Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ong”
Đang lọc: thanh huyền. Xem trang vần “ong” · 100 âm tiết, 1.240 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (21)
Từ có tiếng cuối vần “ong” (150)
- vòngVật có hình cong khép kín.
- dòngKhối chất lỏng chạy dọc, dài ra.
- phòngBuồng lớn.
- ròngLõi của cây.
- lòngNhững bộ phận trong bụng của con vật giết thịt, dùng làm thức ăn (nói tổng quát).
- hài lòngVui vẻ bằng lòng.
- văn phòngBộ phận phụ trách công việc giấy tờ sổ sách của một cơ quan.
- còngĐộng vật nhỏ trông giống cua, cuống mắt rất dài, hai càng đỏ, sống ở bãi biển.
- xà phòngChất tẩy rửa, làm sạch và làm thơm cơ thể hoặc đồ vật.
- sẵn lòngVui vẻ làm việc gì.
- bòngCây cùng họ bưởi, quả to, cùi dày, vị chua.
- nòngCái ổ giữa một vật gì.
- phải lòngCảm thấy yêu một cách khó cưỡng lại nổi.
- vui lòngVui vẻ bằng lòng, thỏa mãn, có cảm hứng tích cực.
- Hải PhòngMột thành phố trung ương ở miền Bắc Việt Nam.
- hòngRắp tâm để đạt mục đích mình mong mỏi.
- thuộc lòngThuộc đến mức nhớ mãi trong trí óc, bất cứ lúc nào cũng có thể nhắc lại hoặc nhận ra ngay…
- nóng lòngCảm thấy khó chịu vì phải đợi lâu.
- quốc phòngViệc giữ gìn đất nước chống mọi âm mưu xâm lược.
- tròngNhãn cầu nằm trong hốc mắt.
- a tòngTham gia vào (việc làm sai trái dưới sự điều khiển của người khác) một cách thiếu suy ngh…
- dự phòngvật được dùng để thay thế cho vật khác có cùng loại trong tình trạng khẩn cấp.
- nản lòngKhông còn muốn theo đuổi việc đang làm vì không tin là sẽ có kết quả.
- trưởng phòngNgười đứng đầu điều khiển công việc một phòng.
- đau lòngĐau đớn, xót xa trong lòng; thương tâm.
- sòngNơi mở ra chuyên để đánh bạc.
- thật lòngXem thành thật
- yên lòng(đang có điều có thể làm cho lo lắng, áy náy) có trạng thái tâm lí yên ổn, không có điều …
- chạnh lòngĐộng lòng vì cảm xúc.
- nhòngLứa tuổi (cũ).
- đề phòngChuẩn bị trước để sẵn sàng đối phó, ngăn ngừa hoặc hạn chế những thiệt hại có thể xảy ra.
- mòngLoài ruồi to hay đốt trâu bò.
- quay vòngLặp lại nhiều lần một quá trình trong sản xuất.
- tiêu phòngBuồng của vợ vua có trát hột hạt tiêu lên vách.
- tấm lòngToàn thể những tình cảm thân ái, tha thiết hay sâu sắc nhất đối với người mình yêu quý ha…
- đành lòngNén lòng chịu đựng làm việc gì bất đắc dĩ.
- cam lòng(Cũ) . Thoả lòng, cảm thấy tự bằng lòng làm việc gì hoặc trước việc gì. Đền đáp được ơn s…
- chiều lòngLàm theo ý của người khác, cốt được vừa lòng (chứ thực ra không thích làm như vậy).
- một lòngTình cảm trước sau như một.
- ngã lòngKhông còn giữ được ý chí, quyết tâm trước khó khăn, thử thách.
- phiền lòngBuồn bực trong lòng.
- vỡ lòngNói trẻ con bắt đầu học chữ.
- vừa lòngCảm thấy bằng lòng vì hợp với ý mình.
- bằng lòngTrong lòng cho là ổn, là được.
- cháo lòngCháo nấu bằng gạo với nước luộc lòng lợn, có cho thêm lòng và tiết lợn, ăn kèm gia vị.
- lãi ròngSố tiền còn lại sau khi lấy doanh thu trừ đi tổng các chi phí và thuế thu nhập doanh nghi…
- lòng vòngDiễn tả hành động gì đó cứ quanh quẩn một chỗ.
- ngắt dòngTạo ra một dòng trống; chia đôi dòng (tại một vị trí nào đó).
- a còngDấu @.
- biên phòngCanh phòng nơi biên giới.
- buộc lòngỞ trong cái thế đành phải làm, phải chấp nhận mặc dù không muốn.
- canh phòngTrông coi để giữ cho khỏi xảy ra việc bất trắc.
- dài dòng(Nói, viết) lắm lời một cách rườm rà, vô ích.
- mất lòngLàm cho người ta giận.
- mếch lòngCó điều không vừa lòng, vì cảm thấy bị chạm tự ái (trong quan hệ giữa những người ít nhiề…
- tam tòngBa nguyên tắc của giáo lí phong kiến Trung Quốc (tại gia tòng phụ, xuất giá tòng phu, phu…
- thòngDòng một cái dây, thả bằng dây.
- hết lòngRa sức hi sinh.
- phục tòngThuận theo.
- tơ lòngTừ dùng trong văn học cũ chỉ tình yêu mến, nhớ nhung.
- xuôi dòngTheo chiều dòng nước chảy.
- xà vòng(từ cổ) Xà phòng.
- đắng lòngXót xa, cay đắng trong lòng.
- động phòngPhòng riêng của đôi vợ chồng mới cưới.
- Ba VòngPhụ lưu cấp I của sông Bằng, bắt nguồn từ Trung Quốc chảy sang tỉnh Cao Bằng tại bắc Chi …
- bán ròngTình trạng nhà đầu tư bán ra số lượng cổ phiếu nhiều hơn so với số lượng mua vào.
- bận lòngĐể tâm lo lắng, suy nghĩ, không thể yên lòng.
- chánh văn phòngNgười đứng đầu văn phòng một cơ quan lớn.
- chòng vòngCố nấn ná để chờ, có phần sốt ruột
- chốc mòngTiếng cổ, nghĩa là bấy lâu, bấy nay.
- chữ tòngNguyên tắc của lễ giáo phong kiến bắt người phụ nữ khi đã lấy chồng thì phải theo chồng, …
- cầm lòng(Thường dùng trong câu có ý phủ định) . Nén giữ tình cảm, xúc động.
- dân phòngNgười tham gia hoạt động phòng cháy và chữa cháy, giữ gìn an ninh trật tự ở nơi cư trú.
- dằn lòngNén sự bực mình.
- ghi lòngNhớ trong lòng.
- hai lòngKhông trung thành, không thuỷ chung.
- khán phòngPhòng dành cho khán giả, thính giả thưởng thức âm nhạc, nghệ thuật.
- khó lòngKhó mà có thể (dùng để nói lên ý hoài nghi, thật ra là muốn phủ định).
- liên phòngNói thứ cau truyền bẹ, có quả bốn mùa.
- lòng thòngRủ xuống dài và không gọn gàng.
- lấy lòngCốt để làm vừa lòng, để tranh thủ cảm tình.
- lỗ ròngLà khi tổng chi phí vượt quá thu nhập hoặc doanh thu được tạo ra trong một khoảng thời gi…
- mua ròngTình trạng nhà đầu tư mua vào số lượng cổ phiếu nhiều hơn so với số lượng bán ra.
- mát lòngHả hê, được vừa lòng, như ý.
- mặc lòngThỏa thích.
- một cổ hai tròngVí cảnh bị hai tầng thống trị, áp bức nặng nề hoặc phải gánh hai nhiệm vụ nặng nề cùng mộ…
- mủi lòngĐộng tới tình thương xót.
- nao lòngRung động trong lòng.
- ngoài vòngNằm ở bên ngoài.
- nhọc lòngTốn công sức suy nghĩ về một việc gì.
- não lòngBuồn rầu, đau khổ.
- nén lòngDẹp nỗi xúc động.
- nạ dòngNgười đàn bà đã có con và đứng tuổi.
- nặng lòngHết sức để tâm.
- nức lòngHăng hái, có nhiều nhiệt tình.
- ròng ròngChảy luôn không dứt.
- rốt lòngNói người con sinh cuối cùng.
- sổ lòngLọt khỏi bụng mẹ.
- sờn lòng(Thường dùng trong câu có ý phủ định) . Lung lay, dao động trước khó khăn, thử thách.
- sự lòngNỗi niềm tâm sự thầm kín.
- thư phòngPhòng đọc sách trong một gia đình (cũ).
- toàn tòng(địa phương) chỉ mọi thành viên trong một gia đình, hay mọi gia đình trong một xứ đạo đều…
- toại lòngHoàn toàn vừa ý.
- tuần phòngCanh gác để giữ gìn trật tự.
- tú các, lan phòngGác thêu, phòng lan. ý nói.
- tấc lòngLòng, tấm lòng.
- xiêu lòngNgả theo ý người khác.
- ép lòngBuộc phải nhận làm điều gì.
- đòng đòngHột lúa trắng mơn mởn khi vào vụ gặt.
- đẹp lòngĐược vừa ý, vui vẻ.
- A PhòngCung điện tráng lệ của (hiện ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc).
- Ba LòngMột xã thuộc huyện Đa Krông, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
- bòng bòngCây mọc thành bụi, lá có lông mịn, hoa to màu xanh tím mọc thành chùm.
- bạn lòngBạn tâm tình; thường dùng để chỉ người yêu.
- bố phòngBố trí lực lượng để phòng thủ.
- Co TòngMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- có lòngxem tốt bụng
- gàu sòngThứ gàu có cán dài, treo vào một cái gạc ba chân, một người tát.
- gỡ rối tơ lòngLàm cho ưu tư vợi bớt.
- hương vòngThứ hương khoanh tròn thành từng vòng xoáy trôn ốc làm bằng trầm, xạ hay nhựa thơm, để đố…
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.