Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “anh”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “anh” · 91 âm tiết, 1.917 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (91)
Từ có tiếng cuối vần “anh” (847)
- hoàng thànhKhu thành quách của nhà vua.
- hoạt ảnhHình ảnh chuyển động như điện ảnh.
- huyện thànhThành trì của một huyện.
- Hối KhanhHoàng Hối Khanh, đỗ Thái học sinh đời Trần Đế Nghĩa, cuối nhà Hồ làm đến chức Thị lang.
- hữu chí cánh thànhCó chí thì nên.
- hữu tài vô hạnhCó tài mà không có đức.
- in ảnhDùng một âm bản để truyền ảnh ra giấy.
- khói lửa chiến tranhDiễn tả sự tàn phá khốc liệt và những đau thương mất mát từ bom đạn trong chiến tranh.
- khố xanhLính Việt Nam do thực dân Pháp tuyển mộ và đặt ở các địa phương để canh gác và đi đàn áp …
- kim anhCây thuộc họ hoa hồng mọc thành bụi, thân leo có gai, lá có ba lá chét, hoa màu trắng, qu…
- kiến cánhLoại kiến có cánh có thể bay được.
- lanh quanhXem quanh quẩn
- lanh tra lanh tranh(Từ láy)
- liền anhBên nam, người nam giới hát quan họ.
- Liễu Kỳ KhanhTức Liễu Vinh, nhà thơ đời Tống, rất am hiểu và thông cảm với các ca nhi, kỹ nữ.
- lo quanhLo lắng những chuyện không đâu.
- luân canhViệc trồng liên tiếp nhiều loài cây trên cùng một khoảnh đất, mỗi thời gian một loài, nhằ…
- lành canhLoài cá ở nước ngọt, mình mỏng.
- lành hanhNhư Đành hanh.
- Lâm ThanhMột huyện thuộc tỉnh Sơn Đông (Trung Quốc).
- Lý AnhThời cuối Trần, Vua Minh sai chức Xá Nhân là Lý Anh xuống Vân Nam đòi mượn đường đi sang …
- lĩnh canhNhận ruộng về cấy rẽ.
- lạc thànhLễ mừng mới làm xong nhà cửa, dinh thự (cũ).
- Lịch thànhMột huyện thuộc tỉnh Sơn Đông, cách xa Giang Tô.
- lợi danhQuyền lợi và danh vọng.
- lữ hànhĐi chơi xa (cũ).
- ma mãnhTinh ranh quỷ quái.
- mai danhVùi mất tên tuổi, khiến cho người ta lãng quên đi.
- máy thu thanhMáy có nhiều đèn điện tử, dùng để thu sóng vô tuyến điện truyền thanh.
- Mèo XanhTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mông.
- mì chính cánhNgười hiếm gặp như món mì chính cánh đắt đỏ thời bao cấp.
- mùa hanhThời gian khô ráo trong một năm.
- mộ danhQuí mến tiếng tăm người khác.
- Nga Hoàng, Nữ anhHai con gái của vua Nghiêu đem gả cả cho ông Thuấn, và truyền ngôi cho ông này, lập nên n…
- ngay lànhThẳng thắn và hiền hòa.
- nghe phong thanh.
- ngoan ngạnhBướng bỉnh và cứng đầu.
- ngoạn cảnhNgắm phong cảnh.
- nguy hànhViệc nguy hiểm phải tránh, không nên làm.
- ngõ hạnhTức Hạnh Viên ở kinh đô Tràng An. Đời nhà Đường các tân khoa tiến sĩ được dự tiệc và xem …
- ngũ hànhNăm chất kim, mộc, thủy, hỏa, thổ coi là chất cơ bản cấu thành mọi vật theo triết học cũ …
- ngậm trăng nửa vànhÝ nói buổi tối, vầng trăng chiếu vào hoa trà mi ngậm lấy nửa vành trăng.
- ngọc hànhBộ phận sinh dục ngoài của đàn ông.
- nhiệt thànhSốt sắng và thành thực.
- nhí nhảnhHoạt bát, nhanh nhẹn, vui tươi.
- Nhơn HạnhMột xã thuộc huyện An Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
- Nhơn KhánhMột xã thuộc huyện An Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
- Nhơn ThànhMột xã thuộc huyện An Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
- Nhơn ThạnhMột xã thuộc thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
- Như Thanh(Huyện) T. Thanh Hoá.
- nhớ người hàng bánhNinh Vương nhà Đường chiếm cướp vợ người hàng bánh, đã trãi hàng năm mà người vợ vẫn nhớ …
- Nhựt ChánhMột xã thuộc huyện Bến Lức, tỉnh Long An, Việt Nam.
- Ninh Thanh(Huyện) Huyện thuộc tỉnh Hải Dương. Thành lập từ 24-2-1979, do hợp nhất huyện Ninh Giang …
- Ninh ThànhMột xã thuộc huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- Ninh ThạnhMột xã thuộc huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.
- niên canhNăm, tháng, ngày, giờ đẻ của một người.
- Nàng MạnhTức nàng Mạnh Quang đời Hán rất kính trọng chồng là Lương Hồng, mỗi khi dọn cơm cho chồng…
- nên danhCó danh vị, được nhiều người biết tiếng.
- nòng giảm thanhBộ phận của súng làm giảm áp suất và nhiệt độ của luồng khí nóng sinh ra trong nòng súng,…
- nức danh.
- nữ hạnhNết na của phụ nữ.
- pháp danhTên gọi hoặc danh xưng của một người tu theo đạo Phật.
- phát canhCho người khác cày ruộng của mình để lấy tô.
- phân canhPhần ruộng đất dùng để làm rẽ.
- phân xanhLá tươi vùi xuống đất để bón cây.
- phóng thanhNói máy có tác dụng làm cho tiếng nói to ra để cho nhiều người nghe được.
- phúc lànhĐiều tốt lành, may mắn được ban phát nhờ làm việc thiện.
- Phúc ThànhTên một cửa bể ở Hà Nam Ninh.
- Phước Chánh.
- phản ảnhBáo cáo, gửi thông tin lên cấp trên hoặc cơ quan có thẩm quyền.
- phối cảnhCách vẽ to nhỏ tùy theo cảnh vật ở vị trí gần hay xa.
- phụ chánhViên quan to trông nom việc nước thay cho vua còn nhỏ tuổi.
- Quang HanhMột xã thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
- Quang ThànhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Nguyên Bình (Cao Bằng), h. Yên Thành (Nghệ An), Việt Nam.
- Quán HànhMột thị trấn thuộc huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- Quán ThánhMột phường thuộc quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- quân cảnhCảnh sát trong quân đội một số nước.
- Quê Mỹ ThạnhMột xã thuộc huyện Tân Trụ, tỉnh Long An, Việt Nam.
- Quảng ThanhMột xã thuộc huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
- Quảng ThànhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Châu Đức (Bà Rịa-Vũng Tàu), h. Đắk Nông (Đắk Lắk), h. Quản…
- quốc vụ khanhBộ trưởng không giữ bộ nào của một số nước tư bản.
- Quới ThànhMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
- Quỳnh ThanhMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- rừng nhu biển thánhĐạo nho dày như rừng, rộng như biển.
- siêu thanhNhư siêu âm. Máy bay phản lực siêu thanh.
- Suối NánhMột xã thuộc huyện Đà Bắc, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
- sáng lànhTrong sáng tốt lành.
- sâm banhxem sâm panh
- sâm lạnhNước uống được làm từ các loại thảo dược có nguồn gốc Trung Hoa gồm mía lau, rễ tranh, la…
- sóc cảnhMiền Bắc (cũ).
- sô vanh(F. Chauvin.
- Sơn ThànhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Yên Thành (Nghệ An), h. Nho Quan (Ninh Bình), h. Tuy Hoà (…
- sầu thànhNơi buồn rầu khổ sở.
- sớm đầu tối đánhSớm đầu hàng, tối lại đánh. Ý nói người hai mặt
- sở khanhKẻ phụ bạc lật lọng trong tình duyên.
- sủng hạnhNói cung phi được vua chúa yêu mến.
- Tam AnhMột xã thuộc huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- tam canhCanh ba.
- Tam LãnhMột xã thuộc thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- Tam ThànhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Vụ Bản (Nam Định), tx. Tam Kỳ (Quảng Nam), Việt Nam.
- tanh tanhHơi tanh.
- than xanhNăng lượng của thủy triều.
- thi thánhNgười lỗi lạc nhất trong làng thơ.
- Thiên KhánhLấy từ câu "Tích thiện chi gia, tích hữu dư khánh" (Nhà tích lũy được nhiều điều thiện ắt…
- thiếp canhCái thiếp biên tên tuổi người con gái để trao cho nhà trai. Câu thơ ý nói bước đầu của vi…
- thiện hạnh(Phật giáo) Những điều hợp với chân lý hiện tại trong cuộc sống.
- Thiệu KhánhMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thiệu ThànhMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- thong manhTật của mắt nhìn không rõ hoặc mù hẳn do thể thủy tinh đục hay mờ.
- thuyền mànhThứ thuyền lớn, có buồm trông tựa cái mành.
- Thuận HạnhMột xã thuộc huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
- thuốc bánhThuốc lào đóng thành bánh.
- Thuỵ Anh(Huyện) Huyện thuộc tỉnh Thái Bình, từ 17-6-1969 hợp nhất với huyện Thái Ninh thành huyện…
- Thuỵ ThanhMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- Thuỷ ThanhMột xã thuộc huyện Hương Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
- thác sanhXem thác sinh.
- Thái ThànhMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- thâm canhPhương pháp canh tác nhằm tăng năng suất của một diện tích nhất định bằng cách tập trung …
- thương canhChim oanh.
- Thạch ThanhMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
Vần cùng âm cuối -nh (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.