Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ung”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ung” · 96 âm tiết, 1.271 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (96)
Từ có tiếng cuối vần “ung” (584)
- đãi phụngThiếu nữ kén chồng.
- đì đùngTừ mô phỏng những tiếng nổ to, không dồn dập nhưng rất vang.
- đắc dụngĐược dùng vào một nơi xứng đáng hoặc một cách xứng đáng, được coi trọng.
- đặc dụngĐặt dưới chế độ quản lý đặc biệt so với thông thường.
- đỉnh chungCái vạc và cái chuông. Danh từ này có hai ba chú thích khác nhau. Đa số thì nói.
- định bụngĐã có ý làm việc gì.
- đồng chủngCùng chung một giống nòi.
- ước số chungƯớc số đồng thời của nhiều số.
- ấp úngTừ gợi tả cách nói không nên lời hoặc nói không gãy gọn, không rành mạch vì lúng túng.
- ổ bụngKhoang bụng nằm dưới cơ hoành, nơi chứa dạ dày, ruột và các cơ quan tiêu hoá khác.
- A Mú SungMột xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- An HùngMột xã thuộc huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- An Phú TrungMột xã thuộc huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
- An Thái TrungMột xã thuộc huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
- An Thạnh TrungMột xã thuộc huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, Việt Nam.
- Ba CungMột xã thuộc huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- ba cùngCùng ăn, cùng ở và cùng lao động với đồng bào nông dân trong công tác vận động quần chúng.
- biến chủngGiống do giống khác biến đổi mà thành.
- bung bủng(nước da) hơi bủng.
- Bãi BùngMột mũi đất thuộc bán đảo Năm Căn, tỉnh Minh Hải, Việt Nam, cách thị trấn Năm Căn 34 km v…
- Bình Hoà TrungMột xã thuộc huyện Mộc Hoá, tỉnh Long An, Việt Nam.
- Bình Hàng TrungMột xã thuộc thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
- Bình Hòa Trung.
- bình thuỷ tương phùngBèo nước gặp nhau, tình cờ mà gặp.
- Bình Thạnh TrungMột xã thuộc huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
- Bình TrungMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Cao Lộc (Lạng Sơn), h. Chợ Đồn (Bắc Kạn), h. Bình Sơn (Quả…
- bóng thungMột thứ cây có thân cứng lá dầy bóng rợp.
- Bản PhùngMột xã thuộc huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- Bằng LũngMột thị trấn thuộc huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
- bổ dụngDùng người để bù vào chức nào còn thiếu.
- bội chungSố có cùng bội số của hai hay nhiều số.
- bức cungLối xét hỏi bằng cách sử dụng các biện pháp thô bạo như đe dọa, khống chế, thúc ép, dồn é…
- chi dùngchỉ hành động xài tiền
- Chiềng ChungMột xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- Chiềng MungMột xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- Chiềng PhungMột xã thuộc huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- Chiềng SungMột thị trấn nông nghiệp thuộc huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- chung chungXem chung quy
- chung đụngĂn ở, sinh hoạt chung với nhau dẫn đến lộn xộn.
- cháy bùngXem bốc lửa
- chín trùngVua.
- chúc tụngXem tung hô
- Cò XungMột tên gọi khác của dân tộc La Hủ.
- Cổ Dũng(Xã) Một xã thuộc huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- Cổ LũngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Phú Lương (Thái Nguyên), h. Bá Thước (Thanh Hoá), Việt Nam.
- da nhungDa thuộc có lớp tuyết trên bề mặt trông giống như nhung.
- diên dụngSử dụng đã lâu.
- dưới tùngTheo tích chuyện Vương Chất đời Tần vào rừng hái củi xem hai tiên đồng đánh cờ dưới cây t…
- dị chủngChủng tộc khác với chủng tộc của mình (và bị coi khinh, theo quan điểm của chủ nghĩa sôva…
- giao, sách, trùngCách bói dùng ba đồng tiền gieo sáu lần xuống đĩa.
- giá trị sử dụngCông dụng của vật phẩm có thể thoả mãn một nhu cầu sản xuất hay tiêu dùng nào đó.
- giải cấu tương phùngCuộc gặp gỡ tình cờ.
- giống trungMột phạm trù ngữ pháp.
- hiệu dungHiệu suất dung môi.
- hoàng chủngGiống người da vàng.
- hoàng trùngSâu cắn lúa.
- hoãn xungĐứng ra dàn hòa hai bên đang xung đột. Khu hoãn xung. Khu đất ở giữa hai lực lượng đối lậ…
- hàng thùngPhường hót và bán phân.
- hàng tiêu dùngHàng dùng cho sinh hoạt, nói chung.
- hành cungNhư vọng cung.
- hãi hùngĐáng sợ.
- hương dũngLính dõng thời Pháp thuộc.
- Hầu Loan phụngHầu Loan thờ cúng. Chữ đề trên bài vị Lư Kỷ do Hầu Loan lập lên.
- hồng nhungThứ hoa hồng cánh đỏ thắm, mượt như nhung.
- hữu thủy hữu chungNói thái độ trước sau như một, không bao giờ thay đổi.
- khai dụngKhai thác đưa vào sử dụng.
- khoanh vùngGiới hạn một khu vực để nghiên cứu hoặc để tiến hành một việc gì.
- Kháng BungTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Kháng.
- khí dụngĐồ dùng.
- Khóc dây cungSân triều nưới Sở có con vượn trắng rất thiêng, người giỏi bắn đến đâu cũng không bắn trú…
- kim dung(Không chính thức, ít dùng) Tài chính.
- kiêu dũngKhỏe mạnh, nhanh nhẹn.
- liễm dungNghiêm chỉnh dáng điệu để tỏ ý tôn trọng.
- long cungCung của long thần, tức thần nước, theo mê tín.
- lòng lợn trứng ungPhế phẩm.
- lòng vả lòng sungLòng ta thế nào thì lòng người cũng thế.
- lùng bùngCó cảm giác tai nghe không rõ vì bị ù tai.
- lúng ta lúng túngNhư lúng túng (nhưng ý mức độ nhiều).
- lăn đùngNgã vật xuống một cách đột ngột.
- lộc nhungSừng non của con hươu.
- Mã DungBậc thông nho đời Hán, nơi ngồi đọc sách thường mắc trướng đỏ.
- mạnh hungVô cùng mạnh.
- ngang bụngCách gọi khác của bệnh đầy hơi chướng bụng.
- nghiệm đúngKiểm soát xem một điều gì, một định luật khoa học có đúng hay không, thường bằng cách dùn…
- nhiệt dung(Vật lý học) Đại lượng đo khả năng hấp thụ nhiệt của một vật.
- nhà chungNơi ở và làm việc của các tu sỹ, trụ sở giáo phận.
- nhân trungChỗ lõm giữa môi trên và mũi.
- Nhơn Thạnh TrungMột xã thuộc thị xã Tân An, tỉnh Long An, Việt Nam.
- nhẹ bụng.
- Ninh TrungMột xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- nói vụngNói lén lút riêng với nhau.
- NùngMột trong 54 dân tộc được công nhận chính thức ở Việt Nam.
- nước chảy chỗ trũngVí hiện tượng của cải, lợi lộc cứ dễ dàng vào tay kẻ giàu có (tựa như nước bao giờ cũng c…
- nổ bùngNổ tung ra.
- nữ dungDáng điệu người phụ nữ.
- phung phúngNói má hơi phồng lên.
- phúngCười ngạo.
- Phước Mỹ TrungMột xã thuộc huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
- phản thùngLàm trái cái mình đã theo (thtục).
- phổ dụngThường dùng.
- qui hoạch vùngxem quy hoạch vùng
- quy hoạch vùngDự án thiết kế sử dụng tổng hợp lãnh thổ của từng vùng riêng biệt của đất nước, lập kế ho…
- quân dungNghị vệ của quân đội.
- Quảng HùngMột xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Quảng TrungMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Trạch (Quảng Bình), h. Quảng Hà (Quảng Ninh), h. Quả…
- Quảng TùngMột xã thuộc huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
- Quế TrungMột xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- Song PhụngMột xã thuộc huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.
- sâm nhungSâm và nhung, hai thứ thuốc bổ.
- Sính LùngMột xã thuộc huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
- Sơn DungMột xã thuộc huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- Sơn HùngMột xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- Sơn TrungMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Hương Sơn (Hà Tĩnh), h. Khánh Sơn (Khánh Hoà), h. Sơn Hà (…
- Sư HùngTriệu Sư Hùng. Xem Hồn mai.
- Sảng TủngMột xã thuộc huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
- Tam TrungMột xã thuộc huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- tao phùngGặp gỡ.
- tham tụngChức quan to nhất trong triều đình phong kiến thời Lê - Trịnh.
- thanh trungTrong sạch và ngay thẳng.
- Thanh TùngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Đầm Dơi (Cà Mau), h. Thanh Miện (Hải Dương), h. Thanh Chươ…
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.