Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ê”
Đang lọc: thanh nặng. Xem trang vần “ê” · 108 âm tiết, 1.571 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (21)
Từ có tiếng cuối vần “ê” (152)
- bảo vệNgười phụ trách giữ gìn an toàn cho một cơ quan hay một nhân vật.
- lệ(Văn chương) Nước mắt.
- tệThói quen tương đối phổ biến trong xã hội, xấu xa và có hại.
- kệGiá nhỏ để sách hay đồ dùng.
- quan hệSự gắn bó chặt chẽ, có tác động qua lại lẫn nhau.
- nô lệNgười lao động bị tước hết quyền làm người, trở thành sở hữu riêng của những chủ nô, dưới…
- thế hệLớp người cùng một lứa tuổi.
- liên hệẢnh hưởng qua lại với nhau.
- tồi tệHết sức kém so với yêu cầu.
- tỷ lệ(Toán học) Nói nhiều đại lượng biến thiên sao cho khi đại lượng này tăng (hay giảm) bao n…
- bệChỗ xây cao bằng đất, bằng gạch, bằng đá, để đặt vật gì đáng giá như pho tượng, như cỗ má…
- mặc kệKhông thèm để ý đến (thtục).
- ngoại lệỞ ngoài cái thông thường.
- vệNgười đến.
- công nghệ(Công: khéo léo; nghệ: nghề) Kĩ thuật sử dụng công cụ, máy móc, trang bị để sản xuất nhữn…
- nghệCây trồng cùng họ với gừng, củ có thịt màu vàng, dùng để nhuộm hay làm gia vị.
- tự vệLực lượng bán vũ trang của địa phương, do nhân dân, đoàn thể, cơ quan, xí nghiệp... tự tổ…
- văn nghệMột loại hình nghệ thuật được biểu diễn hoặc nghệ thuật được cảm nhận bằng thị giác.
- đệThứ tự, thứ bậc; dùng trước số từ để chỉ thứ hạng.
- ngữ hệ(ngôn ngữ học) Hệ ngôn ngữ, họ ngôn ngữ.
- tiền tệTiền bằng kim loại hoặc bằng giấy, dùng để trao đổi, mua bán nói chung.
- hệ(Dùng trong một số tổ hợp) . Hệ thống (nói tắt).
- khích lệCổ võ làm cho nức lòng.
- luật lệPháp luật và lề lối đã quen với mọi người.
- mệTừ chỉ con trai, con gái của vua trong triều đình nhà Nguyễn.
- tỉ lệTỉ số giữa các phần của một tổng thể, hay giữa một phần nào đó với tổng thể.
- võ nghệThuật đánh võ.
- hậu vệBộ phận bảo vệ đi cuối đội hình.
- hợp lệĐúng với thể thức đã quy định.
- thường lệTheo thói quen, theo một sự qui định.
- câu nệXử lí thiếu linh hoạt, cứ rập khuôn theo cái đã định sẵn.
- nệChú ý, bận lòng đến những cái nhỏ.
- phệPh. Nói béo chảy xệ xuống.
- tráng lệĐẹp lộng lẫy (thường nói về công trình kiến trúc).
- trệĐọng lại.
- tưởng lệKhuyến khích và khen thưởng.
- ngoại tệTiền mặt của nước ngoài dùng trong việc mậu dịch.
- phòng vệPhòng giữ và bảo vệ, chống lại sự xâm phạm, đánh chiếm.
- rệRìa, vệ.
- thông lệTục lệ chung.
- Châu lệChỉ nước mắt.
- chễm chệDáng ngồi bệ vệ như một người quyền thế, nhưng có ý không phục
- ghệ(phương ngữ Nam bộ) từ bình dân để chỉ người yêu. Tương đương với từ bồ
- hoa lệ(Cảnh vật) Đẹp một cách lộng lẫy.
- tài nghệTài năng đạt đến độ điêu luyện, tinh xảo trong nghề nghiệp.
- bách nghệ(xem từ nguyên 1) Nói các nghề lao động chủ yếu bằng chân tay và máy móc.
- chỉ tệTiền giấy, bạc giấy do ngân hàng quốc gia phát hành.
- cận vệLính hầu ở bên cạnh vua chúa.
- gạt lệLau nước mắt.
- huynh đệAnh em.
- huyết lệMáu và nước mắt.
- kiệt quệSuy sút, tàn tạ tới mức tột cùng.
- lưu tệSự tai hại do đời trước để lại.
- môn đệ(Xem từ nguyên 1) Học trò của một người thầy.
- rơi lệKhóc.
- sư đệThầy trò.
- Thái Dương Hệ.
- thể lệNhững điều quy định chung về cách thức làm một việc nào đó (nói tổng quát).
- tiền lệViệc đã xảy ra và đã được giải quyết, dùng làm dẫn chứng cho những việc tương tự về sau.
- trì trệChậm trễ, không chạy.
- tuyên thệThề sẽ làm đúng như mình cam đoan, trước nhiều người khi gia nhập một đoàn thể hay nhận m…
- tục lệNhững điều quy định, nếp sống từ lâu đời đã thành thói quen.
- điều lệVăn bản thể hiện những điều khoản quy định mục đích, nguyên tắc cơ bản về cơ cấu và hoạt …
- ước lệQuy ước biểu trưng trong biểu hiện nghệ thuật.
- bàng hệQuan hệ họ hàng theo dòng bên, tức là không theo dòng trực tiếp, không phải theo quan hệ …
- cảnh vệNgười thuộc lực lượng vũ trang chuyên làm nhiệm vụ canh gác và bảo vệ.
- giải nghệBỏ nghề.
- Minh LệMột làng nằm bên nhánh Rào Nan thuộc sông Gianh, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam. Hiện nay thuộ…
- phề phệCó dáng to béo nặng nề.
- sệXệ.
- thệThề, hứa.
- đồ đệ(Từ cũ) Học trò của một thầy.
- đội tự vệĐội hoặc nhóm người có nhiệm vụ tự vệ.
- ban bệCác ban lập ra để làm công việc gì đó (nói khái quát; thường hàm ý chê bai)
- bất hợp lệKhông hợp lệ.
- bệ vệCó bộ dạng oai nghiêm, quan cách.
- chiếu lệ(Thường dùng phụ sau đg.). Làm một sự việc gì đó một cách qua loa, không có sự đầu tư kĩ …
- diễm lệXinh đẹp, có vẻ đẹp lộng lẫy. (nữ)
- e lệRụt rè có ý thẹn (nói về phụ nữ) khi tiếp xúc với đám đông hoặc với nam giới.
- huấn nghệHoạt động đào tạo dạy nghề.
- hạ bệLật đổ khỏi địa vị (lớn và có quyền thế).
- khoai nghệThứ khoai lang ruột vàng.
- khệ nệNặng nề chậm chạp vì có thai hoặc mang đồ nặng.
- lấy lệ(dùng phụ sau. ). (Làm việc gì) cốt cho có, cho phải phép, không có sự quan tâm.
- lệ khệNói đi đứng, cử động nặng nề khó khăn.
- minh thệThề thốt.
- mẫu hệDòng dõi theo họ mẹ.
- mệnh hệSố phận phải chết.
- mỹ lệĐẹp đẽ đến mức độ cao.
- ngừng trệLâm vào tình trạng bị ngừng lại, sinh ra dồn ứ, chậm trễ.
- nhân dân tệĐơn vị tiền tệ chính thức của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.
- oai vệCó vẻ chững chạc, tôn nghiêm.
- ong nghệOng thân màu vàng, thường làm tổ hình phễu trên các cây bụi nhỏ.
- phệ nệBéo nặng.
- quen lệĐã thành thói quen.
- sệ nệCó vẻ nặng nề.
- thiện nghệ(Kng.) . Giỏi nghề, lành nghề.
- thuế lệ.
- thậm tệTệ lắm.
- tinh vệTên một loài chim nhỏ, sống ở bãi bể. Theo sách Thuật dị ký.
- trầm trệỨ lại, không chạy, không tiến.
- trối kệKhông quan tâm đến.
- tàn tệNhẫn tâm và tệ bạc.
- tú lệXinh đẹp.
- U LệU vương và Lệ vương thời nhà Chu làm nhiều việc bạo ngợc, vô đạo. Đa đoan.
- án lệMột bản án hay một quyết định của tòa án đối với một vụ việc cụ thể nào đó trở thành căn …
- ê chệNhơ nhuốc nhục nhã.
- đơn vị tiền tệĐồng tiền của một nước do nhà nước đặt tên gọi và có thể quy định cho nó một trọng lượng …
- ộ ệTo bụng.
- ứ trệỨ đọng lại, làm cho không lưu thông được.
- bê trệ.
- bản sao hợp lệBản sao đối chiếu từ bản chính và được cơ quan có thẩm quyền công chứng, chứng thực.
- chất nghệPhẩm chất nghệ nhân.
- chế nghệLối văn tám vế (bát cổ) như lối kinh nghĩa ngày xưa dùng trong việc thi cử.
- cẩm y vệCơ quan đặc trách bảo vệ hoàng đế, thường mặc áo cẩm thêu rồng 5 móng.
- hộ vệĐi theo để bảo vệ.
- kinh kệKinh sách nhà Phật nói chung.
- kỹ nghệTừ cũ chỉ công nghiệp.
- lục nghệSáu tài nghệ dạy học trò thời xưa là lễ, nhạc, xạ (bắn), ngự (cưỡi ngựa), thủ (học chữ), …
- Mang KệCòn gọi là Mang Đăng hoặc Mang Đường, là nơi dấy nghiệp của nhà Hán (Hán Lưu Bang tức Hán…
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.