Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ong”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ong” · 100 âm tiết, 1.240 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (100)
Từ có tiếng cuối vần “ong” (599)
- tiêu vongBị mất hẳn, tiêu tan đi sau một quá trình suy tàn dần.
- tiền nongTiền nói chung.
- tong tỏngNói tiếng nước chảy liên tiếp, đều đặn.
- toàn tòng(địa phương) chỉ mọi thành viên trong một gia đình, hay mọi gia đình trong một xứ đạo đều…
- toại lòngHoàn toàn vừa ý.
- tróngCái cùm chân.
- trông ngóngMong đợi thiết tha được thấy, được gặp.
- trấn phongBức tường xây ngang để chắn gió hay trang trí hoặc các tấm gỗ hoặc mây tre đan dùng để ch…
- trắng bongTrắng và rất sạch.
- trẹo họngTiếng rủa người hay nói vu cho người khác.
- trọng vọngTôn trọng lắm.
- tuần phòngCanh gác để giữ gìn trật tự.
- tú các, lan phòngGác thêu, phòng lan. ý nói.
- tường chắn sóngMột bộ phận của đập, đê, đặt ở đỉnh đập hoặc đỉnh đê để chống lại tác dụng do sóng gây ra.
- tưởng vọngMong ước những điều không thiết thực.
- tải trọng(Xây dựng) xem trọng tải
- tấc lòngLòng, tấm lòng.
- tấn phongPhong chức vị vào loại cao nhất.
- tốt giọngCó giọng hát hay.
- tồn vongSự tồn tại và sự tiêu diệt.
- tổ ongNgb. Có hình đều đặn sắp xếp liền nhau giống như tổ con ong.
- tự phongTự cho mình một chức vị.
- uy phongxem oai phong
- vô songKhông ai sánh bằng.
- xiêu lòngNgả theo ý người khác.
- ép lòngBuộc phải nhận làm điều gì.
- óng óngNhộn nhịp.
- đánh võngĐánh tay lái sang hai bên, làm cho xe chao nghiêng, đảo qua đảo lại như đưa võng trên đườ…
- đòng đòngHột lúa trắng mơn mởn khi vào vụ gặt.
- đẹp lòngĐược vừa ý, vui vẻ.
- đồng bóng(Khẩu ngữ) Tính cách hay trở chứng, lúc thế này, lúc thế khác.
- đồng songCùng học tập tại một trường học.
- ảo vọngHi vọng hão huyền.
- ứ đọngDồn tắc lại một chỗ (nói khái quát).
- A PhòngCung điện tráng lệ của (hiện ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc).
- An PhongMột xã thuộc huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
- Ba LòngMột xã thuộc huyện Đa Krông, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
- bao dongxem bao dung
- biên phongTịch biên và niêm phong. Ngày xưa nhà có tội nặng, người bị bắt, của cải bị tịch thu, nhà…
- biết tỏng tòng tong(nhưng ý nhấn mạnh hơn).
- bom phóngBom phóng đi bằng sức đẩy phản lực hoặc bằng sức đẩy của hơi thuốc nổ.
- Bác Vọngxem Ba Vòng
- Bái Tử LongVùng biển trong vịnh Bắc Bộ, ở phía đông vũng Hạ Long. Diện tích khoảng 600km2, nơi sâu n…
- bánh bỏngBánh làm bằng gạo nếp rang thành bỏng, trộn với mật thành từng nắm.
- bèo ongBèo thuộc loại dương xỉ, lá cuộn lại và xếp sát nhau như hình cái tổ ong.
- bòng bòngCây mọc thành bụi, lá có lông mịn, hoa to màu xanh tím mọc thành chùm.
- bóp họng(nhưng ít dùng hơn).
- Bạch LongMột xã thuộc huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
- bạn lòngBạn tâm tình; thường dùng để chỉ người yêu.
- Bắc PhongMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Kỳ Sơn (Hoà Bình), h. Phù Yên (Sơn La), Việt Nam.
- bệ phóngThiết bị để đặt và phóng tên lửa hoặc bom, đạn.
- bỏ lỏngXem thả lỏng
- bố phòngBố trí lực lượng để phòng thủ.
- Bửu LongMột phường thuộc thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- Ca LongSông ở đông bắc tỉnh Quảng Ninh. Dài 70km, diện tích lưu vực ở Việt Nam 99km2. Bắt nguồn …
- chiếu bóngĐiện ảnh.
- Chiềng DongMột xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- Châu PhongMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quế Võ (Bắc Ninh), h. Tân Châu (An Giang), h. Quỳ Châu (Ng…
- chè con ongChè nấu bằng đường với xôi, hạt xôi nở to.
- Chư LongMột xã thuộc huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
- chớp bóngĐiện ảnh.
- Co TòngMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- có lòngxem tốt bụng
- Cẩm LongMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh), h. Cẩm Thuỷ (Thanh Hoá), Việt Nam.
- Cẩm PhongMột xã thuộc huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- dân vọngxem dân nguyện.
- giam lỏngBắt buộc một người phải ở trong một phạm vi nhất định để dễ theo dõi kiểm soát.
- giao longTừ cũ chỉ con cá sấu.
- giao phongNói hai bên đánh nhau ở mặt trận (cũ).
- giá trị kỳ vọnglà từ chuyên môn thống kê, là giá trị mình nghĩ sẽ xảy ra
- gió tín phongGió thổi đều quanh năm về phía xích đạo trên một vùng rộng lớn giữa vĩ tuyến 30O bắc và 3…
- giấy bóngGiấy mỏng và trong mờ hoặc trong suốt.
- guốc võngMảnh gỗ hơi giống hình chiếc guốc; để giữ hai đầu võng.
- gàu sòngThứ gàu có cán dài, treo vào một cái gạc ba chân, một người tát.
- gỡ rối tơ lòngLàm cho ưu tư vợi bớt.
- gợn sóngNổi lên những làn sóng nhỏ.
- hong hóngMong chờ một cách khát khao.
- hưng vongHưng thịnh và suy vong.
- hương vòngThứ hương khoanh tròn thành từng vòng xoáy trôn ốc làm bằng trầm, xạ hay nhựa thơm, để đố…
- hầu bóngĐệ tử trong đạo Mẫu tham gia buổi lên đồng.
- học phongThái độ và tác phong của nhà học giả.
- khai phongMở phong thư.
- khai phóngMở rộng tới một tầm cao hơn.
- khao vọngKhao dân làng và nộp tiền vọng để dân làng công nhận ngôi thứ mới của mình ở chốn đình tr…
- khuê phòngBuồng con gái nhà quyền quý thời phong kiến.
- khác máu tanh lòngKhông cùng máu mủ ruột thịt cho nên đối xử với nhau tệ bạc, không có tình nghĩa.
- Khánh LongTên một xã thuộc huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- khí hoá lỏngxem khí dầu mỏ hóa lỏng.
- khóa nòngCơ chế để khóa nòng súng từ phía ổ đạn và tiến hành bắn.
- kim phongTừ cũ trong văn học chỉ gió thu.
- kinh phongBệnh thần kinh của trẻ em.
- kính tiềm vọngDụng cụ quang học dùng để nhìn qua một vật chướng ngại.
- kính áp tròngLoại kính ôm sát vào giác mạc, hình chảo có độ cong phù hợp với giác mạc và không cần gọn…
- loan phòngPhòng vợ chồng ở (cũ).
- long nhongTiếng nhạc ngựa.
- lót dép ngồi hóngTính ưa tọc mạch.
- lơ chơ lỏng chỏng(ng1)
- lấy giọngChuẩn bị giọng hát để hát cho hay hoặc để cho hợp với tiếng nhạc cụ.
- lều chõngLều và chõng của thí sinh đi thi thời xưa. Ngr. Cảnh đi thi thời phong kiến.
- lọt lòngNói trẻ em mới ra khỏi bụng mẹ.
- lộn sòngĐánh tráo.
- lở đỉnh lấp dòngÝ nói sự thề non hẹn bể tan vỡ.
- lợi nhuận ròng.
- lửa lòngSự ham muốn mạnh mẽ của lòng dục.
- mong mỏngHơi mỏng.
- màn gọngMàn chống muỗi bằng xô căng lên một bộ khung để có thể mở ra xếp vào dễ dàng.
- màn hiện sóngBộ phận hiện hình của radar.
- má hồng mệnh mỏng(ng2).
- máy hiện sóngxem dao động ký
- máy làm nónglà cái máy dùng khi trời lạnh.
- mùa Vọngthời gian trong công giáo, thời kỳ chờ đợi trước 4 tuần Chúa giáng sinh
- mố hướng dòngVật xây dựng hình trụ cầu đặt trong dòng chảy để lái dòng chảy, chảy theo một hướng định …
- mồ hóngBụi đen ở bếp do khói sinh ra.
- nghiêm giọngNói với giọng nghiêm khắc.
- nghẹt họngTừ dùng để mắng người đần độn, nói không nên lời.
- ngong ngóngĐợi chờ, mong mỏi.
- Ngoạ Long.
- ngưỡng vọngTrông chờ ở người trên.
- Ngọa Long.
- ngọt giọngNói thức uống để lại một vị êm dịu.
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.