Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “iên”
Đang lọc: thanh bằng (ngang, huyền). Xem trang vần “iên” · 71 âm tiết, 2.011 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (32)
Từ có tiếng cuối vần “iên” (442)
- tất niênLúc hết năm.
- viềnKhâu thêm vào một miếng vải cho kín và làm nổi rõ lên một đường mép.
- ăn tiềnĂn hối lộ.
- đồng niênCùng tuổi với nhau.
- đồng tiềnĐơn vị tiền tệ của một nước.
- đổi tiềnĐổi tiền có mệnh giá cao thấp sang nhau hoặc đổi các thứ tiền tệ của các quốc gia sang nh…
- bang liênMột tổ chức bao gồm một số đảng phái hoặc nhóm hợp nhất thành một liên minh hoặc liên đoà…
- Bát tiênTám vị tiên là Hán Chung Ly, Lã Động Tân, Trương Quả Lão, Lý Thiết Quải, Lam Thái Hòa, Tà…
- chuyển biênSoạn lại để chuyển một bản nhạc của nhạc khí này thành bản nhạc của nhạc khí khác.
- dòng tiềnTổng lượng tiền một doanh nghiệp hoặc cá nhân thu được hoặc chi trả trong một khoảng thời…
- hồn nhiênĐiềm đạm một cách thành thực.
- khuôn viênKhu đất trống dùng làm phần phụ thuộc phạm vi của một công trình xây dựng.
- phái viênNgười được cử đi làm một nhiệm vụ gì.
- thông dịch viênxem thông dịch
- Thập dạng chi tiênGiấy mười thức, chỉ loại giấy hoa tiên được Tạ Công ở ích Châu (nay là Tứ Xuyên, Trung Qu…
- tiếng Triều Tiênxem tiếng Hàn
- Tây thiênPhía trời hoặc cánh đồng về phương tây.
- tắm tiênKiểu tắm mà cởi bỏ tất cả trang phục, thường ở nơi hoang dã, suối, rừng có suối chảy qua …
- Uy KiênCách gọi quốc gia Ukraina thuộc vùng Đông Âu.
- biềnVùng đất trũng, ngập nước vào mùa mưa nhưng cạn nước vào mùa khô.
- Cái ChiênĐảo ở vịnh Bắc Bộ, thuộc tỉnh Quảng Ninh, ở phía tây đảo Vĩnh Thực, song song với bờ biển…
- cảm phiềnPhiền, làm phiền (từ dùng trong lời yêu cầu, đề nghị một cách lịch sự hoặc kiểu cách)
- dinh điềnChiêu tập dân đến khai khẩn đất hoang.
- diện tiền(Từ cũ) Trước mặt.
- dư luận viênCá nhân, nhóm người được chính phủ thuê, hướng dẫn và đào tạo để thực hiện tuyên truyền, …
- dịu hiềnDịu dàng và hiền hậu.
- ghiềnNghiện.
- gắn liềnLuôn luôn đi đôi với nhau.
- hoa hiênX. hiên1.
- hoa tiênGiấy in hoa, dùng làm nhật kí hoặc gửi gắm thông điệp cho nhau.
- hoạt náo viênNgười điều hướng sự kiện.
- kim tiềnTiền bạc nói chung.
- kỉ viênChạy nước rút.
- Long BiênMột quận thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- quàng xiênThiếu đứng đắn, bất chấp đúng sai.
- Quảng Điền(Huyện) T. Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
- thanh thiênTrời xanh.
- thường niênHằng năm.
- thản nhiênUng dung như không có gì xảy ra cả.
- trường thiênBài thơ hay bài văn dài.
- tuyệt nhiênHoàn toàn, tuyệt đối.
- tần phiềnQuấy rầy, làm phiền nhiễu.
- vân tiênGiấy in mây, dùng làm nhật kí hoặc gửi gắm thông điệp cho nhau.
- Yên ViênMột thị trấn thuộc huyện Gia Lâm, tp. Hà Nội, Việt Nam.
- Điện BiênTỉnh miền núi thuộc vùng Tây Bắc Bộ, Việt Nam.
- đạc điềnĐo ruộng đất.
- Đạo cũ Kim LiênChỉ việc trọng người tài.
- đặc phái viênNgười được cử đi làm một việc đặc biệt.
- đội viênThành viên của đội thiếu niên tiền phong.
- bình luận viênNgười chuyên bình luận về một vấn đề nào đó trên báo, đài phát thanh, vô tuyến truyền hìn…
- bút nghiênBút lông và nghiên mực của người viết chữ Hán thời trước; dùng để chỉ chung việc học tập,…
- bưng biềnVùng có bưng, có biền; thường dùng để chỉ vùng căn cứ kháng chiến ở Nam Bộ thời , .
- can liênDính dáng đến, liên luỵ vào.
- chủ điềnlà ông chủ của một tá điền nào đó.
- công nhân viêncông nhân và viên chức nhà nước (nói gộp).
- cơm chiêncơm rang.
- gia tiênTổ tiên một nhà.
- kiến dị tư thiênThấy lạ thì bắt chước.
- Lưỡng KiênNúi thuộc huyện Đông Thành, nay là huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ Tĩnh, Việt Nam.
- nối liềnLàm cho không cách quãng.
- Phạm ThiênTên của một vị thần trong Phật giáo.
- siêu tự nhiên.
- thoạt tiênthoạt kỳ thủy. Lúc đầu, trước hết.
- trang viênVườn trại thời phong kiến.
- tịch biênGhi vào sổ công để tịch thu (cũ).
- từ thiên(Vật lý học) Góc giữa phương của nam châm ở một nơi và phương Bắc-Nam ở nơi đó.
- biên niênTheo thứ tự thời gian từng năm một mà ghi các sự kiện lịch sử.
- báo cáo viênNgười báo cáo (trước hội nghị).
- bạc điềnRuộng đất xấu, nghèo chất dinh dưỡng.
- chó điênTừ dùng để chửi tục, chỉ những kẻ có hành động không bình thường.
- chữ điềnChữ 田 trong tiếng Hán, dùng để tả hình dáng vuông vức (thường của khuôn mặt).
- công nhiênMột cách công khai trước mọi người (nói về việc mà thường không dám làm công khai)
- công điềnRuộng công, thuộc quyền sở hữu của nhà nước thời phong kiến.
- cõi tiênThế giới tưởng tượng, nơi tiên ở, có cảnh đẹp và cuộc sống sung sướng.
- cơm áo gạo tiền(nhưng nghĩa mạnh hơn)
- cải biênSửa đổi hoặc biên soạn lại (thường nói về vốn nghệ thuật cũ) cho hợp với yêu cầu mới.
- cố nhiênBản chất vốn có tự nhiên của sự vật, hiện tượng.
- Cổ ChiênPhân lưu cấp I của hệ thống sông Cửu Long chảy theo hướng tây bắc-đông nam, giữa các tỉnh…
- dinh tiềnĐịa điểm quân lính đã đóng quân trước đó.
- giao liênNgười làm liên lạc dẫn đường qua vùng địch hay gần vùng địch.
- hoa niênTuổi trẻ đầy nhựa sống.
- hoa viênVườn hoa.
- huyên thiênTừ ý này sang ý khác, chưa dứt điều nọ đã đến việc kia.
- kinh niênLâu năm.
- lo phiềnBuồn phiền lo nghĩ.
- làm tiềnKiếm tiền một cách bất chính.
- láo liênĐảo qua đảo lại cặp mắt với dáng lo ngại, sợ sệt hay với một ý gian.
- lưu niênLâu năm.
- lộ thiênỞ ngoài giữa trời, không có gì che.
- mái hiênMái kéo dài ra ở trước hay sau nhà.
- mì ăn liềnXem mỳ ăn liền.
- mặc nhiênDo hiểu ngầm, không cần nói lên bằng lời mà thỏa thuận, đồng ý.
- nghiên cứu viênNgười làm công tác nghiên cứu có trình độ nghiên cứu độc lập.
- ngoại diênToàn thể những sự vật, sự việc, hiện tượng cụ thể hay trừu tượng bao gồm trong một khái n…
- ngôn ngữ tự nhiênTiếng nói con người dùng làm phương tiện giao tiếp; phân biệt với ngôn ngữ hình thức.
- ngũ liênHồi trống đánh gấp năm tiếng một để báo động hoặc để thúc giục làm việc gì gấp gáp.
- ngồi thiềnxem toạ thiền
- nhãn tiềnTrước mắt.
- oan khí tương triềnCái oan khí ức vấn vít lại với nhau; ý nói.
- phát phiềnLâm vào cảnh buồn rầu.
- quy tiênChết, coi như về cõi tiên (nói về người già)
- quy điềnvề quê làm ruộng (vì đã từ quan,...)
- quyết nhiênNhất định là như thế.
- ruộng biênRuộng ở ven dòng nước.
- sở tiênTờ tâu vua. ý câu thơ nói.
- tham thiềnHọc theo, luyện theo phép thiền định.
- thuyền viênNhân viên làm việc trên thuyền lớn, tàu thuỷ.
- thuộc viênViên chức nhỏ dưới quyền một vị quan to.
- thư hiênPhòng đọc sách.
- thảo cầm viênVườn công cộng trồng nhiều loài cây cỏ và nuôi nhiều loài động vật để làm nơi tham quan v…
- thốt nhiênBất thình lình.
- tinh chiênTanh hôi. Câu thơ ý nói.
- tiếp liềnTheo ngay sau đó.
- tiệt nhiênRõ ràng, hẳn thế.
- triền miênKéo dài một cách nặng nề, có hại.
- trung kiênTrung thành và bền bỉ.
- truân chiênKhó nhọc, vất vả.
- tân sinh viênChỉ thí sinh đã trúng tuyển vào các trường đại học.
- Tây Thừa Thiên(Núi) Vùng núi ở phía tây Huế, vùng núi cuối cùng của dải Trường Sơn Bắc chạy dài từ đèo …
- tùy viênNhân viên ngoại giao chuyên trách một ngành công tác ở một đại sứ quán.
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.