Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “oa”
Đang lọc: thanh bằng (ngang, huyền). Xem trang vần “oa” · 69 âm tiết, 822 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (25)
Từ có tiếng cuối vần “oa” (236)
- hoaCơ quan sinh sản hữu tính của cây hạt kín, thường có màu sắc và hương thơm.
- khoaBộ phận của trường đại học chuyên giảng dạy một ngành khoa học, hay của bệnh viện đa khoa…
- toa(Đph) .
- hoàLàm cho tan ra trong chất lỏng.
- loaDụng cụ hình phễu, có tác dụng định hướng làm âm đi xa hơn và nghe rõ hơn.
- điều hòaCó chừng mực và đều đặn, không có tình trạng quá chênh lệch về mức độ, cường độ (nói về h…
- pháo hoaPháo khi bắn lên thì nổ trên không tạo thành những chùm tia sáng màu sắc rực rỡ, thường đ…
- xoaHàng dệt bằng tơ mỏng và mềm; lụa.
- giáo khoaCác môn dạy ở trường học.
- lòaLoà.
- tiền boaTiền mà những người được phục vụ thưởng thêm cho người phục vụ với số lượng tùy theo mức …
- cộng hòaCộng hoà1.
- khai hoa(Văn chương) Nở hoa.
- ôn hòaĐiềm đạm, không nóng nảy.
- ngoangoa ngoét. Nói người phụ nữ lắm điều.
- bách khoaCác môn khoa học kỹ thuật nói chung.
- bão hoà(chất lỏng) ở trạng thái không thể hoà tan thêm được nữa; hoặc (khoảng không gian) ở trạn…
- nước hoaNước làm bằng chất hóa học, có mùi thơm như hương các loài hoa, để xức cho thơm.
- phiên tòaHoạt động xét xử của toà án, theo đó các bên tranh chấp đối chất để chủ toạ đưa ra kết lu…
- sách giáo khoaSách soạn theo chương trình giảng dạy ở trường học.
- hài hòaHài hoà.
- toà.
- tòaTừ đặt trước những danh từ chỉ nhà cửa lớn.
- xa hoaSang trọng một cách hoang phí, cốt để phô trương.
- bán hoa(phụ nữ) bán dâm (lối nói tránh)
- nở hoaThêm tươi đẹp.
- qua loa(Thường dùng phụ sau động từ) Chỉ sơ qua gọi là có.
- tiếng HoaTiếng Trung (cách gọi trong phương ngữ miền Nam)
- y khoaNgành khoa học y học: một môn khoa học được phát triển dựa trên thành tựu của tất cả các …
- òa(Tiếng khóc) To, đột ngột phát ra do xúc động bất ngờ.
- Biên HòaThành phố tỉnh lỵ của tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- bất hòaBất hoà.
- hiền hòaHiền hoà.
- nha khoaNgành y chuyên nghiên cứu về răng và việc chữa bệnh răng.
- thoaTrâm cài đầu của phụ nữ xưa.
- tinh hoaPhần tinh tuý, tốt đẹp nhất.
- tiểu đăng khoaLấy vợ.
- Trung HoaVăn minh Đông Bắc Á và một phần Đông Nam Á.
- Tân HoàMột phường Tên gọi các phường thuộc tp. Buôn Ma Thuột (Đắk Lắk), tp. Biên Hoà (Đồng Nai),…
- vành nhật hoaVành ánh sáng phát ra từ không gian xung quanh Mặt Trời.
- xử hòaXử hoà.
- ba hoa(Tt.) Nói nhiều, phóng đại quá sự thật, có ý khoe khoang.
- chan hòa(tình cảm, lối sống) Hòa vào với nhau, không còn thấy có sự xa lạ, cách biệt.
- cánh hoaPhần cánh lá của hoa.
- giao hoàCó quan hệ hoà hợp, êm đẹp với nhau.
- hái hoaNgắt hoa đem về làm gì.
- vườn hoaMột không gian công cộng tự do ra vào đối với tất cả mọi người, thường có nhiều cây xanh,…
- giao thoaHiện tượng xảy ra khi hai chấn động có tần số bằng nhau chồng lên nhau, có thể làm cho só…
- muôn màu cỏ hoa(Văn chương) Hoa cỏ rực rỡ, muôn ngàn sắc màu.
- mùi soaKhăn tay: khăn nhỏ và mỏng, thường bỏ túi, dùng để hỉ mũi, lau mồ hôi, v.v.
- mật hoaDịch nhầy do hoa tiết ra để thụ phấn.
- nhũ hoaNúm vú
- phân khoaChia riêng từng khoa để nghiên cứu.
- trăng hoaChỉ quan hệ trai gái lăng nhăng, không đứng đắn (nói khái quát; thường nói về đàn ông)
- bảo hòaĐồng Nai.
- chua ngoaNgoa ngoắt, lắm lời, nghe khó chịu (thường nói về phụ nữ).
- cầu hoàXin ngừng chiến, không giao tranh nữa.
- dung hòaDung hoà.
- dàn hòaDàn hoà.
- giảng hòaNgừng việc tranh giành nhau.
- mai hoaCó lông hoặc da lốm đốm trắng.
- Mạc Tư Khoa.
- Mỹ HòaMột xã thuộc huyện Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
- nhòaMờ, không trông rõ.
- phường hoaPhường bán dâm và xướng ca.
- quốc hoaLoài hoa đặc trưng của một quốc gia.
- sai ngoaKhông thật, dối trá.
- Tam HoàMột phường thuộc thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- thiên hoaBệnh đậu mùa.
- Tuy HoàMột huyện cũ của tỉnh Phú Yên.
- tài hoaTài giỏi, phong nhã, thường thiên về nghệ thuật, văn chương.
- Tây HoàMột xã thuộc huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- Việt Nam Cộng hòaChính thể thành lập ngày 26 tháng 10 năm 1955 tại bán đảo Đông Dương thuộc phía nam vĩ tu…
- Xuân HoàMột thị trấn thuộc huyện Mê Linh, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
- Yên HoàMột phường thuộc quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- điêu ngoaCố tình nói sai sự thật, để lừa dối.
- đào hoaCó duyên, được nhiều phụ nữ yêu mến.
- chuyên khoaBộ phận của một ngành học nghiên cứu riêng một môn nào đó.
- chồng nụ chồng hoaTrò chơi đồng dao.
- máy điều hòamáy điều hòa nhiệt độ (nói tắt).
- phồn hoaỒn ào và xa hoa.
- thủ khoaNgười đỗ đầu trong khoa thi hương dưới thời phong kiến.
- vàng hoaVàng để đốt cúng cho người chết, có dán hình hoa bằng giấy kính.
- vòng hoaHoa được kết thành vòng.
- xuýt xoaPhát ra những tiếng gió khe khẽ trong miệng để biểu thị cảm giác đau, hoặc tiếc rẻ, thươn…
- Điệu Ngã Đình HoaTên các điệu nhạc cổ.
- anh hoaCái đẹp đẽ, tốt đẹp; cái tinh hoa (của một con người)
- bà xoàTả tơi, loà xoà, không gọn.
- bù lu bù loaLàm ầm ĩ bằng cách kêu la hoặc khóc lóc cho ra vẻ to chuyện hoặc để gây sự chú ý.
- bướm hoa(Từ cũ, nghĩa bóng) Tình cảm lứa đôi.
- cháo hoaCháo nấu nhỡ, hột gạo không kịp tan mà nở bung như bông bưởi.
- cưỡi ngựa xem hoaVí lối làm việc chỉ lướt qua một cách đại khái, chứ không đi sâu vào chi tiết (cái đáng l…
- giấc hoaGiấc ngủ của phụ nữ đẹp (cũ).
- hào hoaRộng rãi và lịch sự trong cách cư xử, giao thiệp.
- khoan hòaRộng rãi và dịu dàng.
- lu loaNói khóc rầm rĩ.
- luật khoaKhoa luật học.
- lòa xòaBuông xuống và toả ra không đều, không gọn.
- mõ tòaNgười giữ việc báo tin và thi hành các quyết định của tòa án trong xã hội cũ, có khi trôn…
- nan hoaBộ phận hình thanh dài nối trục bánh xe với vành bánh.
- Nghiêu hoaLời của người coi ấp Hoa chúc vua Nghiêu khi đến thăm ấp.
- ngoại khoa(Y học) Môn y học chuyên chữa bệnh bằng phẫu thuật.
- người Hoalà người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam
- nhi khoaNgành y học chuyên chữa bệnh trẻ em.
- nhân hoàSự đoàn kết, hòa thuận giữa mọi người.
- nhạt nhoàMờ đi, như bị nhoà vào với cái khác, không còn rõ nét.
- oàĐột nhiên bật lên thành tiếng thật to.
- phù hoaMàu mỡ bề ngoài.
- quan toà(Từ cũ)
- sáng lòasáng lóe. Sáng đến làm cho chói mắt.
- sùm sòaTỏa rộng ra.
- thuận hoà(thời tiết, khí hậu) bình thường, diễn biến đúng quy luật, thuận lợi cho việc trồng trọt,…
- thòaThứ đồng pha vàng.
- thăng hoa(Vật lý học) Sự chuyển biến trực tiếp từ trạng thái rắn sang thể khí và sự chuyển biến ng…
- vinh hoaVẻ vang và được hưởng sung sướng về vật chất, theo quan niệm cũ.
- xu xoaXem sương sa.
- xuề xòaDễ dãi, không câu nệ.
- điêu toa(khẩu ngữ) như điêu ngoa.
- đại khoaLà thi đỗ. (Tiểu khoa.
- bao hoaBộ phận của hoa, gồm có đài và tràng, bao ngoài nhị đực và nhị cái.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.