Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ô”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ô” · 107 âm tiết, 2.099 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (107)
Từ có tiếng cuối vần “ô” (962)
- sư đoàn bộCơ quan chỉ huy của sư đoàn.
- sắc tốCác chất màu thấm vào các thể hữu cơ hoặc các chất lỏng trong cơ thể.
- sứ bộĐoàn người được cử đi sứ trong thời phong kiến.
- ta hồPhiêu bạt mông lung.
- Tam NgôChỉ vùng Ngô Châu, Thường Châu và Hồ Châu.
- thanh vân đắc lộThăng tiến sự nghiệp.
- thiết lộĐường sắt (cũ).
- Thiệu ĐôMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- thoái bộLui bước, hóa ra lạc hậu.
- thuốc bổThuốc có tác dụng làm tăng sức khoẻ.
- thuốc xổLoại thuốc giúp tăng nhu động ruột, thúc đẩy cơ thể đào thải phân, làm mềm phân.
- Thái Giàng PhốMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- Thái ĐôMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- thánh tông đồxem tông đồ.
- thánh tổÔng tổ sáng lập điều gì.
- thân cô thế côNói tình cảnh bơ vơ, không có chỗ nương tựa.
- thượng lỵ Đông đôĐương làm quan ở Đông đô.
- Thượng MỗMột xã thuộc huyện Đan Phượng, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- thất tổÔng bà bảy đời trước của đương sự.
- thần đôNhư kinh sư.
- thầy đồNgười dạy học chữ nho ngày xưa.
- thập nữ viết vôMười con gái cũng coi bằng không. Quan niệm phong kiến cho rằng con gái không nối dõi đượ…
- Thắng MốMột xã thuộc huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
- thể tích phân bốMô tả mối liên hệ giữa nồng độ thuốc đạt được trong dịch cơ thể (máu) và thuốc trong các …
- thổ mộXe hai bánh có mui một dùng một ngựa kéo, dùng để chở hàng ở Nam Bộ.
- thợ hồNgười gánh vôi và vữa ở những nơi xây dựng (cũ).
- thủ hộBảo hộ và gìn giữ.
- thủy lộĐường sông, đường biển.
- tia số(Toán học) Trục số nằm ngang biểu diễn các số tự nhiên.
- tiếng Mông CổNgôn ngữ chính thức của Mông Cổ.
- tiểu tổNhóm nhỏ, một phần của tổ.
- tiểu đoàn bộBan chỉ huy của tiểu đoàn.
- tiện thổĐất xấu.
- Toa ĐôTướng nhà Nguyên bị Trần Nhật Duật đánh bại và chết ở Tây Kết (1285).
- Triệu ThổKhanh tướng đời Tống.
- Triệu ĐôMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
- trung lộNửa đường.
- trung tố(Ngôn ngữ học) Phần ghép vào trong một từ hoặc ngay cả trong gốc từ (trong một số tiếng đ…
- trung đoàn bộNơi ban chỉ huy trung đoàn đóng.
- Trung ĐôMột phường thuộc thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- truyền lôTruyền loa.
- Trà CổMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Tân Phú (Đồng Nai), h. Hải Ninh (Quảng Ninh), Việt Nam.
- trì hồBưng bầu rượu.
- trường độĐộ dài (thường nói về âm thanh).
- trưởng phốNgười phụ trách một công việc chung trong một phố.
- Trạm LộMột xã thuộc huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
- trị sốGiá trị bằng số.
- trục số(Toán học) Đường thẳng nằm ngang biểu diễn các số.
- Trừ Văn ThốMột xã thuộc huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.
- Tung Chung PhốMột xã thuộc huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- Tuân LộMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Tân Lạc (Hoà Bình), h. Sơn Dương (Tuyên Quang), Việt Nam.
- tuồng đồLoại tuồng dân gian; lấy đề tài và tích truyện từ cuộc sống thôn xã Việt Nam.
- Tây ba lôNhững nguời nước ngoài du lịch ở Việt Nam, thường với hành trang nhỏ gọn (trong ba lô), c…
- tây bộTây phần vùng nào.
- Tây MỗMột xã thuộc huyện Từ Liêm, tp. Hà Nội, Việt Nam.
- Tây ĐôMột xã thuộc huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- tì ố1. d. Vết bẩn. 2. t. Bị vấy bẩn.
- tía tôCây thân cỏ cùng họ với bạc hà, lá mọc đối, màu tía, dùng làm gia vị và làm thuốc.
- tính sổNhư kiếm chuyện
- tòa bố(Đph) . Cơ quan cai trị của viên chức Pháp đứng đầu một tỉnh Nam bộ, thời Pháp thuộc.
- tòng cổTheo lề lối thời xưa.
- tóm cổ.
- tô hôTrần truồng và để lộ bộ phận sinh dục.
- tôm khôTôm được sấy khô, được dùng như một thứ gia vị cho nồi canh thêm đậm đà.
- tù đồBọn người phạm tội.
- túc sốĐầy đủ, không thiếu (cũ).
- Tăng Bạt HổMột thị trấn thuộc huyện Hoài ân, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
- tĩnh thổThế giới cực lạc, theo Phật giáo.
- tư lệnh bộCơ quan chỉ huy của viên tư lệnh.
- tư đồChức quan thời phong kiến trông nom việc lễ.
- tươi khôÝ nói là sự sống chết hay sự giàu nghèo.
- tướng sốThuật xem dáng mạo người ta để đoán vận mệnh và thuật xem giờ sinh tháng đẻ để đoán lành …
- Tả Ngải ChồMột xã thuộc huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- tập đồVở có mẫu chữ để tập viết.
- tằng tổCụ, người đẻ ra ông nội.
- Tề LỗMột xã thuộc huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
- tỉnh đảng bộTổ chức Đảng ở một tỉnh.
- tốt bộChỉ đẹp có bề ngoài.
- tồ lô(Quảng Nam) tào lao.
- tồn cổGiữ gìn những di tích xưa.
- tội đồHình phạt bắt phải đi đầy, hoặc giam kín ở một nơi.
- từ phổ(Vật lý học) Hệ thống các đường sức của một từ trường, thường thực hiện nhờ rắc mạt sắt t…
- tử lộĐường dẫn tới chỗ chết.
- Uy NỗMột xã thuộc huyện Đông Anh, tp. Hà Nội, Việt Nam.
- viễn phốphố xa
- Việt HồCũng như nói Tấn Tần, chỉ việc kết duyên vợ chồng.
- Văn MỗMột phường thuộc thị xã Hà Đông, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- Văn TốMột xã thuộc huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- Vĩnh ôMột xã thuộc huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
- Vầng ôMặt trời. Xem Kim ô.
- Xuân PhổMột xã thuộc huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Xuân TôMột xã thuộc huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang, Việt Nam.
- Xà HồMột xã thuộc huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
- xì tốBộ môn đánh bạc sử dụng 32 lá bài Tây từ 7 đến A, loại bỏ các lá bài từ 2 đến 6.
- Xích LỗTên một cửa bể xưa thuộc tỉnh Quảng Bình.
- Xích ThốMột xã thuộc huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
- Yên HồMột xã thuộc huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Yên LỗMột xã thuộc huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- Yên Mô(Huyện) T. Ninh Bình.
- Yên ThốMột xã thuộc huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
- Yên ĐổMột xã thuộc huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
- Yên ĐỗMột phường thuộc thị xã PleiKu, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
- ái hỗtương thân tương ái hỗ trợ lẫn nhau theo môt tinh thần nào đó
- âm tốĐơn vị ngữ âm nhỏ nhất.
- ô rôLoài cây nhỡ, có gai, hoa trắng hay xanh, mọc dại dọc sông ngòi hay gần bờ biển.
- ăn báo côĂn hại, ăn bám người khác mà chẳng giúp ích được gì.
- ăn hối lộNhận tiền của hối lộ.
- ăn lông ở lỗ(người nguyên thuỷ) sinh hoạt trong trạng thái còn sơ khai, lạc hậu.
- điền bộxem điền bạ.
- điện tâm đồPhương pháp xét nghiệm ghi lại hoạt động điện của tim qua các điện cực gắn trên da.
- điện đồPhương thức dò tìm điện thế của một mô (não hoặc tim) bằng cách đặt điện cực trực tiếp và…
- đoản sốxem đoản mệnh.
- đào mộ(Từ lóng) Khơi lại việc cũ.
- đại đôNhư kinh sư.
- đầu hồtrò chơi ném từng cái que cho lot vào cái lọ gỗ có cổ dài.
- địa bộxem địa bạ
- địa đồxem bản đồ
- đồng cam cộng khổVui sướng cùng hưởng, cực khổ cùng chịu (trong mọi hoàn cảnh đều có nhau).
- Đỗng HồSử quan nước Tần thời Xuân thu. Xem Ngòi viết Đỗng Hồ.
- độc côXem cô đơn
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.