Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “e”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “e” · 114 âm tiết, 809 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (68)
Từ có tiếng cuối vần “e” (251)
- giéBông lúa.
- giở quẻThay đổi thái độ hoặc trạng thái đột ngột, theo chiều hướng xấu đi, gây khó khăn, phiền p…
- gà quéTừ dùng để chỉ gà nói chung, với ý xấu.
- gọn ghẽCó thứ tự và dễ coi.
- hẹCây cùng họ với hành, lá dẹt và dài, thường dùng để ăn hoặc làm thuốc.
- làm ra vẻgiả dạng làm thành một người nào đó không phải mình.
- lẹ(Miền Nam Việt Nam) Nhanh.
- mau lẹNhanh nhẹn.
- Mũi NéMột mũi biển ở thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.
- nhè nhẹHết sức nhẹ.
- quạnh quẽVắng vẻ.
- quẻDấu hiệu trong bói toán, cầu khấn, từ đó có thể đoán ra điều lành dữ, may rủi, theo thuật…
- san sẻChia bớt cho người khác.
- thấy mẹ(Kng,ng1) như thấy bà (nhưng có phần hơi thô tục).
- địt mẹMột tiếng chửi tục tĩu.
- bánh vẽHình vẽ chiếc bánh; thường dùng để ví cái trông có vẻ tốt đẹp, hấp dẫn nhưng là cái không…
- bún mẹTên gọi dân dã của một loài thỏ biển sinh sống ở sông Cu Đê, Đà Nẵng.
- chéĐồ đựng bằng sành, sứ, thân tròn, phình to ở giữa, miệng loe, thường dùng đựng rượu.
- coi rẻKhông quan trọng.
- làm lẽTrở thành vợ lẽ người ta.
- lẻ tẻThưa thớt và rời rạc từng cái một, không tập trung, không đều khắp.
- Ngày của MẹNgày kỉ niệm để tôn vinh những người mẹ, được tổ chức vào những thời gian khác nhau ở nhi…
- nhà trẻNơi gửi trẻ trong khi bố mẹ đi làm việc.
- ong vò vẽOng màu vàng khoang đen, đốt rất đau, tổ giống như cái nồi đất ở trên cây.
- quang quẻQuang và có vẻ thoáng đãng (nói khái quát)
- thấp béHèn hạ.
- trâu giéTrâu kích thước nhỏ.
- be bé(kích thước, âm thanh) hơi bé.
- bác mẹCha mẹ (thường dùng nhiều trong ca dao)
- bóc mẽLàm cho bộc lộ hoàn toàn cái xấu xa vốn được che đậy bằng cái vẻ tốt đẹp bề ngoài.
- bập bẹ(Nói năng) Chưa rõ, chưa sõi, chưa thành lời, thành câu rạch ròi.
- cha ghẻBố dượng.
- chỉ vẽBày vẽ cho biết một cách cụ thể.
- cải bẹCải lá có bẹ to.
- cảnh vẻtỏ ra thanh cảnh, cầu kì (thường nói về cách ăn uống)
- da dẻDa người nói về mặt bề ngoài nhìn thấy.
- dì ghẻVợ kế của cha, xét trong quan hệ với con của vợ trước.
- giảm nhẹLàm cho bớt nặng.
- giữ kẽChú ý đến những điều rất nhỏ, thường để tránh hiểu lầm.
- gõ đầu trẻDạy học cho trẻ nhỏ (hàm ý đùa hoặc không coi trọng)
- gỗ xẻTấm hoặc khúc gỗ được xẻ dọc theo thớ cây gỗ.
- khe khẽ(nhưng ý nhấn mạnh)
- khoe mẽKhoe bề ngoài nhưng thực chất là xấu xa.
- khôn lẽKhông thể được.
- lanh lẹNhanh nhẹn.
- lạc quẻĐoán sai.
- lọ nghẹ(Miền Trung, miền Nam) Nhọ nồi.
- mang mẻMang vào mình thành bận bịu, phải chịu khó khăn, vất vả.
- màu mẽVẻ đẹp hào nhoáng bề ngoài.
- mách quéKhông nghiêm túc, không đứng đắn.
- mảnh dẻGầy và nhỏ.
- mấp méĐến gần sát một mức giới hạn nào đó.
- mặt nặng mày nhẹTừ gợi tả vẻ mặt nặng nề, biểu hiện thái độ khó chịu, bực bội hoặc tức tối với ai đó.
- nhanh nhẹNhanh chóng và nhẹ nhàng.
- nhặm lẹNhanh chóng.
- nhỏ nhẻ(Nói năng, ăn uống) Thong thả, chậm rãi với vẻ giữ gìn, từ tốn.
- nếp tẻViệc phải trái, hay dở, được thua.
- nứt nẻNứt nhiều vết.
- son trẻTrẻ trung mạnh khỏe.
- sè sẽHơi sẽ, nhẹ nhàng.
- sứt mẻchỉ cái gì đó bị nứt, không còn nguyên vẹn nữa
- the théNói giọng cao và nghe khó chịu.
- thỏ thẻTừ gợi tả tiếng nói nhỏ nhẹ, thong thả, dễ thương.
- tiếc rẻTiếc vì cảm thấy phí, uổng (thường là cái không cần, không đáng).
- trai trẻ(Hoặc t.) . Người con trai trẻ tuổi (nói khái quát).
- tấm bé(Kết hợp hạn chế, không dùng làm chủ ngữ) . Tuổi thơ, tuổi nhỏ.
- tỏ vẻBiểu hiện ra bề ngoài một thái độ hay một trạng thái tình cảm nào đó cho người khác thấy …
- văn vẻ(Cách nói, cách viết) Chải chuốt, bóng bẩy.
- vẹn vẽHoàn toàn tốt đẹp.
- xách méChỉ cách nói năng thiếu lịch sự, thiếu lễ phép.
- đỡ đẻGiúp đỡ việc sinh đẻ, khi thai lọt lòng.
- ẹ(Phương ngữ) Dơ dáy, bẩn thỉu (ngôn ngữ của trẻ con).
- ẼKý tự E viết hoa với thanh ngã ◌̃ trong văn bản tiếng Việt.
- ọ ẹTừ mô phỏng tiếng trẻ sơ sinh phát ra khi cựa mình thức giấc.
- bà đẻNhư bà đỡ.
- bánh tẻBánh được làm từ bột gạo tẻ, bên ngoài gói bằng lá dong, nhân thịt lợn, mộc nhĩ, gia vị đ…
- bó téGạo nếp độn sắn và vừng của người Mường Hòa Bình.
- bút vẽlà bút danh hoặc chữ ký của nhà họa sĩ nào đó.
- bản vẽTài liệu mô tả hình dạng, cấu tạo, kích thước và đặc tả kỹ thuật của bộ phận máy móc, kết…
- bột tẻLoại bột trắng đục và mịn làm từ gạo tẻ xay khô.
- bời bẹ(từ cổ) (tiếng địa phương) bài bạc, cờ bạc.
- Chư NéMột xã thuộc huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
- chảnh chẹXem chảnh
- con hư tại mẹ.
- cái ghẻĐộng vật chân đốt rất nhỏ, sống kí sinh trên da người và động vật, gây bệnh ghẻ.
- công nghiệp nhẹBộ phận của công nghiệp, bao gồm các xí nghiệp sản xuất ra hàng tiêu dùng.
- công ti mẹxem công ty mẹ
- cưa xẻCưa và xẻ gỗ (nói khái quát)
- cười nắc nẻcười như nắc nẻ (nói tắt).
- cần xéĐồ đựng bằng mây tre, giống như cái giành to, miệng rộng, đáy sâu, có quai, thường dùng đ…
- gieo quẻNói thầy bói gieo ba đồng tiền xuống đĩa để bói.
- gà mái ghẹGà mái non, sắp đẻ.
- gạo réThứ gạo mùa ngon, hạt nhỏ.
- gạo tẻGạo ăn hằng ngày, hạt nhỏ và ít nhựa hơn gạo nếp.
- hợp lẽXem lý lẽ
- Khả PẻMột tên gọi khác của dân tộc Si Lạ.
- ké né(Đph) Nói bộ rụt rè, kiêng dè.
- lúa tẻxem tẻ.
- mua lẻMua từng cái một.
- máy đẻNgười đẻ nhiều hoặc bị coi như không biết gì, ngoài việc đẻ.
- Mâng NhéMột tên gọi khác của dân tộc Cống.
- mém téChỉ tình trạng sắp bị té.
- mạch rẽMạch điện ở chỗ tách ra thành hai hay nhiều nhánh.
- mẹ ghẻNgười phụ nữ trong quan hệ với con riêng của chồng khi người vợ trước đã chết.
- ngã lẽRõ ràng, không cần phải bàn cãi nữa.
- nhung kẻThứ nhung dệt có kẻ dọc.
- nhạc nhẹDàn nhạc gồm một số ít nhạc cụ.
- năm cha ba mẹĐủ thứ, đủ loại, không thuần nhất.
- nắc nẻLoài sâu bọ thuộc loại bướm, đêm hay bay vào chỗ đèn sáng, đập cánh xành xạch.
- ong bò vẽxem ong vò vẽ
- phải lẽHợp điều thông thường, hợp lý.
- phần lẻSố lượng nhỏ hơn một đơn vị, dôi ra khỏi số nguyên.
- que rẽThanh tre nhỏ hay gỗ nhỏ dùng để bới than trong bếp.
- son sẻNói người vợ còn trẻ chưa có con.
- sài ghẻBệnh trẻ con nói chung.
- săng lẻLoài cây to thuộc họ lá móng, cho gỗ loại vừa.
- Ta Trẽ(Tà trĩ) Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Xơ-đăng.
- thợ xẻNgười làm nghề cưa gỗ thành ván.
- trái lẽXem sai
- trại bẹPhát âm trạnh.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.