Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ư”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ư” · 76 âm tiết, 1.983 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (76)
Từ có tiếng cuối vần “ư” (893)
- vương tằng tôn nữMột tước vị dành cho cháu gái của trữ quân trong phạm vi là con của người trực hệ trong h…
- xem nhưXem tưởng tượng
- xích tửCon đỏ (con mới đẻ ra còn đỏ) tức là nhân dân. Vua chúa ngày xưa nói.
- án ngữChắn lối qua lại, lối ra vào một khu vực.
- án phí dân sựChi phí các bên liên quan phải nộp theo qui định của pháp luật khi vụ án dân sự được tòa …
- đa ngữNhiều ngôn ngữ; phân biệt với đơn ngữ, song ngữ.
- đáp từBài đáp lại lời chúc tụng trong buổi lễ long trọng.
- đơn từGiấy tờ giao dịch với các cơ quan.
- định hướng từXác định phương hướng dựa vào các dụng cụ nam châm.
- định xứChỉ có trong một số khu vực nhất định.
- đồng dưTính chất của các số nguyên khi chia cho một số nguyên nào đó (gọi là mô đun) thì đều cùn…
- đột tử(Người) Chết đột ngột (trong tình trạng sức khỏe, bệnh tật không có dấu hiệu gì báo trước…
- đừĐờ ra, như không còn khả năng cử động, cảm giác nữa, thường do quá mệt mỏi.
- ư ửTừ mô phỏng tiếng rên nhỏ, trầm và kéo dài trong cổ họng, phát ra thành chuỗi ngắn một.
- ấm ứNói năng lúng túng, không trôi chảy, không thành ý, thành lời rành rọt.
- ứ ừTiếng thốt ra ở đầu câu nói tỏ ý không bằng lòng với vẻ nũng nịu (thường là của trẻ con)
- ừ hữTrả lời không rõ ràng, không ra đồng ý cũng không ra từ chối.
- ai tửTừ chỉ người con trai tự xưng lúc có đám tang cha hoặc mẹ.
- An LưMột xã thuộc huyện Thuỷ Nguyên, tp. Hải Phòng, Việt Nam.
- biên thưTin tức ngoài biên thuỳ.
- bom thưThư hoặc bưu phẩm có cài bom (thường tự chế), khi người nhận mở ra thì phát nổ và gây sát…
- bào tửCơ quan sinh sản của một số loài thực vật bậc thấp, sau khi được phát tán theo gió, nước …
- bách khoa thưTừ điển cung cấp các tri thức cơ bản về một hoặc nhiều lĩnh vực.
- bán tửCon rể.
- báo điện tửLoại hình báo chí mà tin tức, tranh ảnh được hiển thị qua màn hình máy tính thông qua kết…
- bão từHiện tượng nhiễu loạn của từ trường Trái Đất do ảnh hưởng của các hiện tượng xảy ra đột n…
- Bình LưMột xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
- bí ửBí gần với bí đỏ, thịt quả màu đỏ.
- bóng điện tửxem đèn điện tử
- Bạch thoại tựMột hệ thống chữ viết Latinh dùng để chú âm các biến thể của tiếng Mân Nam.
- bạch đồng nữCây nhỡ, lá mọc đối, to và có lông, hoa trắng, mọc thành cụm dày ở ngọn, cành lá dùng làm…
- bản in thửBản được in ra với mục đích kiểm tra trước khi in hàng loạt.
- bản sưVị sư thầy của mình.
- bảo cửĐề cử ai làm công việc hệ trọng gì.
- bất đắc kì tử.
- bệ từTừ tạ nơi bệ ngọc.
- bệnh sửDiễn tiến từ lúc xảy ra các triệu chứng đầu tiên của bệnh nhân cho đến lúc vào bệnh viện.
- bức tửViệc đối xử tàn ác, ức hiếp, ngược đãi hoặc làm nhục người lệ thuộc mình, dẫn đến người đ…
- can dựDự phần việc gì.
- chuyên ngữXem thuật ngữ
- chí công vô tưChỉ những ai đó có những phán quyết công bằng, xác đáng, không vụ lợi riêng.
- chín chữTức chín chữ cù lao.
- chính sựViệc chính trị.
- chỉ từTừ dùng để chỉ trỏ sự vật.
- chủ sựCông chức, viên chức đứng đầu một phòng của một công sở trong bộ máy hành chính thời Pháp…
- chữ Quốc NgữLoại chữ ghi âm tiếng Việt dựa trên bảng chữ cái La-tinh, hiện là chữ viết chính thức của…
- công nữCon hoặc cháu gái công tước..
- Cú Dề XừMột tên gọi khác của dân tộc Si La.
- căn ngữxem căn tố
- cơ sựSự tình, sự thể không hay đã xảy ra.
- cười trừCười thay cho câu trả lời, cốt để lảng tránh điều gì đó (thường là không hay đối với mình)
- cấu tửNhững chất tạo thành hệ mà nồng độ xác định thành phần các pha của hệ ở trạng thái cân bằ…
- cứu tửCứu cho khỏi chết.
- Dương TửCòn gọi Trường Giang, lưu vực sông lớn nhất thế giới, án ngữ bình nguyên Hoa Nam.
- dưỡng tửCon nuôi.
- dật sửSách ghi chép những sự việc trong chính sử bỏ sót hoặc vì lí do nào đó mà không nói đến.
- dụng ngữNgôn ngữ thông dụng.
- gia ngữThành phần dùng để bổ sung thêm, làm sáng tỏ thêm nội dung hoặc dùng để đánh giá, nêu qua…
- gia sựSự việc ở trong nhà.
- gia từ(Từ cũ) Mẹ tôi (lời nói với người ngoài).
- giao tế xứNơi dành cho việc tiếp đãi khách nước ngoài.
- Giao TửPhù Giao Tử, hiệu của Trần Đoàn. Xem ông Đoàn trốn khách.
- giá sửxem giả sử.
- giá thử.
- giá trị thặng dưGiá trị do lao động của công nhân làm thuê sáng tạo ra thêm ngoài giá trị của sức lao độn…
- giác cự(Vật lý học) Góc ở giữa hai đường thẳng đi từ mắt nhìn đến hai đầu của một vật, dùng để đ…
- giác thưVăn kiện ngoại giao của chính phủ một nước gửi chính phủ một nước khác để biểu thị thái đ…
- giã từ(Văn chương)
- gạch men sứGạch mỏng tráng men sứ, dùng để lát.
- gạo dựMột thứ gạo mùa thơm.
- gốc từxem căn tố
- gốc tử(cũ).
- hiếu sựViệc hiếu, việc tang.
- hiếu tửNgười con có hiếu với cha mẹ.
- Hoa Dương ẩn cưHiệu của Đào Hoằng Cảnh. Xem Họ Đào tể tướng Sơn Trung.
- hoa sứLoại cây hoa thuộc họ trúc đào có tên khoa học Adenium, có hai loại là hoa sứ trắng và ho…
- hoàng nữCon gái của một hoàng đế hay nữ hoàng trị vì trong các đế quốc.
- hoạ sưNgười hành nghề dạy vẽ.
- hoại tửChứng viêm do virus thâm nhập vùng khớp không còn khả năng tự vệ, thường gặp ở người tổn …
- huynh thứKẻ đàn anh trong làng xã (cũ).
- huyết hưBệnh thiếu máu.
- huyết thưThư viết bằng máu. Ngr. Thư viết bằng những lời lẽ cực kỳ thống thiết.
- huấn từBài phát biểu có tính chất chỉ bảo, dặn dò của cấp trên trong hội nghị với cấp dưới.
- Hà đồ Lạc thưTheo truyền thuyết xưa của Trung Quốc, trên sông Hoàng Hà đã từng xuất hiện con long mã t…
- hôn thưTờ giao ước về hôn nhân.
- hạ tứBan xuống, ban cho.
- hạ từHạ lời, nói lời thanh minh để kêu cầu van xin.
- hồi cưTrở về nơi cũ, sau khi đã tản cư.
- hồn ai nấy giữThân ai nấy lo, hồn ai nấy giữ.
- Hứa ChữNgười nước Ngụy thời Tam Quốc, tự Trọng Khang, là một tướng có sức dũng mãnh đã từng theo…
- khoa học quân sựKhoa học nghiên cứu về các quy luật của chiến tranh và khởi nghĩa vũ trang, về phương phá…
- khu phi quân sựKhu vực không tiến thành những hoạt động quân sự, do hai bên thoả thuận với nhau.
- khuê nữCon gái chưa chồng nhà quyền quý thời phong kiến.
- khâm sứViên quan cai trị người Pháp đứng đầu bộ máy hành chính ở Trung Bộ trong thời Pháp thuộc.
- khóa chữThứ khóa mở hay đóng theo một hàng chữ số hoặc chữ cái.
- không hưrỗng không
- khởi ngữNhư đề ngữ.
- khử từ(Vật lý học) Làm mất tính chất nam châm.
- kiêng cữTránh không ăn những thức ăn mà mình cho là có hại.
- kiết sửNhững sự vật, sự việc hoặc ham muốn phiền não căn bản trói buộc và sai khiến làm cho con …
- kình ngưCá kình.
- ký sựGhi chép việc. Văn ký sự. Cg. Ký. Lối văn ghi chép các việc xảy ra theo trật tự thời gian.
- kĩ nữgái mại dâm.
- kế tựNối dõi.
- kỹ sư điện tửNhững người có một vốn kiến thức chuyên sâu về lĩnh vực điện tử và đã hoàn thành một khóa…
- liệt nữNgười phụ nữ kiên trinh, không chịu khuất.
- luyện từ(Vật lý học) Truyền tính chất của nam châm cho một vật.
- luật hình sựHệ thống các quy định pháp luật xác định hành vi phạm tội và hình thức xử lý đối với ngườ…
- lý ngưCá chép.
- lưu giữXem lưu.
- lại khoa cấp sựMột chức giám quan, nghĩa là một chức quan có nhiệm vụ can ngăn vua, khi vua làm điều trá…
- lục sựCông chức giữ việc biên chép giấy má ở các công sở, nhất là ở các tòa án.
- máy chữMáy có chữ nổi đập vào băng tẩm mực và giấy than đặt trên giấy trắng để in thành nhiều bả…
- máy ghi hình từMáy dùng để ghi vào băng từ các chương trình truyền hình có kèm âm thanh để sau đó phát l…
- Mảng ưMột tên gọi khác của dân tộc Mảng.
- mật ngữCách sử dụng từ ngữ hoặc tiếng lóng để giữ bí mật trong thông tin liên lạc.
- mỏi nhừMỏi lắm.
- mục tửXem mục đồng
- mỹ nữNgười con gái đẹp.
- nam sửLịch sử nước Việt Nam (cũ).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.