Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ich”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ich” · 35 âm tiết, 523 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (35)
Từ có tiếng cuối vần “ich” (315)
- bổ íchCó ích lợi và rất cần thiết.
- diễn dịchPhép suy luận đi từ nguyên lý chung, qui luật chung đến những trường hợp riêng (trái với …
- dung tíchLượng tối đa mà vật chứa có thể giữ được, tích được ở bên trong, biểu thị bằng con số.
- hệ miễn dịchHệ thống các cơ quan có khả năng giúp cơ thể đề kháng được với một số bệnh.
- kình địchKẻ địch mạnh.
- kỳ tíchThành tựu lớn không ngờ đã đạt tới.
- Mặc ĐịchNgười nước Lỗ thời Chiến Quốc, là học giả chủ trương thuyết "Kiêm ái", sống đồng thời với…
- nhíchKhẽ chuyển dịch đi một tí.
- phòng dịchGiữ gìn để ngăn ngừa bệnh truyền nhiễm.
- tàn tíchDấu vết, vết tích của cái cũ còn sót lại.
- vết tíchCái còn để lại của cái đã thuộc về quá khứ.
- xung kíchXông vào đánh nhau dữ dội.
- xích mích(Hoặc d.) . Có va chạm lặt vặt trong quan hệ với nhau.
- Đế ThíchTên là Lý Chế, truyền thuyết nói rằng ông là người rất cao cờ, thường được gọi là Vua Đế …
- biên kịchSáng tác hoặc biên tập kịch bản sân khấu và điện ảnh.
- bồ bịchquan hệ yêu đương không nghiêm túc.
- ca kịchKịch hát, phân biệt với kịch nói.
- chuẩn đíchMẫu mực phải làm theo.
- chất kích thíchTên gọi chung của các chất hoá học có khả năng gây ảo giác tạo kích thích và có thể gây n…
- cô tịch(Từ cũ, văn chương) Lẻ loi và quạnh vắng.
- cừu địchThù địch.
- khổ dịchViệc khó nhọc bắt người có tội phải làm.
- kinh lịchChức quan lại nhỏ giúp việc các quan tỉnh thời phong kiến và Pháp thuộc.
- lót tíchMất dạy.
- Mai dịchQuán trọ, nơi đưa đón sứ giả.
- mập địchMập (nói khái quát) (thường hàm ý chê).
- mục kíchChính mắt trông thấy.
- quá khíchMạnh mẽ và quyết liệt quá mức trong đấu tranh (hàm ý chê)
- quĩ tích(Toán học) Hình tạo nên bởi tập hợp những điểm có một tính chất xác định.
- sịch1. Đg. Động một cách bất ngờ.
- sự tíchCâu chuyện của một thời xa xưa còn được truyền lại, kể lại.
- thiên địchKẻ thù tự nhiên của một loài (chẳng hạn, thường ăn thịt loài đó)
- thảm kịchCảnh đáng thương.
- Trả bíchTừ chữ "Khan Bích".
- tịch mịchLặng lẽ, không có tiếng động.
- Xích BíchTên đất ở bờ Nam Trường Giang, phía Đông Bắc huyện Gia Ngư tỉnh Hồ Bắc, nơi Chu du đánh b…
- đạo chíchĂn trộm, ăn cắp.
- đẳng tíchCó cùng thể tích.
- ba kíchCây leo cùng họ với cà phê, lá hình mác, mọc đối, hoa lúc đầu màu trắng, sau chuyển thành…
- biệt tăm biệt tíchHoàn toàn không còn thấy tăm hơi, tung tích đâu cả.
- bú dích.
- chiến tíchThành tích lập được trong chiến đấu hoặc sau mỗi cuộc cạnh tranh.
- kèn bú díchKèn đồng của Tây.
- lai lịchNguyên do và con đường trải qua của một người, một sự việc.
- lao dịchCông việc vất vả nặng nhọc.
- mỏ nhiệt dịchCác mỏ khoáng trực tiếp kết đọng từ dung dịch quặng nhiệt dịch - dung dịch khí - nước nón…
- ngỗ nghịchNgang bướng và láo xược.
- nhúc nhíchchuyển động một ít.
- nặng trình trịchNặng đến mức như không sao nhấc lên nổi.
- nặng trịchNặng đến mức như không sao nhấc lên nổi.
- quân địchLực lượng quân đội phía đối đầu.
- thư tịchSách vở (cũ).
- tinh dịchChất lỏng chứa tinh trùng tiết ra từ tuyến sinh dục của đàn ông hay động vật giống đực.
- tĩnh mịchVắng vẻ và yên lặng.
- từ dịchXin nghỉ việc.
- viên tịchXem chết.
- đả kíchPhê phán, chỉ trích gay gắt đối với người, phía đối lập hoặc coi là đối lập.
- đối nghịchTính chất trái ngược nhau.
- ịchTiếng một vật nặng rơi xuống đất.
- biến dịchĐổi khác dần dần theo thời gian.
- bình bịch(nhưng với ý liên tiếp và mức độ nhiều hơn)
- bất di bất dịch(cái có giá trị tinh thần) không bao giờ thay đổi, mãi mãi vẫn như thế.
- chính kịchMột thể của loại hình kịch, trong có hài kịch đan xen với bi kịch.
- chứng nhận thương tích(cơ quan chức năng) chứng nhận mức độ thương tích.
- chứng tíchVết tích còn lưu lại dùng để làm chứng cho một sự việc đã qua.
- cường địchKẻ địch mạnh.
- cầm trịchĐiều khiển, chỉ dẫn mọi người trong một công việc để tiến hành đúng và nhịp nhàng.
- cục mịchChất phác đến mức thô kệch vụng về.
- gốc tíchNguồn gốc xưa.
- ham thíchLà hành động thích điều gì đó tới mức mê say và muốn có được.
- hí kịchxem hý kịch.
- hóa phân tíchBộ môn hóa học về các phương pháp xác định thành phần hóa học của chất và cấu trúc của cá…
- hút chíchHút thuốc phiện và chích ma tuý (nói khái quát)
- hỗn dịchThuốc lỏng để uống, tiêm, dùng ngoài chứa các dược chất rắn không hòa tan được phân tán đ…
- hộ tịchCác sự kiện trong đời sống của một người thuộc sự quản lí của pháp luật.
- khúc khíchNói một số người thích thú về việc gì cười với nhau.
- khảo thích"Khảo cứu và giải thích" nói tắt.
- lịch kịchPhiền phức và mất nhiều công.
- máy bay tiêm kíchMáy bay chủ yếu dùng để săn đuổi và đánh máy bay của đối phương.
- núc níchNói béo chắc.
- pháo kíchĐánh bằng trọng pháo.
- phát tíchNổi lên, dấy lên từ một nơi nào.
- phình phịchTiếng vỗ vào vật gì mềm.
- phế tíchCông trình xây dựng có giá trị bị thiên nhiên hoặc con người phá hủy không còn giữ được n…
- quân tịchTư cách pháp lí của quân nhân tại ngũ, có quyền lợi, nghĩa vụ được luật pháp, điều lệnh, …
- quỹ tích(Toán học) Hình gồm tất cả những điểm có một tính chất xác định.
- rúc ríchNói nhiều người cười đùa khe khẽ với nhau.
- rả ríchNhiều và không ngớt.
- rục rịchChuẩn bị làm việc gì trong thời gian sắp tới.
- sình sịchTiếng động liên tiếp và đều.
- tang tíchDấu vết còn để lại của hành động phạm pháp.
- thanh tíchTiếng tăm để lại.
- thuận nghịchCó thể xảy ra theo chiều này hay cả theo chiều ngược lại.
- thình thịchTiếng đánh hay đập mạnh và không giòn.
- thậm thịch(Âm thanh) trầm và nặng phát ra liên tục tựa như tiếng chân nện trên mặt đất.
- tiện íchXem tiện dụng.
- toàn bíchNói bài văn hoặc quyển sách hay từ đầu đến cuối.
- truy kíchĐuổi đánh quân địch đang rút chạy.
- trầm tíchVật chất lắng đọng hình thành trên bề mặt đất liền và dưới đáy biển.
- tuyệt tíchMất hẳn tung tích, không có thể tìm thấy được nữa.
- tùy thíchTheo ý thích riêng của bản thân, không bị gò ép, hạn chế.
- tăm tíchTin tức hay dấu vết để lại của một đối tượng nào đó.
- tập kíchĐánh nhanh và bất ngờ trong đất địch.
- Tết Dương lịchNgày đầu năm dương lịch.
- Tổ ĐịchThông Chí.
- tờ lịchTập giấy in ngày tháng trong một năm.
- tự tíchChữ viết của người đã mất để lại.
- u tịchVắng vẻ và tĩnh mịch.
- xạ kíchBắn súng.
- á bí tíchMột vật (chẳng hạn như nước thánh, tràng hạt Mân Côi, thánh giá) hoặc một hành động (chẳn…
- án tíchHậu quả pháp lý về hành vi phạm tội được lưu lại trong lí lịch tư pháp và tồn tại suốt qu…
- ô-tô du lịchXe ô-tô nhỏ và sang, chở người.
- điển tíchTích xưa được dùng làm mẫu mực trong văn chương.
- đùa nghịchChơi đùa nghịch ngợm.
- đối địchChống lại, coi như thù địch.
- ị ịchCó vẻ chậm chạp, nặng nhọc, do quá to, béo.
- ục ịchBéo quá, không thể nhanh nhẹn.
- bình tíchẤm tích.
- bóc lịchĐi tù.
- bệnh thành tíchGanh đua lập công trạng nhưng không quan tâm nội tại.
Vần cùng âm cuối -ch (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.