Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ach”
Đang lọc: thanh nặng. Xem trang vần “ach” · 39 âm tiết, 683 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (18)
Từ có tiếng cuối vần “ach” (149)
- mạchĐường ống dẫn máu trong cơ thể.
- vạchĐường nét (thường là thẳng) được ra trên bề mặt.
- hạchChỗ phình to trên bạch huyết quản.
- sạchKhông có bụi, bẩn, không bị hoen ố.
- thạchChất keo lấy từ rau câu dùng làm đồ giải khát hoặc dùng trong công nghiệp.
- gạchKhối bằng đất sét nung hoặc bằng bê tông (xi măng, cát, đá) dùng xây dựng
- rạchĐường dẫn nước từ sông vào đồng ruộng, thuyền bè có thể đi lại.
- minh bạchRõ ràng.
- bạch(Kết hợp hạn chế) . Trắng toàn một màu.
- sặc gạchRất khó nhọc.
- tĩnh mạchMạch máu dẫn máu từ khắp nơi trong cơ thể về tim.
- động mạchMạch máu thuộc hệ tuần hoàn trong cơ thể, dẫn máu từ tim đến các cơ quan.
- dọn sạchLàm cho sạch sẽ.
- tạchCó âm thanh như tiếng pháo tép nổ.
- ngạchBậc cửa bằng gạch, bằng gỗ, bằng đất, để lắp cánh cửa vào.
- tinh sạchRất sạch, ở trạng thái nguyên bản, không có tạp chất, bụi bẩn hoặc các yếu tố gây nhiễu.
- trong sạchTrong và không có chất bẩn lẫn vào (nói khái quát).
- nham thạchChất cấu tạo nên vỏ cứng của Trái Đất.
- sát hạchCho học sinh dự một kì thi để xét trình độ học thức.
- thái bạch(văn chương) sao Kim.
- thiên thạchMảnh vật chất (trong đó thường có các chất rắn) đến từ vùng không gian bên ngoài vào khí …
- vẫn thạchPhần còn lại của thiên thạch đến từ vùng không gian bên ngoài vào khí quyển, bị cháy mất …
- âm trạchPhần đất dùng để xây mồ mả, mộ phần cho người đã khuất.
- bản mạchTấm plastic có gắn sẵn các mạch dẫn điện.
- công nghệ sạchCông nghệ áp dụng giải pháp kĩ thuật không gây ra sự ô nhiễm môi trường.
- cạchchừa, từ bỏ hẳn vì sợ hoặc vì ghét.
- hạn ngạchSố lượng, khối lượng, hoặc trị giá một mặt hàng được Nhà nước ấn định để phân bổ cho doan…
- lúa mạchCách gọi khác của đại mạch.
- mao mạchMạch máu nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch.
- tiếng Đan MạchNgôn ngữ của nước Đan Mạch.
- trụ thạchNgười giữ một trách nhiệm quan trọng.
- ì ạchTừ mô phỏng tiếng thở khó nhọc, nặng nề.
- bì bạchTừ mô phỏng tiếng vỗ nhẹ vào vật mềm, không đều nhau, phát ra liên tiếp.
- cọc cà cọc cạchCó các bộ phận đã quá xộc xệch, như sắp hỏng đến nơi.
- cọc cạchKhông đồng bộ, không đúng đôi cặp.
- hoá thạchDi tích hoá đá của cổ sinh vật để lại ở các tầng đất đá.
- huyết mạchMạch máu. Ngr. Điều kiện cần thiết không thể thiếu được.
- biện bạchTrình bày rành mạch mọi lẽ để thanh minh hoặc bào chữa.
- lạchDòng nước nhỏ.
- lạch bạchTừ mô phỏng những tiếng giống như tiếng bàn chân bước đi nặng nề, chậm chạp trên đất mềm.
- ngắn mạchHiện tượng xảy ra khi nguồn điện được nối với mạch ngoài có điện trở không đáng kể hoặc b…
- phạchTiếng đập cửa một vật to bản và nhẹ.
- vi mạchMột tập hợp các mạch điện chứa linh kiện điện tử thụ động và linh kiện bán dẫn, có kích t…
- đại mạchGiống lúa hạt lớn, dùng làm thức ăn, rượu bia, đường.
- độc thạchĐá nguyên khối.
- chuột bạchChuột lông trắng, thường nuôi làm vật thí nghiệm.
- chạchCá nước ngọt trông giống như lươn, nhưng cỡ nhỏ, thân ngắn và có râu, thường rúc trong bù…
- chẩn mạchBắt mạch người ốm để đoán bệnh.
- gạch gạchKẻ những nét thẳng song song trên một hình vẽ hay một phần hình vẽ để làm nổi bật nó lên.
- huyết bạchNước màu trắng đục và dính, đôi khi có lẫn mủ, do dạ con hoặc âm đạo hay âm hộ tiết ra.
- khảo hạchXét sức học qua một kì thi.
- nước sạchNước đã qua xử lí, không có các chất bẩn, không có vi sinh vật gây hại.
- quạchTên một loài cây, rễ dùng để làm vỏ ăn trầu.
- Quảng TrạchMột huyện ở phía bắc tỉnh Quảng Bình, Việt Nam. Diện tích 593,1 km². Số dân 194.400 (1997…
- thanh bạchTrong sạch và giữ được tiết tháo.
- tràng thạch(Địa lý học) .
- Tân TrạchMột xã thuộc huyện Cần Đước, tỉnh Long An, Việt Nam.
- âm hạchBộ phận nhạy cảm thuộc bộ máy sinh dục của phụ nữ, ở phía trên và trước cửa mình.
- Đan MạchMột quốc gia ở Bắc Âu.
- bộc bạchTrình bày rõ ràng, không che giấu.
- hồn bạchMiếng lụa trắng để trên ngực người sắp chết sau kết lại thành hình người để thờ trong ba …
- lạch đạchNói đi nặng nề.
- mã vạchNhững dấu sọc trắng đen chứa những thông tin được mã hoá bằng máy vi tính.
- một mạchMột cách liên tục từ đầu đến cuối, không nghỉ, không cách quãng giữa chừng.
- rành mạchRõ ràng, phân minh, đâu ra đấy.
- tim mạchTim và mạch máu, dùng để chỉ chung hệ tuần hoàn.
- yến mạchCây thuộc họ lúa ở xứ ôn đới, chùm hoa hình cờ, hạt dùng chủ yếu làm thức ăn cho ngựa và …
- ậm ạchMô tả sự chuyển động nặng nề, khó nhọc, chậm chạp.
- bàn thạchTảng đá to.
- bạch bạchTừ mô phỏng tiếng phát ra nhỏ, không vang do các vật mềm có mặt phẳng hơi rộng vỗ đập vào…
- cẩn bạchKính trọng mà bày tỏ, mà nói ra.
- dịch hạchBệnh dịch do một loại vi khuẩn từ bọ chét của chuột đã nhiễm bệnh truyền sang người, gây …
- khúc bạchViên thạch trông giống với rau câu nhưng được làm từ sữa có vị béo và độ mịn đặc trưng từ…
- kim ngạchQuy định về mặt giá trị thể hiện bằng tiền tệ đối với hàng hoá xuất nhập khẩu của một nướ…
- kỳ cạchTiếng đập hay gõ.
- lạch cạch(Âm thanh) Trầm, gọn nối tiếp nhau đều đặn của các vật cứng va chạm nhẹ vào nhau.
- phòng mạch(với quy mô thường nhỏ hơn).
- sáng bạchNói trời đã sáng rõ.
- thổ trạchĐất và nhà ở.
- trinh bạchTrong trắng, không một chút nhơ bẩn, xấu xa.
- trắng bạchTrắng thuần một màu.
- tành tạchTừ mô phỏng tiếng nổ nhỏ, giòn, đanh và liên tiếp.
- tách bạchRõ ràng, rành mạch.
- ì à ì ạchNhư ì ạch (nhưng ý mức độ nhiều hơn).
- đàn hạchhạch hỏi, vạch tội
- đành đạchliên tiếp bằng cả toàn thân trên một mặt phẳng cứng.
- đỏ cạchNhư Đỏ quạch.
- đỏ quạchĐỏ sẫm lại như có pha lẫn màu xám.
- An ThạchMột xã thuộc huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
- An TrạchMột xã thuộc huyện Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu, Việt Nam.
- ban bạchBệnh rôm sảy xảy ra ở lớp biểu bì của da gồm những nốt mụn nước li ti có màu trắng hoặc t…
- Biển BạchMột xã thuộc huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.
- bo mạchxem bản mạch
- Bành TrạchMột xã thuộc huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
- Bắc TrạchMột xã thuộc huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
- Bố Trạch(Huyện) Một huyện thuộc tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
- Chiếu BạchTên của ngọn núi thuộc huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.
- chính ngạchHình thức các công ty, doanh nghiệp ký hợp đồng kinh tế, thương mại với các đối tác nước …
- con phạchGái lăng loàn.
- cáo bạchBáo rõ cho mọi người biết.
- giấy tàu bạchThứ giấy trắng và mỏng, thường dùng để vẽ, viết bút lông, làm đèn.
- hoạt thạchKhoáng chất màu trắng, tán thành hột, thường dùng để rắc ở ngoài da cho hút nước.
- huy thạch(Đất đá) (địa) Si-li-cát, sắt, ma-giê, can-xi hoặc có khi nhôm, thường chứa trong các nha…
- huỳnh thạch(Địa lý học) Đá quí có cấu tạo tinh thể màu vàng, lục hoặc tím và là clo-rua can-xi tự nh…
- hồng bạchThứ hoa hồng, cánh màu trắng.
- in thạchIn bằng cách dùng thạch đổ vào khuôn, in chữ hoặc bản vẽ lên bằng mực đặc rồi truyền sang…
- kim thạchNói tình bè bạn vững bền như vàng và đá.
- kẻ vạchNói xấu.
- long mạchMạch đất tốt quyết định vận mệnh của người ta, theo mê tín.
- lạch tạchTiếng pháo nhỏ nổ.
- ngoại ngạchỞ ngoài ngạch thường.
- ngọc thạchThứ đá quí, màu lục.
- nhiệt hạchNói phản ứng tổng hợp nhiều hạt nhân nguyên tử nhẹ thành một hạt nhân nặng, xảy ra ở nhiệ…
- Nhuận TrạchMột xã thuộc huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
- Nhơn Trạch(Huyện) T. Đồng Nai.
- phân hạch(Vật lý học) Biến hóa thành những chất khác vì hạt nhân nguyên tử phân chia ra thành nhiề…
- phúc hạchlần thi cuối cùng trong kỳ thi hương, xét cả lại những người trúng cách trong ba kỳ trước…
- quang phổ vạchQuang phổ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối.
- Quảng BạchMột xã thuộc huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
- Quảng ThạchMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Trạch (Quảng Bình), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt…
Vần cùng âm cuối -ch (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.