Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “iên”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “iên” · 71 âm tiết, 2.011 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (71)
Từ có tiếng cuối vần “iên” (968)
- nguyên lão việnThượng nghị viện của một số nước tư bản.
- nguyên niênnăm đầu, năm thứ nhất (thường là năm trị vì đầu tiên của một vua).
- nguyệt điệnCung trăng.
- ngân tiềnĐồng tiền bạc dùng làm huy chương của triều đình Huế tặng những kẻ có công với chế độ pho…
- ngưu miênĐất trâu ngủ nghĩa là nơi đất để mồ mả tốt theo thuật phong thuỷ ngày xưa.
- người hiềnNgười có đức hạnh, tài năng.
- ngộ biếnGặp phải tai biến.
- ngục việnNhà giam.
- ngụy biệnCách tranh luận cố dùng những lập luận tưởng như vững chắc, nhưng thật ra là vô căn cứ.
- ngụy thiệnĐóng giải lường người lương thiện.
- ngự thiệnVua dùng cơm.
- ngự tiềnBên cạnh nhà vua.
- nhiễm điệnHiện tượng một vật trở nên mang điện tích do tiếp xúc hoặc chịu ảnh hưởng từ vật nhiễm đi…
- Nhã ĐiểnTừ chỉ thành phố Athens là thủ đô của Hy Lạp.
- nhắm nghiềnKhép chặt mi mắt lại.
- Nhữ Đình Hiền(Thế kỷ 17, đường an, hải dương - nay là cẩm bình, hải hưng) Đỗ tiến sĩ năm 1680, có đi s…
- Ninh TiếnMột xã thuộc huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
- Ninh ĐiềnMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.
- Nông TiếnMột xã thuộc thị xã Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
- nạo tiềnVòi vĩnh để xin tiền hoặc để bòn rút tiền của người khác.
- nạp điệnTrữ điện vào máy.
- phim mì ăn liềnKhẩu ngữ thông dụng để mô tả dòng phim thương mại ở Việt Nam giai đoạn đầu thập niên 1990…
- pháo thăng thiênPháo đốt chơi, khi đốt thì phụt thẳng lên trời.
- pháp việnTòa án (cũ).
- pháp điểnTập hợp, sắp xếp các quy phạm pháp luật đang còn hiệu lực.
- phân việnCơ quan nghiên cứu và đào tạo.
- phóng ảnh viênNgười hành nghề chiếu bóng.
- phô diễnTrình bày ý kiến, lời lẽ.
- Phúc KiếnTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Hoa.
- phản chiếnChống lại một cuộc chiến tranh đang được tiến hành.
- Phật tiềnTrước bàn thờ Phật.
- phục viênCho quân sĩ giải ngũ về làm dân thường.
- Phụng ThiếnTên tự của Tuân Sán.
- quan tiềnxem quan (ng1)
- quan điềnRuộng do chính qưyền phong kiến cấp cho những kẻ có quan tước.
- Quang HiểnMột xã thuộc huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Quang ThiệnMột xã thuộc huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
- Quang TiếnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Tân Yên (Bắc Giang), h. Sóc Sơn (Hà Nội), Việt Nam.
- qui tiênxem quy tiên
- quy thiênXem chết
- Quyết TiếnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quản Bạ (Hà Giang), h. Tiên Lãng (Hải Phòng), h. Kiến Xươn…
- quân y việnbệnh viện quân y.
- quân điềnNói thời Lê sơ các vua lấy ruộng công chia cho dân trong làng xã.
- Quảng LiênMột xã thuộc huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
- Quảng TiênMột xã thuộc huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
- Quảng TiếnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Cư M'gar (Đắk Lắk), h. Thống Nhất (Đồng Nai), h. Quảng Trạ…
- quốc biếnSự kiện có thể thay đổi vận mệnh của một nước.
- Quới ThiệnMột xã thuộc huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
- Quới ĐiềnMột xã thuộc huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
- Quỳnh DiệnMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- Quỳnh LiênMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- Quỳnh ThiệnMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- rái cá biểnTên của một loài động vật thuộc họ Chồn chủ yếu sinh sống dọc bờ biển Thái Bình Dương của…
- sinh tiềnThời kỳ còn sống của một người đã chết.
- song tiện(Ít dùng) Lan can, rào chắn cầu thang.
- Suối TiênMột xã thuộc huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- Sàn ViênMột xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- sênh tiềnThứ sênh có mắc tiền trinh vào.
- Sông HiênMột phường thuộc thị xã Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
- Sơn KiênMột xã thuộc huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
- Sơn TiếnMột xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Sơn ĐiềnMột xã thuộc huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.
- Sơn ĐiệnMột xã thuộc huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Sư MiệnNhạc sư nổi tiếng đạo đức đời Chu, mắt bị mù. Khổng Tử dìu ông đi, gặp bậc thềm thì hô "T…
- sư tử biểnThú chủ yếu sống dưới biển, chỉ lên cạn khi đẻ, chân có màng da nên bơi rất khoẻ.
- số tự nhiênTên gọi chung các số đếm từ 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6,..
- sổ điềnSổ ghi chép số ruộng trong một đơn vị hành chính.
- sở kiếnĐiều mình thấy hay biết.
- sự biếnViệc quan trọng xảy ra bất ngờ.
- tai biếnSự việc gây vạ bất ngờ.
- tam diện(Toán học) Hình tạo thành bởi ba mặt phẳng cắt nhau và giới hạn ở những giao tuyến của ch…
- tam liênBa hồi trống liền.
- Tam TiếnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Yên Thế (Bắc Giang), h. Núi Thành (Quảng Nam), Việt Nam.
- Thanh LiênMột xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- Thanh TiênMột xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- Thanh ĐiềnMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.
- thiên kiếnÝ kiến thiên lệch, không đúng, thiếu khách quan.
- thiên tiênTiên ở trên trời, trái với địa tiên.
- thiết diệnPhần chung nhau của mặt phẳng và một hình đa diện.
- Thiện PhiếnMột xã thuộc huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
- thiện tiệnTự ý làm không hỏi ai.
- thiệt chiếnCuộc tranh luận bằng lời nói (cũ).
- Thiệu TiếnMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thiệu ViênMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- thua kiệnBị coi là trái lý trong một cuộc kiện nào.
- Thuần ThiệnMột xã thuộc huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Thuận ThiênMột xã thuộc huyện Kiến Thuỵ, tp. Hải Phòng, Việt Nam.
- Thuận ĐiềnMột xã thuộc huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
- Thuỵ LiênMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- Thuỷ Xuân TiênMột xã thuộc huyện Chương Mỹ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- Thành TiếnMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thái NiênMột xã thuộc huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- thánh tiềnTrước mặt nhà vua.
- thông tin viênNgười chuyên làm việc thông tin cho một tờ báo hay một thông tấn xã.
- thông điệnBức điện đánh đi cho mọi người biết.
- thương chiếnCuộc cạnh tranh gay gắt về buôn bán giữa các nước tư bản.
- thường biếnLà cái gì đó thường xuyên biến đổi bất thường
- Thường Thới TiềnMột xã thuộc huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
- thượng hiếnQuan trên.
- Thượng HiềnMột xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- thượng nghị việnMột trong hai viện của quốc hội hay nghị viện ở một số nước, được bầu ra theo nguyên tắc …
- Thượng TiếnMột xã thuộc huyện Kim Bôi, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
- thượng điềnLễ hằng năm tế Thần nông để bắt đầu làm ruộng (cũ).
- Thạch LiênMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Thạch TiếnMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Thạch ĐiềnMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- thảo hiềnHiếu thảo, hiền lành và ngoan ngoãn.
- Thảo ĐiềnMột phường thuộc quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- thọ diênTiệc mừng thọ.
- Thọ TiênMột xã thuộc huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- thủ hiếnViên quan đứng đầu một khu vực lớn trong xã hội cũ.
- thủy chiếnCuộc đánh nhau trên mặt biển hay mặt sông.
- Thủy TiênTên đầm ở trên núi Bàn Đô thuộc địa phận xã Đỗ Chữ ở cửa bể Hà Hoa, Việt Nam.
- tiên hiềnNgười hiền triết đời trước.
- Tiên KiênMột xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- tiên kiếnĐiều thấy trước, biết trước.
- Tiên ĐiềnMột xã thuộc huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Tiêu DiễnTên tục của Lương Vũ Đế.
- tiếp chiếnĐánh quân địch khi chúng tới đánh mình.
- tiếp diện(Toán học) Mặt phẳng tiếp xúc với một mặt.
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.