảng lên.
- cảnh binhCảnh sát võ trang.
- cất binhCất quân.
- cầu kinhĐọc kinh cầu nguyện.
- cầu truyền hìnhHình thức tường thuật truyền hình trực tiếp cùng một lúc cuộc giao lưu, đối thoại giữa cá…
- cốt nhục tử sinhDo chữ sinh tử nhục cốt. Tả Truyện.
- diễm tình(Cũ; dùng phụ sau d.; kết hợp hạn chế) . Mối tình đẹp đẽ.
- dân tìnhTình hình, tình cảnh nhân dân.
- dấy binhTổ chức lực lượng vũ trang đứng lên chống lại ách thống trị.
- dứt tìnhKhông còn giữ anh nghĩa gì nữa.
- gia hìnhĐem làm tội theo pháp luật.
- giày kinhGiày của bọn quan lại xưa, đế bằng gỗ vông, mũi ngắn có thêu.
- giải trìnhTrình bày để giải thích, thuyết minh.
- hiến binhCảnh sát vũ trang trong quân đội của một số nước.
- hàng binhNhững quân lính trong hàng ngũ của địch, tự nguyện bỏ vũ khí và đầu hàng.
- hành binh.
- hư vinhVinh dự hão huyền.
- hạ mìnhTự đặt mình xuống địa vị thấp hơn hoặc chịu nhục để làm việc gì.
- hắc tinh tinhLoài linh trưởng lớn có hình dạng giống như người, dễ thuần hoá, sống thành từng đàn ở rừ…
- khao binh(Cũ) Mở tiệc thết quân sĩ.
- khách tìnhNói cách đối đãi, cư xử như với người không thân mật.
- khí sinhNói những bộ phận sinh vật phát triển trong không khí.
- khóa trìnhChương trình học tập một bộ môn ở trường đại học hay các trường chuyên nghiệp.
- khắc tinhĐối tượng có khả năng đem lại điều bất lợi hoặc có thể diệt trừ đối phương, nói trong mối…
- khối tìnhMối tình cảm nặng canh cánh bên lòng.
- khổ hình(Cũ) . Hình phạt rất nặng.
- khởi binhDấy quân lên để đánh.
- kiên trinhcó tinh thần giữ vững trinh tiết, giữ vững lòng chung thuỷ, không chịu để bị làm ô nhục; …
- kỵ binhLính chuyên cưỡi ngựa để chiến đấu.
- linh đìnhTo tát, sang trọng và có tính chất phô trương.
- lánh mìnhĐi trốn, đi ở ẩn.
- lí bìnhSự bình đẳng giữa hai sự kiện hoặc đầu mối gì trên phương diện luật pháp.
- lửa binhCảnh chiến tranh.
- minh sinhMảnh lụa đỏ hay vải đỏ dài, có viết tên họ và chức phẩm người chết, treo lên một cành nêu…
- nghiêm minhChặt chẽ và rõ ràng.
- nghiên cứu sinhNgười đang được đào tạo theo chương trình trên đại học để thi lấy học vị tiến sĩ.
- nghiêng mìnhTỏ lòng tôn sùng, kính phục người đã mất.
- ngụ tìnhGửi tâm tình vào câu văn.
- ngụy binhQuân lính của lực lượng bù nhìn của ngoại bang, chống lại chính quyền nhân dân hợp pháp.
- nhà binhQuân đội.
- nhân hìnhHình giống hình người.
- nhân nghinhHuyệt thuộc đường túc dương minh vị kinh, ở chỗ động mạch ngay cạnh yết hầu, chuyên chữa …
- nhún mìnhTỏ thái độ khiêm tốn.
- nhất sinhSuốt một đời.
- nhẹ mìnhThấy dễ chịu vì không phải vất vả nữa hoặc không bận lòng nữa.
- nhẹ tìnhCoi thường tình cảm.
- nhục hìnhHình phạt làm cho đau đớn về thể xác.
- niệm tìnhThông cảm với tình cảnh mà chấp nhận hay đồng ý làm việc gì đó.
- nặng tìnhCó tình cảm sâu đậm, khó dứt.
- nỗi mìnhTình cảnh, tâm sự riêng.
- phiêu linhLênh đênh, trôi nổi không cố định.
- phiến binhHạng lính can dự cuộc nổi dậy.
- phong tìnhCó tính trăng hoa, lẳng lơ.
- pháp đình(từ cũ) Tòa án, cơ quan nhân danh nhà nước thực hiện việc xét xử các vụ án.
- phình phìnhTiếng đàn chùng dây.
- phúc trìnhBáo cáo về một vấn đề đã được giao phó theo dõi.
- phúc tìnhBày tỏ trước những người có quyền hỏi và nhiệm vụ nghe.
- phụ tìnhPhụ bạc đối với người mà mình đã yêu.
- quan binhLính tráng, quân đội của triều đình, nhà nước.
- quang minhRõ ràng, sáng tỏ.
- quyết sinhNhất định phải sống, phải tồn tại.
- quân bình(Kết hợp hạn chế) . Cân bằng, ngang nhau.
- quốc kế dân sinhNhững vấn đề lớn có ý nghĩa quan trọng đối với sự củng cố, phát triển của nhà nước và nân…
- siêu sinhVượt qua khỏi vòng lặp sinh tử, luân hồi.
- sát sinhGiết giống vật để ăn.
- sóng tìnhTừ dùng trong văn học chỉ lòng ham muốn về tình dục nổi lên mạnh.
- sửa mìnhTu dưỡng bằng cách tự khắc phục khuyết điểm và phát triển ưu điểm.
- sự tìnhTình hình của một việc gì.
- thu binhRút quân về.
- thuận tìnhĐồng ý, bằng lòng thuận theo.
- thuế đinhThuế mà dân đinh phải đóng theo đầu người, dưới chế độ cũ.
- thành hìnhĐược tạo thành ở mức chỉ mới có những nét chính.
- thâm tìnhTình thân thiết, sâu sắc.
- thình thìnhTiếng rơi mạnh hay đập mạnh liên tiếp.
- thương tìnhCảm thấy đau xót vì tình cảnh khổ sở.
- thất kinhQuá sợ hãi, mất hết cả hồn vía.
- thấu tìnhHiểu rõ tình cảm.
- thần tìnhTài tình tới mức không thể giải thích nổi.
- tiểu hành tinhNhững thiên thể bằng đá, kim loại hoặc băng không có bầu khí quyển, vô định hình, quay qu…
- Trang sinhTức Trang Chu, hay Trang Tử. đời Chiến Quốc. xưa Trang Chu nằm chiêm bao thấy mình hoá th…
- trung trinh(Từ cũ) Trung thành và ngay thẳng.
- trá hìnhMang một hình dạng khác để che giấu bản chất của mình.
- trùng trìnhDùng dằng, không chịu làm ngay.
- trường chinhCuộc đi xa vì một mục đích lớn, có nhiều người tham gia.
- trẫm mìnhGieo mình xuống nước để tự tử.
- trọng hìnhHình phạt rất nặng.
- trở mìnhLật sang một phía khác khi đang nằm.
- tuyển binhChọn lựa những người khỏe vào quân đội.
- tuyệt tìnhKhông còn tình nghĩa gì nữa.
- tày đìnhLớn lắm, có thể có hậu quả rất nghiêm trọng.
- tường minh(diễn đạt) tỉ mỉ và rõ ràng.
- tượng binhBinh chủng của quân đội xưa gồm có voi chiến và binh sĩ ngồi trên mình voi mà chiến đấu.
- tỏ tìnhBày tỏ cho người mình yêu biết tình cảm của mình đối với người ấy.
- tội tìnhTội lỗi phạm phải đến mức đáng trừng phạt.
- tử sinhChết và sống.
- tự tìnhBày tỏ tình cảm của mình với người mình yêu.
- viện binhQuân đội cứu viện.
- vô tuyến truyền hìnhViệc truyền hình bằng radio.
- vươn mìnhChuyển mình vươn lên với khí thế mạnh mẽ.
- xem khinhÝ nói.
- xập xìnhTừ mô phỏng tiếng nhạc có nổi rõ nhiều tiếng trống, kèn ồn ào.
- điều đìnhTrao đổi, bàn bạc để dàn xếp sự tranh chấp.
- đưa tìnhNói trai gái nhìn nhau thắm thiết để tỏ tình yêu thương.
- đường sinhĐường thẳng mà khi chuyển động thì vạch nên mặt nón hoặc mặt trụ.
- A Di Đà kinhKinh Phật của phái Tịnh độ tông, được dịch từ chữ Phạn ra Hán văn năm 402, do ông At-nan …
- An BìnhMột tên địa danh
- an dinhĐóng yên doanh trại.
- Ba TrinhMột xã thuộc huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.
Vần cùng âm cuối -nh (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.