Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “e”
Đang lọc: thanh hỏi. Xem trang vần “e” · 114 âm tiết, 809 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (21)
Từ có tiếng cuối vần “e” (102)
- trẻỞ vào thời kì còn ít tuổi đời, đang phát triển mạnh, đang sung sức.
- chia sẻLấy đồ của mình cho người khác xài chung.
- có vẻChững chạc, đàng hoàng.
- thẻMảnh tre, gỗ... dẹp và mỏng, dùng để ghi nhận hay đánh dấu điều gì.
- lẻPhần mười của một đấu.
- mẻChất chua làm bằng cơm nguội lên men.
- tẻGạo hạt nhỏ, ít nhựa, dùng để thổi cơm; phân biệt với nếp.
- xẻCưa ra thành những tấm mỏng theo chiều dọc.
- đẻTự làm cho con hoặc trứng thoát khỏi tử cung ra ngoài.
- kẻTừ chỉ một người nhưng chưa rõ là ai.
- tiền lẻTiền nhỏ và là ước số của đơn vị tiền tệ.
- bẻGập lại làm cho đứt, gãy.
- mới mẻVừa có hay vừa biết.
- tiếng mẹ đẻMột ngôn ngữ mà người ta thừa hưởng từ khi vừa được sinh ra.
- ghẻBệnh ngoài da do kí sinh trùng gọi là cái ghẻ gây ra, khiến cho nổi lên những mụn, rất ng…
- vui vẻCó vẻ ngoài lộ rõ tâm trạng rất vui.
- dáng vẻVẻ bề ngoài (nói khái quát).
- giẻCây thân leo, cùng họ với na, lá hình bầu dục, hoa có cánh dài và dày, màu vàng lục, hươn…
- hạt dẻCây thân gỗ nhỡ, tán tròn và xòe rộng có tên khoa học Castanea sativa hoặc Aesculus hippo…
- suôn sẻTrôi chảy.
- mát mẻ.
- buồn tẻTẻ nhạt, nhàm chán, không vui vẻ hay thú vị gì cả.
- dẻVải, mụn vải rách, không dùng may vá được, thường dùng vào việc lau chùi.
- giới trẻNgười trong độ tuổi thanh niên và thanh thiếu niên
- vẻDiện mạo được đánh giá trên đại thể là xinh đẹp.
- đơn lẻRiêng lẻ, không phổ biến.
- mổ xẻDùng dao đặc biệt để phẫu thuật.
- ra cái vẻlàm ra vẻ một cách giả tạo.
- ra vẻCó vẻ như là.
- riêng lẻTừng cái một.
- sẻLoài chim nhảy nhỏ, lông màu hạt dẻ, có vằn, mỏ hình nón, hay làm tổ ở nóc nhà.
- thước kẻThước dài, thẳng, dùng để kẻ đường thẳng trên giấy.
- tuổi trẻThời kỳ thanh thiếu niên.
- cha đẻNgười tạo ra, sáng lập ra cái mà trước đó chưa từng có.
- chim sẻChim nhỏ, lông màu hạt dẻ, có vằn, mỏ hình nón, thường sống thành đàn, ăn các hạt ngũ cốc.
- chẻTách theo thớ chiều dọc bằng dao sắc, thành từng mảnh, từng thanh, từng sợi.
- khinh rẻKhinh và coi rẻ quá mức.
- nẻNứt ra thành đường, thành kẽ nhỏ trên bề mặt, do khô quá (thường nói về da người hoặc mặt…
- sinh đẻĐẻ ra.
- bán lẻBán thẳng cho người tiêu dùng, từng cái, từng ít một; phân biệt với bán buôn.
- chó đẻCây nhỏ cùng họ với thầu dầu, mọc hoang, lá mọc thành hai dãy trông như lá kép lông chim,…
- phát hành riêng lẻHình thức phát hành các chứng khoán cho một số lượng hạn chế nhất định các nhà đầu tư.
- tôm thẻLoại tôm có vẻ ngoài khá giống với tôm sú, vỏ màu trắng hơi xanh mỏng, thân mập to hơn tô…
- vắng vẻVắng, không có người (nói khái quát).
- ám quẻ(Mê tín) Ma quỷ cản trở, quấy rầy việc gieo quẻ bói làm bói sai.
- ẺKý tự E viết hoa với dấu hỏi ◌̉ trong văn bản tiếng Việt.
- bà trẻVợ lẽ của ông nội hoặc ông ngoại.
- bắt bẻVặn vẹo, làm khó dễ, vạch tìm chỗ thiếu sót để vặn hỏi, buộc phải thừa nhận.
- cười như nắc nẻCười giòn vang thành từng tràng liên tiếp, có vẻ thích chí hoặc vui vẻ hết mức.
- giở quẻThay đổi thái độ hoặc trạng thái đột ngột, theo chiều hướng xấu đi, gây khó khăn, phiền p…
- làm ra vẻgiả dạng làm thành một người nào đó không phải mình.
- quẻDấu hiệu trong bói toán, cầu khấn, từ đó có thể đoán ra điều lành dữ, may rủi, theo thuật…
- san sẻChia bớt cho người khác.
- coi rẻKhông quan trọng.
- lẻ tẻThưa thớt và rời rạc từng cái một, không tập trung, không đều khắp.
- nhà trẻNơi gửi trẻ trong khi bố mẹ đi làm việc.
- quang quẻQuang và có vẻ thoáng đãng (nói khái quát)
- cha ghẻBố dượng.
- cảnh vẻtỏ ra thanh cảnh, cầu kì (thường nói về cách ăn uống)
- da dẻDa người nói về mặt bề ngoài nhìn thấy.
- dì ghẻVợ kế của cha, xét trong quan hệ với con của vợ trước.
- gõ đầu trẻDạy học cho trẻ nhỏ (hàm ý đùa hoặc không coi trọng)
- gỗ xẻTấm hoặc khúc gỗ được xẻ dọc theo thớ cây gỗ.
- lạc quẻĐoán sai.
- mang mẻMang vào mình thành bận bịu, phải chịu khó khăn, vất vả.
- mảnh dẻGầy và nhỏ.
- nhỏ nhẻ(Nói năng, ăn uống) Thong thả, chậm rãi với vẻ giữ gìn, từ tốn.
- nếp tẻViệc phải trái, hay dở, được thua.
- nứt nẻNứt nhiều vết.
- son trẻTrẻ trung mạnh khỏe.
- sứt mẻchỉ cái gì đó bị nứt, không còn nguyên vẹn nữa
- thỏ thẻTừ gợi tả tiếng nói nhỏ nhẹ, thong thả, dễ thương.
- tiếc rẻTiếc vì cảm thấy phí, uổng (thường là cái không cần, không đáng).
- trai trẻ(Hoặc t.) . Người con trai trẻ tuổi (nói khái quát).
- tỏ vẻBiểu hiện ra bề ngoài một thái độ hay một trạng thái tình cảm nào đó cho người khác thấy …
- văn vẻ(Cách nói, cách viết) Chải chuốt, bóng bẩy.
- đỡ đẻGiúp đỡ việc sinh đẻ, khi thai lọt lòng.
- bà đẻNhư bà đỡ.
- bánh tẻBánh được làm từ bột gạo tẻ, bên ngoài gói bằng lá dong, nhân thịt lợn, mộc nhĩ, gia vị đ…
- bột tẻLoại bột trắng đục và mịn làm từ gạo tẻ xay khô.
- cái ghẻĐộng vật chân đốt rất nhỏ, sống kí sinh trên da người và động vật, gây bệnh ghẻ.
- cưa xẻCưa và xẻ gỗ (nói khái quát)
- cười nắc nẻcười như nắc nẻ (nói tắt).
- gieo quẻNói thầy bói gieo ba đồng tiền xuống đĩa để bói.
- gạo tẻGạo ăn hằng ngày, hạt nhỏ và ít nhựa hơn gạo nếp.
- Khả PẻMột tên gọi khác của dân tộc Si Lạ.
- lúa tẻxem tẻ.
- mua lẻMua từng cái một.
- máy đẻNgười đẻ nhiều hoặc bị coi như không biết gì, ngoài việc đẻ.
- mẹ ghẻNgười phụ nữ trong quan hệ với con riêng của chồng khi người vợ trước đã chết.
- nhung kẻThứ nhung dệt có kẻ dọc.
- nắc nẻLoài sâu bọ thuộc loại bướm, đêm hay bay vào chỗ đèn sáng, đập cánh xành xạch.
- phần lẻSố lượng nhỏ hơn một đơn vị, dôi ra khỏi số nguyên.
- son sẻNói người vợ còn trẻ chưa có con.
- sài ghẻBệnh trẻ con nói chung.
- săng lẻLoài cây to thuộc họ lá móng, cho gỗ loại vừa.
- thợ xẻNgười làm nghề cưa gỗ thành ván.
- vườn trẻCông trình phục vụ gửi trẻ em ở tuổi trước khi đến trường, thường có vườn và sân chơi kèm…
- xào chẻPhương pháp chế biến thực phẩm bằng cách nhanh chóng xào qua lửa ở nhiệt độ cao với một í…
- xủ quẻXuất quẻ.
- xức mẻXem mẻ
- ông trẻEm trai hoặc em rể của ông nội, bà nội hoặc ông ngoại, bà ngoại.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.