Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ơi”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ơi” · 73 âm tiết, 823 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (73)
Từ có tiếng cuối vần “ơi” (482)
- cầm hơi(ăn uống chút ít) để giữ lấy một chút hơi sức cho khỏi chết đói.
- cờiGợt vật từ bên này sang bên khác.
- dạy đời(Khẩu ngữ) Nói như muốn dạy bảo người ta, do ngạo mạn, tự cho là mình hiểu biết hơn người.
- giáp giớiCó chung một biên giới.
- giữa trờiỞ chỗ không có gì che bên trên.
- gầm trờiKhoảng không gian ở dưới mây mà người ta trông thấy ở chung quanh mình. Ngb. Khắp mọi nơi.
- gần tớiXem sắp tới.
- gặp thờiĐược hoàn cảnh thuận lợi.
- hà hơiMở rộng miệng và thở mạnh hơi ra.
- hơi hơiMột tí, chút.
- hư đờiKhông có ích gì cho xã hội.
- hạ giớiThế giới của người trần trên mặt đất; đối lập với thượng giới.
- hấp hơiKhông thông thoáng, không thoát hơi, do bị che bịt quá kín.
- hợm đờiLên mặt khinh đời.
- khiêu gợimột từ diễn tả sự đẹp quyến rủ, hấp dẫn
- khêu gợiLàm nảy ra; Khơi dậy.
- khí giớiCũ Vũ khí.
- khấp khởiHớn hở trong lòng.
- linh lợiThông minh và lanh lẹn.
- lui tớiĐi lại quen thuộc.
- luật chơiluật được quy định cụ thể hoặc được hiểu ngầm giữa đôi bên hoặc giữa những người trong cu…
- làm trờiTung hoành ngang ngược, bướng bỉnh, hống hách.
- lên hơiBốc hơi, bốc khí lên.
- lò hơiHệ thống thiết bị công nghiệp có chức năng chuyển hóa nước thành hơi nước, hoạt động dựa …
- lõi đờiRất hiểu biết việc đời, có nhiều kinh nghiệm sống.
- lạ đờiKhác thường, ít có.
- lả lơiTỏ sự cợt nhả gợi tình một cách suồng sã qua lời nói, cử chỉ (trong quan hệ nam nữ).
- mát trờiThời tiết êm dịu.
- mãn đờiHết đời, trọn đời.
- mấy hơiÍt hơi sức.
- mấy đờiCó khi nào, không bao giờ.
- mồng tơiLoài cây leo lá mềm, dày và có nhớt thường dùng nấu canh.
- nghe hơiNghe sơ sơ qua người khác nói.
- ngược đờiTrái với lẽ thường, khác đời, khác thường
- ngất trờiNói cao lắm.
- ngỏ lờiNói lên tình cảm ý nghĩ.
- ngời ngợiGiống với ngời ngời.
- nhiều lời(Khẩu ngữ) như lắm lời.
- nhơ đờiĐáng xấu hổ.
- như chơiDễ lắm.
- nhường lờiĐể người khác nói.
- nhịn lờiĐể người khác nói tệ mà không trả lời.
- nhỡ nhờiTrót nói một câu hớ, thiếu suy nghĩ.
- nhỡ thờiSống chật vật về mặt vật chất, nhất là mặt tinh thần do thời kỳ thuận lợi cho mình đã qua.
- nuốt lờiPhụ lời hứa, cố ý không làm theo lời cam kết.
- nơi nớiHơi nới.
- nước đờiBước khó khăn gian khổ trong cuộc sống.
- nặng lờiCó những lời lẽ quá đáng đối với người khác (thường là người thân quen, có quan hệ gần gũ…
- phải thờiHợp thời.
- phất phới.
- phới phớiNổi lên một cách nhẹ nhàng.
- phớt đờiPhớt tất cả, không cần để ý gì đến xung quanh, tỏ vẻ bất cần đời.
- quen hơiQuấn quít với hơi hướng.
- rong chơiĐi chơi lang thang, không có mục đích.
- rậm lờiDài dòng, lắm điều.
- rụng rờiCảm thấy chân tay rã rời, thường do quá khiếp sợ.
- sinh lợiLàm ra lời lãi.
- tam giớiBa cõi, là dục giới, sắc giới và vô sắc giới, trong trời đất, theo quan niệm của đạo Phật…
- thiên thờiThời cơ thuận lợi.
- thuỷ lợiCông tác khơi ngòi, đắp đập, dẫn nước vào ruộng.
- thói đờiCách ăn ở xấu thường thấy ở nhiều người.
- thông hơiNói nơi không khí dễ thay đổi.
- thọ giớiNhận vào khuôn khổ giới cấm.
- tinh đờiHiểu sâu sắc việc đời.
- trò đờiThói xấu thường gặp trong quan hệ giữa người với người và được coi là chuyện thường tình.
- trông vờiNhìn ra xa, nghĩ đến điều ở xa.
- trục lợiKiếm lợi cho mình.
- trừng giớiPhạt để răn.
- tài lợiTiền của và lợi lộc.
- tám đờiĐã lâu lắm, như từ cách đây nhiều đời.
- tân thờiTheo kiểu mới, mốt mới, thời buổi mới, đang được nhiều người ưa chuộng (thường nói về các…
- tót vờiNói cao lắm.
- tăm hơi(Thường dùng có kèm ý phủ định) . Dấu hiệu nhờ đó có thể biết về sự có mặt của một người …
- tơi bờiTan tành, không còn ra hình thù gì nữa (do bị tàn phá quá mức).
- tư lợiLợi ích riêng của cá nhân, về mặt đem đối lập với lợi ích chung.
- vùng trờiKhoảng không gian bao trùm lên lãnh thổ quốc gia.
- xá lợiVật thể còn sót lại của cao tăng Phật giáo sau hỏa táng, thường là những hạt kích thước n…
- xởi lởiCó thái độ cởi mở, dễ tiếp xúc, dễ hòa đồng với người khác.
- y giớiGiới những người làm nghề chữa bệnh.
- yêu đờiLuôn lạc quan, vui vẻ và tin tưởng vào cuộc sống.
- à ơiTiếng đệm trong lời ru.
- áp thấp nhiệt đớiMột hiện tượng thời tiết phức hợp diễn ra trên diện rộng trên biển hoặc đất liền khi có h…
- áp tớiXông đến gần.
- ít lờiKhông hay nói, không nói nhiều.
- đèn trờiVí sự sáng suốt của người bề trên, có quyền thế, có thể soi xét mọi điều uẩn khúc của ngư…
- đường đờiLẽ sống trên đời.
- đầy vơiĐầy lại vơi, vơi rồi lại đầy, liên tiếp, dồn dập không lúc nào cạn.
- đốn đờiĐời người đã bị hư hỏng, lụn bại.
- ời ờiTiếng gọi lâu.
- ời ợiTừ gợi tả tiếng ru hoặc tiếng rao kéo dài giọng và liên tiếp.
- ở đờiSống trên đời.
- ứ hơiQuá sức chịu đựng, không chịu đựng nổi được nữa.
- ba mặt một lờiCó đủ các bên, đủ mọi người trong cuộc, để chứng minh xác nhận cho việc gì đó.
- bao tờiBao tải.
- bia hơiBia chưa qua khâu thanh trùng, thường được đóng trong các thùng và không bảo quản được lâ…
- biển khơiXem biển
- Bok TớiMột xã thuộc huyện Hoài ân, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
- bàn là hơiBàn là điện, có ngăn chứa nước, khi được đốt nóng nước sẽ biến đổi thành hơi làm quần áo …
- báo giớiChỉ tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực báo chí.
- bén hơiBắt đầu gắn bó, quen nhau thân mật.
- bình cũ rượu mớiHình thức cũ, nội dung mới; chỉ phương thức dùng lại các hình thức, thủ pháp nghệ thuật c…
- Bình LợiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Vĩnh Cửu (Đồng Nai), h. Bình Chánh (tp. Hồ Chí Minh), Việt…
- Bình QuớiMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Long An, Việt Nam.
- Bình ThớiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bình Sơn (Quảng Ngãi), h. Bình Đại (Bến Tre), Việt Nam.
- bảng trờiBảng của nhà vua, bảng trường thi.
- bắn hơiTung tin tức ra để thăm dò.
- Chiềng CơiMột xã thuộc thị xã Sơn La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- Chiềng NơiMột xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- chuyển dờiQuá trình thay đổi vị trí của một sự vật, sự việc.
- Châu ThớiMột xã thuộc huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu, Việt Nam.
- chịu chơiNhư chơi tới bến.
- chời ơiTrời ơi.
- chợ giời.
- cào xớiXem cào và xới
- công lợi.
- cõi đờiThế giới hiện tại (của những người đang sống).
- cơ lợiDùng thời cơ để lợi dụng cái gì đó.
- cơ trờiTức thiên cơ, máy trời.
- Cường LợiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Đình Lập (Lạng Sơn), h. Na Rì (Bắc Kạn), Việt Nam.
- cấp thờiP. (hoặc t. ). Ngay tức thời, ngay lập tức. Đối phó cấp thời. Các nạn nhân cần được trợ g…
Vần cùng âm cuối -i (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.