Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ân”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ân” · 109 âm tiết, 2.549 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (109)
Từ có tiếng cuối vần “ân” (1.125)
- Văn Chấn(Huyện) T. Yên Bái.
- Văn NhânMột xã thuộc huyện Phú Xuyên, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- Văn Đình Dận(Thế kỷ 18, lạc phố, hương sơn, hà tĩnh) Con trai của Văn Đình Nhậm, làm võ tướng. Năm 17…
- vĩ nhânNhững cá nhân có cống hiến xuất sắc và to lớn trong khoa học, lịch sử... có tác dụng thúc…
- Vĩnh ChânMột xã thuộc huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- Vĩnh Thanh VânMột phường thuộc thị xã Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
- Vũ ChấnMột xã thuộc huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
- Vũ VânMột xã thuộc huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- vương thầnBề tôi của nhà vua.
- vạn vật hấp dẫnĐịnh luật theo đó mọi vật đều hút nhau bằng một lực tỉ lệ thuận với khối lượng và tỉ lệ n…
- vẻ ngânÁnh bạc, ánh trăng sáng như bạc.
- vệ quốc hộ quânGiữ lấy cái giềng mối quốc gia.
- vệ sinh cá nhânChỉ đến những thói quen chăm sóc cơ thể như tắm rửa, đánh răng, rửa tay, gội đầu, cắt món…
- vị thânVì mình, cũng như tiếng ích kỷ.
- Vị TânMột xã thuộc huyện Vị Thanh, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.
- xuân phânNgày Mặt Trời qua xích đạo, có ngày và đêm bằng nhau trên toàn Trái Đất; cũng dùng để gọi…
- Xuân thầnVị chính vị phụ trong một thang thuốc đông y.
- Xuân TânMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Long Khánh (Đồng Nai), h. Xuân Trường (Nam Định), h. Thọ X…
- Xuân VânMột xã thuộc huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
- xuất ngânChi tiền (thường nói một cơ quan)
- xả trậnXem xả lai
- Yên HânMột xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
- Yên NhânMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Yên Mô (Ninh Bình), h. Thường Xuân, h. ý Yên (Thanh Hoá), …
- Yên TânMột xã thuộc huyện ý Yên, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
- ác nhânKẻ làm điều ác
- ác thầnThần chuyên làm điều ác hại người, theo mê tín.
- ú na ú nấnMập mạp.
- đai cânGiải buộc và khăn. chỉ người làm quan, việc làm quan.
- đèn kéo quânĐèn cù.
- đôn quânChuyển một đơn vị vũ trang có tổ chức, khả năng chiến đấu và địa bàn hoạt động hạn chế lê…
- đông lânXóm bên đông, nơi có con gái đẹp ở, cũng giống nghĩa chữ "tường đông".
- đông quânCũng như đông hoàng là chúa xuân.
- đông Tấn tây TầnKẻ ở nước Tấn (phía Đông) người ở nước Tần (phía Tây), chỉ sự xa cách mỗi người một ngả.
- đại nhânCách gọi trang trọng đối với quan viên triều đình thời phong kiến.
- đại vậnVận trình của mười năm trong cuộc đời con người.
- đạo nhânCũng như đạo sĩ, chỉ ông thấy pháp.
- đầu cây rắc phấnÝ tả cây mai hoa trắng nở như rắc phấn.
- địch quânQuân địch phía kẻ thù.
- đồng thânBạn cùng học.
- đội quầnChấp nhận hình thức phạt khi làm bậy.
- ưu dânLo lắng cho người trong nước.
- ưu phânPhân điểm được ưu nghĩa là bậc tốt nhất, cao nhất.
- ải VânTức cửa ải Vân quan, nơi Chiêu Quân gẩy đàn tì bà ai oán vì phải đi cống rợ Hồ.
- ống quầnPhần của quần che chi dưới.
- ở trầnKhông mặc áo, để hở nửa mình trên.
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.