Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “am”
Đang lọc: thanh bằng (ngang, huyền). Xem trang vần “am” · 74 âm tiết, 1.066 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (32)
Từ có tiếng cuối vần “am” (175)
- cam(Thực vật học) Loài cây cùng họ với bưởi, quả bé hơn quả bưởi, vỏ mỏng, khi chín thường c…
- làmcái tủ đựng thức ăn.
- namMột trong bốn phương, nằm ở phía tay phải của người đang ngoảnh mặt về phía Mặt Trời mọc.
- đi làmĐến nơi mà hằng ngày mình thực hiện công việc trong nghề nghiệp của mình.
- chàmLoài cây thuộc họ đậu, lá hình tròn thường dùng để nhuộm màu lam sẫm.
- samĐộng vật chân đốt ở biển, con đực và con cái không bao giờ rời nhau.
- Việt NamQuốc gia nằm phía đông của bán đảo Đông Dương, thuộc khu vực Đông Nam Á, giáp giới với nư…
- gam(Vật lý) Đơn vị đo khối lượng, bằng 1 phần 1000 khối lượng của khối kilôgam tiêu chuẩn.
- lamMàu xanh da trời thẫm.
- giamGiữ (người bị coi là có tội) ở một nơi nhất định, không cho tự do đi lại, tự do hoạt động.
- phàmTâm thường, trái với thanh cao.
- tham(Kng.) . Tham biện hoặc tham tri (gọi tắt).
- amChùa nhỏ, miếu nhỏ.
- hàmPhần xương mặt có răng.
- tam(Kết hợp hạn chế) . Ba.
- tham lamThích vơ vét về phần mình cho nhiều.
- nhamThức ăn làm bằng rau chuối trộn với bì lợn luộc và vừng.
- khamChịu đựng được.
- người làmNgười mình thuê để làm việc gì cho mình.
- ba xàmKhông đứng đắn.
- hamThích một cách say mê.
- tây namỞ giữa phương Tây và phương Nam.
- Hải NamTên hòn đảo lớn nằm ở bắc biển Đông, thuộc Trung Quốc.
- việc làmHành động cụ thể.
- xàmLặp lại, gây chán chường cho người nghe.
- đạo hàmPhép tính trong giải tích, bằng tốc độ thay đổi của hàm số f(x) theo biến x.
- dung nhamĐá nóng chảy từ núi lửa phun trào ra.
- già lamCũ, cổ.
- lấy làmNhận là, cho là, coi là.
- nước camNước ép làm từ cam.
- càm ràmNói đi nói lại tỏ ý không vừa lòng, bực tức về điều gì đó.
- làm nhàmNói ăn vặt luôn mồm.
- máy bộ đàmMáy điện thoại mang theo người, thu phát tín hiệu bằng vô tuyến điện.
- ngàmĐầu thanh gỗ đã khoét thành khấc để đặt cho ăn khớp với đầu thanh gỗ khác.
- nhàmThường quá và lặp lại nhiều lần khiến người ta chán.
- tràmCây mọc thành rừng trên đất phèn Nam Bộ và Trung Bộ, thân gỗ, vỏ trắng xốp, bong mảng, cà…
- trục camTrục chứa cam để điều hành các van của máy.
- táp nhamLinh tinh nhiều loại, nhiều thứ lặt vặt, kém chất lượng.
- ăn thamMuốn ăn thật nhiều, quá sự cần thiết.
- bắt giamBắt người nhốt vào một nơi.
- hay làmchỉ sự làm gì đó thường xuyên
- kim chỉ namKim có nam châm dùng để chỉ phương hướng.
- tù giam(án tù) bị giam thật sự; phân biệt với án treo.
- tọa đàmToạ đàm.
- xe lamXe gắn máy có ba bánh, hình giống ô tô nhưng nhỏ hơn, dùng để chở người, chở hàng đường g…
- Đại NamQuốc hiệu của Việt Nam từ thời vua Minh Mạng đến thời vua Bảo Đại của nhà Nguyễn.
- bao hàmChứa đựng bên trong, mang bên trong (nói về cái nội dung trừu tượng).
- danh lamNgôi chùa nổi tiếng.
- dàmVòng kim thuộc xỏ vào mũi trâu bò để buộc dây dẫn dắt.
- gian thamDối trá và tham lam.
- Hồ NamMột tỉnh của Trung Quốc.
- hội đàmHọp bàn và thương lượng hoặc nhận định về những vấn đề quốc tế.
- Mỹ Namxem Nam Mỹ
- ngọc lamLoại đá quý được dùng làm đồ trang sức, trang trí, không trong suốt, có màu từ xanh nước …
- ngựa bất khamNgựa hay lồng.
- quân hàmCấp bậc trong quân đội.
- siêu phàmVượt lên trên những người thường hoặc những điều thường thấy.
- Sơn NamĐơn vị hành chính ở phía nam kinh thành Thăng Long xưa. Tương đương với phần đất thuộc cá…
- thàmBậy bạ, không đúng đắn.
- thời đàmThể văn đăng báo và bàn chuyện thời sự (cũ).
- tiểu tamNgười phụ nữ chen chân vào mối tình của cặp đôi đang yêu nhau hay cuộc hôn nhân vợ chồng,…
- vàmCửa sông.
- Vân NamMột tỉnh ở phía tây nam của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, giáp biên giới với Việt Nam.
- Đông NamPhía Đông phương Nam.
- bài làmBài viết, trả lời theo đề ra sẵn.
- chất độc da camLoại hóa chất diệt cỏ và làm rụng lá cây được quân đội Hoa Kỳ sử dụng trong thời kỳ chiến…
- công hàmCông văn ngoại giao của nước này gửi cho nước khác.
- công ăn việc làmViệc làm để sinh sống (nói khái quát)
- máu camMáu chảy từ mũi ra.
- nhà giamNơi giam giữ những người chưa thành án.
- Nhất NamMột trường phái võ thuật ở Việt Nam. Nó chính thức ra mắt tại Hà Nội vào 23 tháng 10 năm …
- nội hàmToàn bộ những thuộc tính bao gồm trong một khái niệm.
- phiếm đàmChuyện trò bâng quơ.
- Quảng NamMột tỉnh ở Duyên hải Nam Trung Bộ, Việt Nam.
- Thanh Xuân NamMột xã thuộc quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- thàm làmBậy bạ.
- tiếng Việt Namxem tiếng Việt
- Ba Cụm NamMột xã thuộc huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam.
- bút đàmTrao đổi ý kiến với nhau bằng cách viết chữ.
- bộ đàm(Khẩu ngữ) máy bộ đàm (nói tắt).
- cõi phàmNhư Cõi trần.
- da camMàu vàng tựa như màu vỏ quả cam lúc chín.
- gió mùa Tây NamGió thổi từ phía tây nam ở phía nam Việt Nam.
- lam nhamNói làm bôi bác, dở dang, không đều, không đến nơi đến chốn.
- lòng thamSự ham muốn quá độ những lợi ích cho bản thân mình.
- nham nhamKhông nhẵn nhụi, có nhiều vết.
- nhôm nhamLem luốc bẩn thỉu.
- nhồm nhàmNói nhai đầy mồm một cách tham lam và thô tục.
- nói xàm(khẩu ngữ) nói tầm bậy.
- phi phàmKhông phải tầm thường.
- phẩm hàmThứ bậc và hàm quan lại (cũ).
- răng hàmRăng lớn, mặt phẳng, mọc ở phía trong hàm, dùng để nghiền thức ăn.
- siêng ăn nhác làmLười biếng, chỉ chực ăn mà không muốn làm.
- thuốc namThuốc chữa bệnh, chế từ cây cỏ, thảo mộc ở Việt Nam.
- trân camTừ dùng trong văn học cũ chỉ vật ngon của quý.
- trưởng namCon trai cả.
- trại giamNơi giam giữ những người coi là có hại cho việc trị an.
- trứng samViên bột tròn tròn thường dùng để nấu chè.
- túi thamLòng tham lam.
- tống giamtống ngục. Nhốt vào nhà giam.
- Ba NamMột xã thuộc huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- Bàu HàmMột xã thuộc huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- bánh camBánh rán được làm từ bột nếp, nhân bánh thường là đậu xanh, vỏ có rắc vừng.
- Bình Hoà NamMột xã thuộc huyện Đức Huệ, tỉnh Long An, Việt Nam.
- Bình Hòa Nam.
- Bình NamMột xã thuộc huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- bím tóc đuôi samTóc đan xen thành những dải giống như đuôi của con sam.
- bạch cương tàmVị thuốc đông y điều chế từ tằm bị bệnh do một loại nấm gây ra.
- Bạch Sam.
- Bảo NamMột xã thuộc huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- bất khamNói con ngựa khó điều khiển, khó trị.
- Cam An NamMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- Cam Hiệp NamMột xã thuộc huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- Cam Phúc NamMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- Cam Thành NamMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- Chi Lăng NamMột xã thuộc huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- Chiềng NgàmMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- CHXHCN Việt Nam.
- chè lamKẹo dẻo bằng gạo nếp, gừng, lạc, quế.
- chí tái, chí tamĐến hai ba lần.
Vần cùng âm cuối -m (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.