Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ư”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “ư” · 76 âm tiết, 1.983 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (46)
Từ có tiếng cuối vần “ư” (551)
- tình tứÝ nhị, đáng yêu.
- tư lựSuy nghĩ và lo lắng.
- viễn xứNơi hoàn toàn xa xôi, cách biệt.
- vào sinh ra tửXông pha nơi trận mạc nguy hiểm, luôn kề cận cái chết.
- vô tư lựKhông phải lo nghĩ gì.
- vạn sựMọi điều, mọi sự.
- xuất xứNguồn gốc của một văn bản hoặc một tác phẩm.
- xử sựThể hiện thái độ, cách thức giải quyết, đối xử với việc và người trong xã hội.
- á nam á nữKẻ giới tính không rõ.
- đích trưởng tửCon trai lớn tuổi nhất trong nhà cũng đồng thời là con trai lớn tuổi nhất trong số các Đí…
- ứng xửThể hiện thái độ, hành động thích hợp trước những việc có quan hệ giữa mình với người khá…
- biên niên sửSử ghi theo thứ tự thời gian từng năm một.
- bại tửXem xả lai
- chuối ngựChuối quả nhỏ, khi chín vỏ rất mỏng, màu vàng, thịt chắc và thơm.
- chấp sựChấp hành nhiệm vụ, đảm nhiệm công tác.
- căn cứ quân sựKhu vực có thiết bị công trình quân sự và dự trữ vật tư, làm chỗ dựa để chuẩn bị và tiến …
- cầu tựĐến các đền chùa cầu xin có con trai để nối dõi tông đường.
- Hàn ngữxem tiếng Hàn
- luận cứLý lẽ vận dụng để chứng minh, khẳng định hay bác bỏ.
- lượng thứThông cảm mà bỏ qua, không để ý chê trách (dùng trong lời xin lỗi với ý khiêm nhường).
- ma pháp thiếu nữNhững thiếu nữ có năng lực siêu nhiên, chiến đấu chống lại quỷ dữ.
- ngôi thứTrật tự chỗ ngồi trong làng thời phong kiến và Pháp thuộc.
- ngắc ngứKhông trôi chảy khi nói, khi đọc.
- ngộ sựCó việc bất ngờ xảy ra.
- phòng giữĐề phòng và ngăn giữ.
- quyết tửSẵn sàng hi sinh tính mạng của mình vì sự nghiệp cao cả.
- quá lao tửHiện tượng một người tử vong do làm việc quá sức hoặc do những ảnh hưởng nghiêm trọng của…
- quốc sửSử của nước mình.
- sĩ nữNgười đàn bà đứng tuổi tuyệt đẹp.
- thập tựChữ thập.
- thị nữNgười hầu gái trong cung vua chúa hoặc trong các gia đình quý tộc lớn thời phong kiến.
- thục nữ(Cũ) Người con gái dịu dàng hiền hậu.
- tiền điện tửTiền hoặc các tài sản tương đương tiền được lưu trữ, quản lý và trao đổi trên các hệ thốn…
- trúng cửĐược bầu.
- trấn ngựCoi giữ, phòng ngự.
- tên tựTên đặt để thích nghĩa tên thật.
- túng sửL. Giả dụ như thế.
- tăng lữNhững người tu hành theo một tôn giáo nói chung.
- tế tựCúng lễ nói chung.
- đắc cửTrúng cử
- báo tửBáo tin chính thức là (một người) đã chết trong cho thân nhân biết.
- bảng danh dựDanh sách những người được biểu dương trong một đơn vị.
- bất đắc kỳ tửCái chết đột ngột, không vì nguyên nhân tự nhiên.
- bằng cứ.
- bị đơn dân sựCá nhân, cơ quan, tổ chức mà pháp luật quy định phải chịu tránh nhiệm bồi thường thiệt hạ…
- chiến sựViệc chiến đấu, giao tranh giữa các lực lượng quân sự.
- chính sửBộ sử do chính quyền phong kiến chủ trương biên soạn, khác với dã sử do tư nhân biên chép.
- Chử Đồng TửTruyền thuyết dân gian.
- cung nữNgười con gái hầu hạ ở cung vua, phủ chúa.
- công thựToà nhà lớn dùng làm công sở.
- cơ quan dân cửCơ quan nhà nước mà các thành viên do nhân dân trực tiếp hoặc gián tiếp bầu ra.
- cất trữCất, giữ lại để phòng khi cần đến.
- cấu tứ(văn nghệ sĩ) suy nghĩ, xác định và tổ chức về cả hai mặt nội dung và nghệ thuật trong qu…
- cầm giữGiữ lại một chỗ, không cho tiếp tục hoạt động nữa (thường là có chủ đích)
- cốt tửVấn đề trọng tâm cần giải quyết gấp.
- dân cửDo nhân dân trực tiếp bầu ra và giao cho nắm giữ quyền lực.
- dã sửMột thể loại sách lịch sử.
- dền dứDằn vặt hoặc trêu chọc ai đó với cảnh tượng hoặc lời hứa về điều gì đó không thể đạt được.
- dửNghĩa như nhử.
- găm giữGiữ lại, găm lại không chịu đưa ra, nhằm mưu lợi riêng.
- gạch sứGạch được làm từ đất sét đặc, bền và dễ bảo trì.
- hay chữGiỏi về văn chương, chữ nghĩa.
- hùng cứChiếm giữ một vùng.
- hồng thập tựChữ thập đỏ, dấu hiệu của ngành y tế.
- khai tửKhai báo cho người mới chết.
- khu xửSắp xếp, phân xử.
- khâm thửCâu chữ được đặt ở cuối câu trong một tờ chiếu của hoàng đế, mang ý nghĩa là kính cẩn thô…
- khỏa tửTên chung chỉ những cây có hạt lộ trần ra ngoài, trái với "bí tử".
- khởi sựBắt đầu làm việc gì.
- kinh sửKinh điển và lịch sử.
- kiều tửHai thứ cây, cây kiều cao và thẳng có vẻ nghiêm, cây tử lùn và cong có vẻ phục tùng ví là…
- lao tâm khổ tứLo nghĩ vất vả, hao tổn nhiều sức lực tinh thần.
- luật dân sựLuật điều chỉnh các mối quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân giữa các cá nhân, pháp nhân …
- làm dữ(Ph.) . Làm ầm lên để buộc phải theo ý mình, mặc dù có thể không đáng phải như vậy.
- lâm sựĐến lúc có việc.
- lãng tử(Vch.) . Kẻ thích cuộc sống lang thang nay đây mai đó.
- lê thứ(Từ cũ) .
- lữ thứChỗ nhà trọ.
- muôn sựMọi việc.
- mẫu tửMẹ và con.
- mặt chữHình dạng của chữ viết có thể cho thấy người viết.
- nghị sựViệc đưa ra bàn bạc.
- nhừ tửNói đánh đau lắm.
- oa trữGiữ và cất giấu những thứ do người khác đã lấy được một cách phi pháp.
- phi quân sự(Khu) Nói khu đất hai bên đối phương đã đồng ý là không được xảy ra việc gì có tính chất …
- phá gia chi tửĐứa con làm tan nát tài sản của gia đình; cũng dùng để chỉ kẻ ăn chơi hoang toàng.
- phụng sự(Trtr.) . Phục vụ hết lòng.
- quốc sựViệc quan hệ đến đất nước.
- sinh sựGây ra việc lôi thôi, rắc rối với ai đó.
- suy cửTôn và bầu ra.
- thi cửThi để đạt trình độ, tiêu chuẩn nào nói chung.
- thi tứÝ tứ ngụ trong bài thơ.
- thuốc thửChất hóa học dùng để phát giác những chất nhất định.
- thành thửDo vậy, cho nên.
- thông sửLịch sử kinh tế, chính trị, quân sự, văn hóa. . . từ cổ đến kim của một nước.
- thú dữLoài động vật hoang dã có bản tính hung dữ, chưa được con người thuần hóa, hoạt động mang…
- thất cửKhông trúng cử.
- thần tửBầy tôi đối với vua, con đối với cha.
- thể nữCon gái hầu hạ ở cung vua chúa.
- thị tứKhu vực dân cư mới hình thành tự phát, thường là quanh các nhà máy, khu công nghiệp lớn m…
- thừa tựGiữ việc thờ cúng để nối dõi tổ tiên.
- tiến cửGiới thiệu người có năng lực để người trên sử dụng (cũ).
- tiếng dữẢnh hưởng tai hại của một việc xấu.
- tiết độ sứChức quan to ở Việt Nam cổ đại, cầm binh quyền trong cả nước, thường do hoàng đế Trung Qu…
- tiểu tựTên nhỏ, ở đây ý nói.
- tranh cửhành động giành đa số phiếu để thắng cuộc bầu cử về mình
- trông giữXem trông nom
- trúng thửBị cảm vì nắng quá.
- trưởng nữCon gái lớn nhất.
- trấn giữBảo vệ nơi xung yếu, chống mọi sự xâm chiếm, xâm nhập.
- trừ khửBỏ đi cho hết.
- tuyển cửBỏ phiếu bầu người mà mình tin cậy để làm một việc gì vì ích lợi chung.
- tuyệt tựKhông có người nối dõi.
- tuần tựTheo sự sắp xếp trước sau.
- tái cửBầu lại một lần nữa.
- tình sửCâu chuyện tình có nhiều tình tiết éo le, phức tạp.
- tích sựViệc, kết quả (thường dùng với ý phủ định).
- tính ngữChức năng của tính từ biểu thị một tính chất không tách rời, do đó không qua một từ trung…
- tạm trữDự trữ trong một thời gian ngắn để giải quyết khó khăn trước mắt.
- tạp sửSử ghi chép những việc vặt.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.