Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ông”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ông” · 89 âm tiết, 2.141 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (89)
Từ có tiếng cuối vần “ông” (849)
- thành đồngBức thành kiên cố.
- thánh sốngNgười có tài năng đặc biệt như một vị thánh.
- thông thốngKhông có gì che, ngăn cản, có thể thông suốt, đi qua được.
- thần mộngLời báo mộng của thần, ý nói lời Đạm Tiên dặn trong chiêm bao, lúc Kiều tự vẫn ở nhà Tú B…
- thủy nôngCông tác đào sông máng, đào lạch dẫn nước vào ruộng.
- tranh côngGiành công trạng về mình.
- trung bình cộngSố có được bằng cách lấy tổng tất cả các số trong tập hợp được xét rồi chia cho tổng số p…
- trung nôngNgười nông dân có ruộng đất, trâu bò, nông cụ tự mình lao động để sống.
- trào lộngĐùa cợt chế giễu.
- trống hổngRỗng suốt từ bên nọ sang bên kia.
- tán đồngTỏ ra đồng ý.
- Tân Thạnh ĐôngMột xã thuộc huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- tâng côngNịnh nọt hoặc tỏ ra bộ tích cực để lấy công.
- tô hồngNói ngoa cho đẹp thêm, hay hơn.
- tơ đồngTiếng đàn (dùng trong vần thơ).
- tư liệu lao độngTất cả những vật mà người ta dùng để tác động đến và làm thay đổi đối tượng lao động.
- tươi sống(thực phẩm) được giữ nguyên ở dạng tươi, chứ không chế biến.
- tốt bổngCó hoàn cảnh để cho bọn quan lại bóc lột nhân dân được nhiều.
- tồng ngồngNói dáng trần truồng lồ lộ ra.
- tổ tôngÔng cha của gia đình mình.
- tổng bãi côngCuộc bãi công đồng thời của nhiều ngành.
- uổng côngBỏ công sức ra nhưng không làm được gì.
- vườn không nhà trốngChiến thuật quân sự, trong đó bỏ trống nhà cửa, phá hủy hoặc cất giấu lương thực, tài ngu…
- vống(Id.) . Vóng.
- xao độngKhông yên lặng.
- xuẩn độngHành động ngu xuẩn, bậy bạ không có đánh giá.
- xáo độngLàm đảo lộn và mất hẳn sự yên tĩnh vốn có.
- xốngVáy của người phụ nữ, thường được dùng phổ biến bằng cách thêm với từ áo đằng sau thành t…
- án binh bất độngĐóng quân ở yên một chỗ, chưa chủ động đánh.
- ông ổngTrầm, ồ ồ không thanh.
- đánh đồngĐánh giá như nhau, không phân biệt những mặt khác nhau về căn bản.
- đèo bồngNhư Đèo bòng.
- đòn dôngThanh gỗ bắc ngang trên đầu hàng cột chính giữa nhà tạo thành đỉnh cao của nóc nhà.
- đậu rồngQuả của một loại thân leo dùng để làm thức ăn.
- đền rồngNơi vua ngự; cũng dùng để chỉ nhà vua.
- đổngLớn tiếng, ra vẻ không coi ai ra gì, nhưng lại chỉ ám chỉ vu vơ, không nhằm vào một đối t…
- đứng như trời trồngĐứng ngây ra, như bất động, vì bị một tác động mạnh và bất ngờ về tinh thần.
- ảo mộngĐiều ước muốn viển vông, không thực tế.
- ửng hồngTrở thành đỏ đẹp.
- An HồngMột xã thuộc quận An Hải, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
- An Thới ĐôngMột xã thuộc huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- ba lôngKhí cầu.
- ba mũi giáp côngTiến công bằng ba hình thức kết hợp: quân sự, chính trị và binh vận.
- Bao Côngxem Bao Chửng
- bao ni lôngcái bao được làm ra từ chất ni lông
- bao đồngChỉ chuyện gì đó linh tinh, không có liên quan đến sự việc đang nói tới
- biên độ dao độngKhái niệm vật lý chỉ độ lệch lớn nhất so với vị trí cân bằng của vật trong dao động.
- Biển Bạch ĐôngMột xã thuộc huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.
- Biển ĐộngMột xã thuộc huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- bác đồngSúng bằng đồng.
- bánh hằng sốngBánh không men trong Tiệc Li.
- Bát CôngNúi gần chỗ quân Đông Tấn đã đánh tan quân của Bồ Kiên, vua nước Tiền Tần, đại bại trong …
- bát đồngTám cây ngô đồng, nhắc việc họ Hàn có tám con trai đều thành đạt.
- Bãi BôngMột thị trấn thuộc huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
- bì khổngxem lỗ bì
- bình công(một tập thể, thường là hợp tác xã nông nghiệp trước đây) bàn bạc, cân nhắc để đánh giá c…
- Bình Hoà ĐôngMột xã thuộc huyện Mộc Hoá, tỉnh Long An, Việt Nam.
- Bình Hòa Đông.
- Bình Khánh ĐôngMột xã thuộc huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
- Bình Thạnh ĐôngMột xã thuộc huyện Phú Tân, tỉnh An Giang, Việt Nam.
- Bình Trinh ĐôngMột xã thuộc huyện Tân Trụ, tỉnh Long An, Việt Nam.
- Bình ĐôngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bình Sơn (Quảng Ngãi), h. Gò Công Đông (Tiền Giang), Việt …
- bõ công má hồngĐiều gì được như ý.
- bõ tồngChức quản ngựa sắc tộc Hmong.
- Bản CôngMột xã thuộc huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
- bần cố nôngBần nông và cố nông (nói gộp)
- bần nôngNông dân nghèo dưới chế độ cũ, không có đủ ruộng đất và công cụ sản xuất, phải đi làm thu…
- bật bôngBật bông là một trong những biện pháp làm tơi sợi bông thu hoạch từ cây bông. Người bật b…
- Bắc HồngMột phường thuộc thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- bề rộngXem chiều rộng
- bồ nôngChim cỡ lớn, mỏ to và dài, cổ có bìu đựng mồi kiếm được, sống từng đàn ở bờ sông, bờ biển…
- bụi hồngDo chữ hồng trần, nghĩa là đám bụi đỏ.
- ca côngNgười chuyên nghề ca hát.
- Cam Hải ĐôngMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- Cam Phước ĐôngMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- Cam Thịnh ĐôngMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- cao côngNơi làm có tiền công hơn nơi khác.
- Chiềng ĐôngMột xã thuộc huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- chuột đồngTên gọi một số loài gặm nhấm nhỏ trong phân họ Chuột đồng (Arvicolinae), thuộc họ Criceti…
- chà bôngRuốc làm bằng thịt nạc, tơi như bông.
- Chân MộngMột xã thuộc huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- Châu HồngMột xã thuộc huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- chén tốngThứ chén to trong bộ ấm chén, dùng để chuyên nước trà vào các chén quân.
- Chính CôngMột xã thuộc huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- chư côngCác ông. ở đây là mấy ông quan bạn thân với Bá Cao.
- chất ni lôngXem ni lông
- chỉ hồngDây tơ đỏ xe duyên vợ chồng.
- cá chậu chim lồngVí tình cảnh bị giam giữ, tù túng, mất tự do.
- cá diêu hồngLoài cá nước ngọt thuộc họ Cichlidae, có nguồn gốc hình thành từ lai tạo.
- cá trê chui ốngThề dối.
- Cái RồngMột thị trấn thuộc huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
- cánh hồngCánh chim hồng.
- cô bồngCon thuyền lẻ loi.
- cô đồngNgười đứng ra hầu đồng, liên kết với thần linh.
- cảnh phôngxem phong cảnh
- cấm chợ ngăn sôngxem ngăn sông cấm chợ
- cầy giôngCầy to bằng con chó, lông xám đen, có bờm dọc lưng, có túi thơm gần hậu môn.
- cửa sôngNơi sông chảy ra biển hay chảy vào con sông khác.
- Cự ĐồngMột xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- duyên đồ hộ tốngĐi đưa đám về đến quê nhà.
- Dương CôngLỗ Dương Công, con Tư mã Tử kỳ và cháu Sở Bình Vương thời Chiến quốc.
- dặm hồngDặm đường đi giữa bụi hồng.
- gai cột sốngBệnh do ở đốt xương sống mọc ra gai xương nhọn chèn ép vào các tổ chức xung quanh, gây đa…
- ghe bản lồngThuyền có mui vuông dùng để đi trên sông.
- ghi đôngBộ phận mà người đi xe đạp, xe máy hay mô-tô nắm hai đầu để lái bánh trước.
- giáo dục phổ thôngNgành giáo dục dạy những kiến thức cơ sở chung cho học sinh.
- giông giốngHơi giống.
- giấc nồngGiấc ngủ say.
- giấm bỗngGiấm làm bằng bã rượu.
- giọt hồngGiọt nước mắt có máu, giọt lệ thảm.
- giọt rồngCó nghĩa là thời giờ, thời khắc.
- gà đồng(Kng.) . Ếch, nói về mặt thịt ăn được và ngon.
- gánh gồngGánh nói chung, ngh.
- gò đốngGò đất nói chung.
- gượng sống(Ít dùng) Cố gắng để sống sót.
- gạch bôngĐược làm từ xi măng, cát, bột màu các chất phụ gia gồm hai lớp chính: lớp đầu tiên với độ…
- gậy vôngGậy làm bằng gỗ vông dùng để chống khi đưa đám tang cha mẹ, theo lễ giáo xưa. Gậy vông ph…
- gắng côngRa sức làm việc.
- hiếu độngCó bản tính ưa hoạt động, không chịu ngồi yên (thường dùng với trẻ nhỏ, là con trai)
- Hoà ĐồngMột xã của huyện Tây Hoà, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.