Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “iên”
Đang lọc: thanh sắc. Xem trang vần “iên” · 71 âm tiết, 2.011 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (13)
Từ có tiếng cuối vần “iên” (205)
- biếnVới mức độ rất nhanh, không thấy, không hay biết được.
- cống hiếnSự đóng góp to lớn.
- dự kiếnThấy trước điều có nhiều khả năng sẽ xảy ra.
- nghiếnHam mê đến thành có thói quen rất khó chừa.
- kiếnLoài bọ cánh màng, lưng eo, cánh không phát triển, sống thành đàn dưới đất hay xây tổ trê…
- phổ biếnCó tính chất chung, có thể áp dụng cho cả một tập hợp hiện tượng, sự vật.
- khiến(Dùng với chủ ngữ là từ chỉ người) . Làm cho phải vận động, hoạt động theo ý muốn của mìn…
- thực chiếnSự chiến đấu trong thực tế, đối mặt với hoàn cảnh và kẻ thù thật.
- hiếnChuyển quyền sở hữu của mình sang quyền sở hữu của Nhà nước.
- ý kiếnCách nhìn, cách nghĩ, cách đánh giá riêng của mỗi người về sự vật, sự việc, về một vấn đề…
- chiến(Kết hợp hạn chế) . Chiến tranh (nói tắt).
- chứng kiếnNhìn thấy tận mắt sự kiện xảy ra.
- tiên tiếnỞ vị trí hàng đầu, vượt hẳn trình độ phát triển chung.
- phong kiếnChế độ phong kiến (nói tắt).
- phiếnVật hình khối thường vuông vắn.
- thiếnCắt bỏ tinh hoàn của súc vật để dễ nuôi béo, tránh sinh sản.
- tiếnDi chuyển về phía trước, trái với thoái (lùi); phát triển theo hướng đi lên.
- định kiếnÝ nghĩ riêng đã có sẵn, thường là không hay, khó có thể thay đổi được.
- chuyển biếnBiến đổi sang trạng thái khác với trước (thường nói về lĩnh vực tư tưởng, hoạt động của c…
- quyết chiếnKiên quyết chiến đấu.
- cấp tiếnCó tư tưởng tiến bộ; phân biệt với bảo thủ.
- bay biếnMất rất nhanh và không để lại một dấu vết gì.
- chính kiếnÝ kiến về chính trị.
- kháng chiếnCuộc kháng chiến.
- sáng kiếnÝ kiến mới, có tác dụng làm cho công việc tiến hành tốt hơn.
- tịnh tiếntiến dần dần.
- chế biếnBiến đổi một chất gì thành một thứ dùng được.
- nội chiếnChiến tranh giữa các giai cấp hoặc lực lượng xã hội đối kháng trong một nước.
- thăng tiến(Thăng quan tiến chức, nói tắt) . Được thăng chức, nói chung.
- xúc tiếnTriển khai và đẩy nhanh công việc.
- đình chiếnNgừng các hoạt động quân sự theo thỏa thuận giữa các bên tham chiến.
- đại chiếnChiến tranh có quy mô lớn giữa các nước mạnh, có ảnh hưởng tới nhiều nước.
- bước tiếnThế tiến công, tiến lên phía trước.
- cải tiếnSửa đổi cho phần nào tiến bộ hơn.
- cận chiếnĐánh gần, đánh áp sát.
- diễn biếndiễn tả cái gì đó hiện đang xảy ra ngay thời điểm đang nói hoặc cũng có thể là mô tả lại.
- dã chiến(Dùng phụ sau một số d.) . Chuyên phục vụ cho quân đội, không ở cố định một chỗ.
- dầu đá phiếnMột loại dầu phi truyền thống được tạo ra từ đá phiến dầu bằng các phương pháp nhiệt phân…
- lũy tiếnLuỹ tiến.
- miếnThứ đồ ăn gồm những sợi dài và nhỏ làm bằng bột đậu xanh.
- tiêu biếnxem biến mất.
- đột biếnBiến đổi về căn bản một cách đột ngột, làm cho sự vật chuyển hẳn từ trạng thái này sang t…
- ứng biếnỨng phó linh hoạt với những điều bất ngờ.
- ứng chiếnChiến đấu đánh trả đối phương.
- biểu kiếnCảm thấy (kiến - 见) bên ngoài/ tỏ rõ/ rõ ràng (biểu - 表).
- băng phiếnViên nhỏ có dạng hình cầu, màu trắng chứa hoá chất diệt côn trùng (thường là naphthalene)…
- bất biếnKhông thay đổi.
- bệnh viện dã chiếnMột đơn vị y tế di động được xây dựng tạm thời khi có thảm họa hoặc sự cố lớn xảy ra, với…
- cao kiến(Id.) . Ý kiến hay và sáng suốt hơn hẳn những ý kiến thông thường.
- chung chiếnKết thúc chiến tranh.
- diễn tiếnBiến đổi theo thời gian và theo một đường hướng nhất định.
- hưu chiếnThôi không đánh nhau nữa.
- hội kiếnNói những nhân vật quan trọng gặp nhau để trao đổi ý kiến.
- liếnCó cách nói trơn tru, hoạt bát và quá nhanh.
- thánh chiếnCuộc chiến tranh để bảo vệ các niềm tin tôn giáo, tín ngưỡng hoặc để bắt buộc người dân p…
- tối kiếnÝ kiến tồi, ý tưởng dở, ngược lại với sáng kiến.
- xúc biếnTính chất của một số chất lỏng hoặc gel nấu chảy khi được lắc, khuấy, sau khoảng thời gia…
- An TiếnMột xã thuộc huyện An Lão, tp. Hải Phòng, Việt Nam.
- binh biếnCuộc nổi dậy vũ trang của một tập đoàn sĩ quan và binh sĩ hoặc một số đơn vị quân đội chố…
- cảm biếnBộ phận của thiết bị có chức năng biến đổi đại lượng cần kiểm tra (như áp suất, nhiệt độ,…
- giao chiếnNói quân đội hai bên đánh nhau.
- khả kiếnNhìn thấy được, có thể quan sát được.
- nghênh chiếnĐón địch đến để đánh.
- suy biếnHao hụt đi trong quá trình chuyển hoá.
- tham chiếnTham gia vào cuộc chiến tranh.
- thế chiếnChiến tranh thế giới.
- tà kiếnThấy sai với chân pháp gọi là tà kiến.
- tàu chiếnTàu chiến đấu và tàu chuyên dùng của hải quân nói chung.
- tác chiếnĐánh nhau (từ dùng trong quân sự).
- yết kiếnĐến gặp một người có cương vị cao.
- ác chiếnChiến đấu ác liệt.
- bút chiếnCuộc đấu tranh giữa những quan điểm, tư tưởng về văn học.
- chính biếnBiến cố chính trị do các phe phái, bè đảng trong tập đoàn thống trị gây ra nhằm giành giậ…
- chế độ phong kiếnHình thái xã hội - kinh tế xuất hiện sau chế độ chiếm hữu nô lệ, trong đó giai cấp địa ch…
- cải biếnLàm cho thay đổi thành khác trước rõ rệt.
- diện kiếnĐem dâng ngay trước mặt.
- giáp chiếnNói quân hai bên lại gần nhau mà đánh nhau.
- khai chiếnTuyên bố với đối phương bắt đầu mở cuộc chiến tranh.
- luận chiếnĐấu tranh bằng lời nói, bằng lý luận.
- nguy biếnViệc biến động nguy hiểm.
- sai khiếnRa lệnh cho người dưới phải làm.
- tham kiếnĐến gặp để bàn bạc, thỉnh giáo hoặc xin ý kiến.
- thú ăn kiếnLoài thú lớn, thuộc , có lưỡi dài và dính dùng để bắt kiến hoặc mối, sống chủ yếu tại các…
- thời chiếnThời gian đang diễn ra chiến tranh.
- tuyên chiếnTuyên bố đánh nhau với bên địch.
- tân tiếnTiến bộ và theo những cái mới.
- chinh chiếnChiến đấu ngoài mặt trận (nói khái quát).
- chậm tiếnKém hơn trình độ giác ngộ chung, hoặc đà phát triển chung.
- chủ chiếnChủ trương tiến hành chiến tranh; đối lập với chủ hoà.
- chủ nghĩa cấp tiếnKhuynh hướng tư tưởng - chính trị trong các nước tư bản, ra đời ở thế kỉ XIX, phê phán ch…
- cuồng chiếnHiếu chiến đến mức điên cuồng.
- cầu khiếnYêu cầu làm hay không làm việc gì (nói khái quát)
- cầu kiếnxin được gặp (người có địa vị cao).
- dự chiến.
- gây chiếnTìm cách để gây ra chiến tranh.
- hiếu chiếnCó thái độ thích gây chiến tranh, dùng bạo lực để giải quyết mọi xung đột.
- hãnh tiếnThuộc hạng người kém tài năng, cố ngoi lên để đạt danh vị cao, không tương xứng khả năng …
- hô biếnHoạt động làm biến mất một sự vật bằng ảo thuật hoặc âm mưu được tính toán trước.
- hải chiếnTrận chiến đấu trên biển bằng tàu, thuyền.
- hậu chiếnThuộc về sau chiến tranh.
- hỗn chiếnNói quân của hai bên giao chiến túi bụi với nhau.
- hợp hiếnĐược thiết lập đúng như hiến pháp quy định.
- không chiếnChiến đấu bằng máy bay ở trên không.
- khổ chiếnĐấu tranh hoặc công tác gian khổ.
- kịch chiếnĐánh nhau dữ dội.
- lành ăn dễ khiếnNgười hiền lành, dễ dãi hay bị kẻ khác bắt nạt, sai khiến.
- lập hiếnXây dựng hiến pháp.
- nghinh chiến.
- nhất thành bất biếnGiữ nguyên một khi đã hình thành, không thay đổi, không đổi mới.
- phiên phiếnGọn gàng cho chóng xong.
- phát kiếnTìm ra, khi nói về một hiện tượng khoa học.
- quyền biếnHành động khéo khi có biến.
- quân chủ lập hiếnMột hình thức nhà nước có vua hoặc nữ hoàng là nguyên thủ quốc gia nhưng quyền lực bị giớ…
- thiển kiếnTừ dùng một cách khiêm tốn để nói về ý kiến của mình.
- thiện chiếnChiến đấu giỏi.
- thành kiếnÝ nghĩ cố định về người hay vật, xuất phát từ cách nhìn sai lệch hoặc dựa trên cảm tính v…
- tiền tiếnĐi đầu, dẫn đầu trong phong trào.
- tiệm tiếnTiến dần.
- triếnLiến thoáng.
- trợ chiếnTham gia chiến đấu để tăng viện cho một đơn vị đương tác chiến.
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.