Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “im”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “im” · 34 âm tiết, 284 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (34)
Từ có tiếng cuối vần “im” (124)
- chìmChuyển từ trên mặt nước hoặc mặt chất lỏng xuống phía đáy, do tác dụng của trọng lượng.
- phimVật liệu trong suốt có tráng một lớp thuốc ăn ảnh, dùng để chụp ảnh.
- kimĐồ dùng để khâu hay thêu, bằng kim loại, có một đầu nhọn và một đầu có lỗ để xâu chỉ.
- chimĐộng vật lông vũ, thường bay lượn, chuyền cành và hót líu lo.
- timCơ quan nằm trong lồng ngực, bơm máu đi khắp cơ thể.
- dìmẤn xuống dưới nước.
- tìmCố làm sao cho thấy ra được, cho có được (cái biết là có ở đâu đó).
- dệt kimDệt, kết hợp các sợi thành miếng vải, sử dụng kim, theo kiểu đan.
- kìmĐồ dùng bằng thép có hai cái càng để cặp.
- hoàng kimVàng: tiền vàng, bằng vàng, sự giàu có, cái quý giá, tấm lòng vàng
- ghimThứ đanh nhỏ và dài dùng để gài nhiều tờ giấy với nhau hoặc để gài thứ gì vào áo.
- imYên lặng, không động đậy.
- quay phimCho máy hoạt động để thu hình ảnh vào phim.
- Sao KimHành tinh gần Mặt Trời thứ 2 trong Hệ Mặt Trời, thường xuất hiện trên bầu trời vào buổi s…
- bạch kim(Hóa học) Kim loại quý, màu trắng xám, không gỉ, rất ít bị ăn mòn, chịu được nhiệt độ cao…
- phímMiếng gỗ hay xương nhỏ gắn vào đàn, để đỡ dây đàn, làm cho dây đàn có thể phát ra những â…
- tímCó màu ít nhiều giống màu của hoa cà hoặc thẫm hơn, màu của quả cà dái dê.
- bàn phímBộ phận tập hợp các phím trong một số loại đàn như piano, accordeon, đàn ống, v.v..
- bác lãm cổ kim(Nghĩa đen) Bác lãm có nghĩa là xem rộng
- nhất tiếu thiên kim(Nghĩa đen) Một nụ cười đáng giá nghìn vàng.
- thímVợ của chú.
- bímTóc kết thành dải buông thõng xuống.
- hợp kimKim loại tạo thành bởi sự hỗn hợp một kim loại nguyên chất với nhiều nguyên tố khác.
- lim dim(Nhãn khoa) Chưa nhắm hẳn, còn hé mở.
- mỉmHơi nhếch mép và chúm môi lại để cười không thành tiếng.
- đắm chìm.
- hàng dệt kimĐồ may mặc sử dụng vải được dệt theo kiểu dệt kim.
- nhímLoài động vật gặm nhấm, thân có nhiều lông hình que nhọn.
- truy tìmDò xét tìm cho ra.
- bim bimMột loại thức ăn nhẹ làm bằng bột sắn, bột mì hay bột năng với các gia vị chua, cay, mặn,…
- mũm mĩmBéo và tròn trĩnh, trông thích mắt.
- nhấn chìmLàm cho bị chìm ngập.
- siêu âm timKỹ thuật dùng sóng siêu âm trong y học để kiểm tra tim.
- suy timTình trạng hoạt động co bóp của tim bị suy yếu làm giảm khả năng bom máu ở tim.
- xà lim(Xem từ nguyên 1) Phòng hẹp và tối trong nhà tù thời thuộc Pháp, để giam những nhà cách m…
- cuốc chimCuốc có lưỡi dài tra thẳng góc với cán thành hình chữ T, một đầu nhọn, một đầu to hơn và …
- cà tímCà quả tròn hoặc dài, màu tím đậm hoặc nửa tím nửa trắng, dùng làm thức ăn.
- sắn bìmDây leo bám vào cây lớn.
- tủm tỉmNói cười chúm chím.
- đàn KìmTên gọi khác của đàn nguyệt.
- chìm nghỉmChìm hẳn, không còn thấy tăm tích gì trên mặt nước.
- ghìmKìm lại, giữ lại.
- gọng kìmCàng của cái kìm để giữ hay gắp một vật gì.
- hiện kimTiền mặt bao gồm bạc giấy và tiền kim loại còn giá trị lưu hành.
- hú timTrò chơi của trẻ em, một em đi trốn, các em khác đi tìm.
- kịch bản phimThể loại văn học được dùng làm tài liệu để dựng thành phim.
- limCây lấy gỗ thường mọc ở rừng, thân tròn, lá kép lông chim, hoa nhỏ, gỗ màu nâu sẫm, rất r…
- lịmMê man không biết gì.
- mímNgậm chặt môi, miệng lại, không để còn khe hở.
- rimĐun nhỏ lửa cho thức ăn thấm mắm muối và sắt lại.
- rímNói khoai bị hà.
- thiên kimNgàn vàng (cũ).
- thả timHành động thể hiện sự yêu thích thông qua việc bày tỏ biểu tượng trái tim trên mạng xã hộ…
- thốn timSự miêu tả tình trạng nhói tim, đau trong khoảng thời gian ngắn.
- tim tímHơi tím.
- đóng bỉmThay tã cho trẻ con.
- ỉmKhông nói đến, có ý muốn trầm đi.
- bác cổ thông kimHọc rộng biết nhiều, am hiểu cả xưa lẫn nay.
- dựng phimLựa chọn và tập hợp những cảnh đã quay được cho thành một bộ phim hoàn chỉnh.
- kẹo trứng chimKẹo trứng chim còn được gọi là kẹo mứt lạc. Nguyên liệu chính là lạc (đậu phộng). Lạc đượ…
- nghỉm(Khẩu ngữ) Đến mức hoàn toàn không còn thấy dấu vết gì nữa.
- nhà giả kimNgười nghiên cứu thuật giả kim.
- simLoài cây nhỏ cùng họ với ổi, mọc ở rừng núi, thân có nhiều chất chát, quả nhỏ bằng đốt ta…
- thuốc tímThứ muối kim loại, màu tím, kết tinh thành những hạt nhỏ, pha vào nước để sát trùng.
- ú timTrò chơi đi trốn, đi tìm của trẻ em.
- bìmBìm bìm (nói tắt).
- bìm bìmCây leo, hoa hình phễu màu trắng hoặc tím xanh, thường mọc leo ở các bờ rào.
- chúm chímđể chỉ nụ cười nhẹ, nhỏ, dễ thương
- giọng kimGiọng cao.
- Huỳnh kimSách nói về thuật bói toán.
- im lìmHoàn toàn im lặng, yên ắng, không có động tĩnh gì.
- im ỉmMột cách lặng lẽ, không nói năng gì.
- in kimIn bằng cách tạo hình các kí tự bằng những chấm mực rất nhỏ in sát vào nhau.
- khoai limThứ khoai lang vỏ đỏ, thịt trắng.
- liên hoan phimLiên hoan văn hóa về điện ảnh, tại đây các bộ phim mới sản xuất được chiếu ra mắt và tham…
- lặng imKhông phát ra một tiếng nói, một âm thanh nào cả.
- máy điện timThiết bị chạy bằng điện, chuyên dùng để kiểm tra các hoạt động của cơ tim, nhằm phát hiện…
- mủm mỉmNói dáng cười hơi hé miệng ra.
- ngũ kimKim loại nói chung.
- ngọt lịmNgọt lắm.
- nổi chìmNói cảnh lên xuống, long đong vất vả.
- tím lịmTím rất đậm, như sẫm lại.
- đóng phimCó vai trò trong phim.
- đứng timỞ trạng thái xúc động đột ngột hoặc quá hoảng sợ, đến mức cảm thấy như tim ngừng đập.
- anh hùng bàn phímÁm chỉ những người giỏi nói chuyện trực tuyến nhưng ngoài đời thật thì gần như vô dụng.
- bom chìmBom thả cho nổ sâu dưới nước, chủ yếu dùng đánh tàu ngầm.
- bưng mắt bắt chimBưng mắt lại thì không thể nào bắt được chim; ý nói không thể nào che giấu nổi việc có vợ…
- Châu KimMột xã thuộc huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- cá kìmCá biển có hàm dưới nhô ra, nhỏ và dài như cái kìm.
- của chìmCủa cải riêng được cất giấu, người ngoài không thể trông thấy.
- giun kimGiun tròn và nhỏ bằng cái kim, sống kí sinh ở phần ruột già gần hậu môn.
- im lịmKhông để lộ ra cho người khác biết.
- kết kimHoạt động của chính quyền cộng sản dùng quyền lực để ép buộc các doanh nghiệp bán vàng ki…
- kỉm kìm kimChuồn chuồn kim.
- luyện kimPhương pháp chế biến quặng để lấy ra các kim loại.
- lìm lịmHơi lịm.
- múm mímHơi mủm mỉm.
- ngọc tím(Địa lý học) Thạch anh màu tím và là một thứ đá quí.
- nhận chìmẤn mạnh cho chìm xuống nước.
- Ninh SimMột xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- phi kimNhững nguyên tố mà đơn chất không có tính chất đặc trưng của kim loại như ánh kim, dẻo da…
- Quang KimMột xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- Quảng KimMột xã thuộc huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
- Sơn KimMột xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Tam KimMột xã thuộc huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
- Thanh KimMột xã thuộc huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- Thành KimMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- thâm tímCó vết máu tụ tím dưới da vì bị thương.
- Thạch KimMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- trang kimNói giấy có dán một lớp kim loại màu vàng dát mỏng.
- truyện phimTác phẩm trình bày theo thứ tự diễn biến của mọi cảnh trong một bộ phim cùng với những lờ…
- Tràm ChimMột thị trấn thuộc huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
- trôn kimĐầu có lỗ của cái kim.
- trữ kimSố vàng bạc tích trữ để bảo đảm cho số giấy bạc lưu hành.
- Tân KimMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Cần Giuộc (Long An), thuộc huyện Phú Bình (Thái N…
- tăm cá bóng chimChỉ tin tức thư từ.
- viêm cơ timMột bệnh viêm nhiễm ở tim do virus gây ra.
- Vĩnh KimMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Châu Thành (Tiền Giang), h. Vĩnh Thạnh (Bình Định), h. Vĩn…
- Vạn KimMột xã thuộc huyện Mỹ Đức, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- á kim(Cũ) . Tên gọi chung các đơn chất không phải kim loại; nguyên tố không kim loại.
Vần cùng âm cuối -m (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.