Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “oang”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “oang” · 35 âm tiết, 258 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (35)
Từ có tiếng cuối vần “oang” (124)
- hoang(Nơi) Không được con người chăm sóc, sử dụng đến.
- khủng hoảng(Hoặc đgt.) .
- khoảngPhần không gian hoặc thời gian được giới hạn một cách đại khái.
- nữ hoàngNgười phụ nữ làm vua.
- thỉnh thoảngĐôi khi, ít khi, không thường xuyên.
- choáng(Y học) Trạng thái sốc.
- hoàngHoàng tử, hoàng thân, nói tắt.
- hoảngSợ hãi trước một việc nguy hiểm bất ngờ.
- thoángVút qua.
- kinh hoàngKinh sợ đến mức sững sờ, mất tự chủ.
- đàng hoàng(Người) có học vấn, tốt bụng, không phải là người xấu.
- khoangKhoảng ngăn trong thuyền ở gần đáy.
- khoe khoang(thường dùng với hàm ý xấu).
- khoángYếu tố tạo thành các thứ đá.
- choàngDang rộng tay ôm vào.
- loángThoáng qua.
- nước khoángNước chứa nhiều khoáng chất được khai thác trực tiếp từ các nguồn suối khoáng hoặc các mạ…
- thoảngĐưa nhẹ qua.
- nhoángLòe sáng rất nhanh.
- loangLan rộng ra dần dần.
- vào khoảngƯớc chừng.
- bà hoàngHoàng hậu hoặc nữ quân chủ nắm địa vị cao nhất trong triều đình phong kiến.
- chấp choángChếnh choáng, hoa mắt, ngà ngà say.
- loạng choạngNói dáng đi run rẩy, lảo đảo, không vững.
- toangRộng ra.
- áo choàngÁo rộng, dài đến đầu gối, dùng khoác ngoài để giữ vệ sinh trong khi làm việc hoặc để chốn…
- bảo hoàngCó xu hướng ủng hộ, bảo vệ chế độ quân chủ.
- chập choạngMờ mờ tối, dở tối dở sáng (thường nói về lúc chiều tối).
- giáo hoàngNgười đứng đầu Giáo hội thiên chúa giáo, đóng đô ở toà thánh Vatican.
- huy hoàngLên tới tuyệt đỉnh của giá trị tinh thần và gợi lòng cảm phục.
- loáng thoángChỉ thấy được thưa thớt chỗ có chỗ không, lúc có lúc không.
- tam toạngBạ sao hay vậy, không căn cứ vào đâu.
- xoangKhúc nhạc, bản đàn.
- bàng hoàngỞ trong trạng thái tinh thần như choáng váng, sững sờ, tâm thần tạm thời bất định.
- phóng khoángKhông chịu những sự bó buộc vụn vặt.
- phượng hoàngChim phượng.
- thiên hoàngHoàng đế hoặc nữ hoàng Nhật Bản.
- Bóng hạc châu hoàngChỉ sự xa xôi.
- bóng loángBóng đến mức ánh lên, có thể phản chiếu được.
- bỏ hoang(Ruộng đất) Bỏ không trồng trọt, không sử dụng đến trong một thời gian dài.
- hào nhoángĐẹp đẽ bề ngoài.
- hốt hoảngSợ cuống quít.
- loảngxem loãng
- oangTo và vọng xa.
- sa khoángQuặng giàu khoáng vật quý, được hình thành trong quá trình trầm tích biển hoặc phong hoá,…
- sáng loángPhát ra ánh sáng lấp lánh.
- toang hoangĐể mở toang, do thiếu cẩn thận.
- tuềnh toàngSơ sài, tạm bợ.
- chếnh choángHơi choáng váng, chóng mặt, như khi ngà ngà say rượu.
- khai hoangMở mang khai khẩn ruộng đất bỏ hoang.
- loảng choảngTiếng bát đĩa hay đồ kim loại xô vào nhau.
- loảng xoảngTừ mô phỏng tiếng phát ra đanh và vang xa như tiếng của những vật bằng kim loại, sành, sứ…
- lốc bốc xoảngMột loại nhạc cụ Trung Quốc bằng kim loại.
- mở toangMở rộng hết mức.
- ngọc hoàngTừ tín đồ Đạo giáo dùng để chỉ trời.
- pha loãngdùng để chỉ hành động pha chế các loại nước uống, làm cho nó loãng ra.
- sa hoàngTước vị của vua nước Nga (Nga hoàng), Bulgaria và Serbia trong lịch sử.
- thoang thoảngHơi có mùi bay tới.
- thấp thoángKhi ẩn, khi hiện một cách nhanh chóng.
- thời khoảngKhoảng thời gian.
- đường hoàngxem đàng hoàng.
- choảngĐánh mạnh.
- chệnh choạngỞ trạng thái mất thăng bằng, nghiêng ngả, chao đảo bên này, bên kia.
- chớp nhoángHết sức nhanh chóng, chỉ trong khoảng thời gian rất ngắn.
- chửa hoangMang thai do ăn nằm với người không phải chồng mình.
- hoang toàngXa phí, bừa bãi.
- khẩn hoangVỡ đất bỏ hoang thành ruộng.
- loan hoàngChim phượng hoàng thường đỗ cây cao, những cành thấp bụi gai không xứng với loài chim quí…
- loang loángBóng nhẵn và sáng, phản chiếu ánh sáng chập chờn nhiều phương.
- loang loãngHơi loãng.
- loang toàngLung tung, bừa bãi.
- loàng xoàngTầm thường, dưới mức có thể coi là vừa phải, trung bình, tươm tất.
- loáng choángChóng mặt, lảo đảo.
- loãngKhông đặc, ít đậm, có ít cái nhiều nước.
- ngoang ngoảngVơi hẳn đi, mất hẳn đi một phần lớn.
- nhanh nhảu đoảngNhanh nhưng hấp tấp, vội vàng nên thường làm hỏng việc.
- nhấp nhoángNói một mặt láng phản chiếu ánh sáng khi theo phương này khi theo phương khác.
- nhập nhoạngTranh sáng tranh tối.
- oang oangNói giọng to và vang xa.
- oàngTừ mô phỏng tiếng nổ to và âm vang như tiếng súng đại bác.
- sáng choangRất sáng, sáng toả khắp.
- sờ soạngSờ một cách mò mẫm.
- tan hoangTan nát, đổ vỡ hoàn toàn, gây cảm giác hoang vắng.
- thoang thoángPhớt qua nhanh chóng.
- thái thượng hoàngVua đã nhường ngôi cho con và đang còn sống.
- toang toangNói to khiến mọi người đều nghe thấy.
- toángẦm ĩ lên cho nhiều người biết, không chút giữ gìn, giấu giếm.
- trang hoàngBày biện tô điểm cho đẹp mắt.
- tổng khủng hoảngCuộc khủng hoảng toàn diện.
- xoàngbình thường, tạm được hoặc không được giỏi
- ông hoàngHoàng tử, hoàng thân; thường dùng để ví người giàu sang, sung sướng.
- đoảngChẳng được việc gì cả, do quá vụng về, lơ đễnh.
- đểnh đoảngNhạt nhẽo, không thiết tha, không có mùi vị.
- Bản KhoangMột xã thuộc huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- Chiềng KhoangMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- chuệnh choạngxem chệnh choạng
- chệch choạngxem chệch choạc
- con hoangTên gọi thành kiến của xã hội đối với con đẻ ngoài giá thú.
- Cẩm HoàngMột xã thuộc huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- huênh hoangBa hoa và khoác lác.
- hùng hoàngKhoáng vật có màu đỏ, chứa arsenic và lưu huỳnh, phơi lâu ngoài nắng có màu da cam, thườn…
- hồng hoangNói thời đại mông muội, loài người còn ăn lông ở lỗ.
- hồng hoàngxem hùng hoàng
- khai khoángĐào những chất khoáng ở mỏ lên để dùng.
- Khúc Phượng Cầu HoàngKhúc hát do Tư Mã Tương Như soạn ra.
- làm loãngXem pha loãng
- lạp hoàngNến vàng, sáp ong.
- lấp loángNói ánh sáng chập chờn khi có khi không.
- muối khoángMuối tạo thành từ chất vô cơ.
- mỏ khoángNhững tích tụ tự nhiên của khoáng sản trong vỏ Trái Đất hoặc trên mặt đất, có trữ lượng v…
- mỏ sa khoángTích tụ các khoáng vật nặng có ích (vàng, cromit, inmenit, casiterit, ziriconi, rubi, rut…
- Nội HoàngMột xã thuộc huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- phá hoangVỡ đất hoang để trồng trọt.
- Quỳnh HoàngMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- siêu khoangCông nghệ cho phép giảm ma sát tác động của môi trường nước giúp ngư lôi chuyển động với …
- sơ khoángKhông giữ gìn kín đáo.
- thành hoàngVị thần của một làng.
- thú hoangChỉ những loài động vật sống trong hoang dã, môi trường tự nhiên.
- thượng hoàngCha còn sống của vua.
- Tiên HoàngMột xã thuộc huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.